ToánThi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022 Số câu50Quiz ID1049 Câu 1 Câu 1: Cho tứ diện $ABCD$, trên các cạnh $BC,\,\,BD,\,\,AC$ lần lượt lấy các điểm $M,\,\,N,\,\,P$ sao cho $BC = 3BM,\,\,BD = \dfrac{3}{2}BN,\,\,AC = 2AP$. Mặt phẳng $\left( {MNP} \right)$ chia khối tứ diện $ABCD$ thành 2 phần có thể tích là ${V_1},\,\,{V_2}$. Tính tỉ số $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}}$ A $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{26}}{{19}}$ B $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{3}{{19}}$ C $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{15}}{{19}}$ D $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{26}}{{13}}$ Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m \in \left[ { - 10;10} \right]$ để bất phương trình sau nghiệm đúng $\forall x \in \mathbb{R}$: ${\left( {6 + 2\sqrt 7 } \right)^x} + \left( {2 - m} \right){\left( {3 - \sqrt 7 } \right)^x} - \left( {m + 1} \right){2^x} \ge 0$? A 10 B 9 C 12 D 11 Câu 3 Câu 3: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có diện tích tam giác $ABC$ bằng $2\sqrt 3 $. Gọi $M,\,\,N,\,\,P$ lần lượt thuộc các cạnh $AA',\,\,BB',\,\,CC'$, diện tích tam giác $MNP$ bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và $\left( {MNP} \right)$. A ${120^0}$ B ${45^0}$ C ${30^0}$ D ${90^0}$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $f\left( x \right),\,\,f\left( { - x} \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn $2f\left( x \right) + 3f\left( { - x} \right) = \dfrac{1}{{4 + {x^2}}}$. Tính $I = \int\limits_{ - 2}^2 {f\left( x \right)dx} $. A $I = \dfrac{\pi }{{20}}$ B $I = \dfrac{\pi }{{10}}$ C $I = - \dfrac{\pi }{{20}}$ D $I = - \dfrac{\pi }{{10}}$ Câu 5 Câu 5: Cho $\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 2$. Tính $\int\limits_1^4 {\dfrac{{f\left( {\sqrt x } \right)}}{{\sqrt x }}dx} $ bằng : A $I = 4$ B $I = 1$ C $I = \dfrac{1}{2}$ D $I = 2$ Câu 6 Câu 6: Cho các số thực dương $a,\,\,b$ với $a \ne 1$ và ${\log _a}b > 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\0 < a < 1 < b\end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\1 < a,\,\,b\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\0 < b < 1 < a\end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}0 < b < 1 < a\\1 < a,\,\,b\end{array} \right.$ Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x - 1} \right){\left( {{x^2} - 1} \right)^3},\,\,\forall x \in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A 2 B 1 C 8 D 3 Câu 8 Câu 8: Cho hai tích phân $\int\limits_{ - 2}^5 {f\left( x \right)dx} = 8$ và $\int\limits_5^{ - 2} {g\left( x \right)dx} = 3$. Tính $I = \int\limits_{ - 2}^5 {\left[ {f\left( x \right) - 4g\left( x \right) - 1} \right]dx} $ ? A $I = 13$ B $I = 27$ C $I = - 11$ D $I = 3$ Câu 9 Câu 9: Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông $ABCD$ tâm $O$ cạnh $2a$, cạnh bên $SA = a\sqrt 5 $. Khoảng cách giữa $BD$ và $SC$ là : A $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{5}$ B $\dfrac{{a\sqrt {30} }}{5}$ C $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{6}$ D $\dfrac{{a\sqrt {30} }}{6}$ Câu 10 Câu 10: Rút gọn biểu thức $P = \frac{{{{\left( {{a^{\sqrt 3 - 1}}} \right)}^{\sqrt 3 + 1}}}}{{{a^{4 - \sqrt 5 }}.{a^{\sqrt 5 - 2}}}}$ (với $a > 0$ và $a \ne 1$ ) A $P = 1$ B $P = a$ C $P = 2$ D $P = {a^2}$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f\left( {\cos x} \right) = m$ có 2 nghiệm phân biệt thuộc $\left( {0;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right]$ là: A $\left[ { - 2;2} \right]$ B $\left( {0;2} \right)$ C $\left( { - 2;2} \right)$ D $\left[ {0;2} \right)$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ bảng biến thiên như sau:Phát biểu nào sau đây đúng? A Hàm số đạt cực đại tại $x = 2$ B Hàm số đạt cực đại tại $x = 4$ C Hàm số có 3 cực tiểu D Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 Câu 13 Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ cho ba điểm $A\left( {1;0;0} \right);\,\,B\left( {0;2;0} \right);\,\,C\left( {0;0;3} \right)$. Thể tích tứ diện $OABC$ bằng: A $\dfrac{1}{3}$ B $\dfrac{1}{6}$ C $1$ D $2$ Câu 14 Câu 14: Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = x - \sqrt {4 - {x^2}} $. Khi đó $M - m$ bằng: A $4$ B $2\left( {\sqrt 2 - 1} \right)$ C $2 - \sqrt 2 $ D $2\left( {\sqrt 2 + 1} \right)$ Câu 15 Câu 15: Cho mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua các điểm $A\left( { - 2;0;0} \right);\,\,B\left( {0;3;0} \right);\,\,C\left( {0;0; - 3} \right)$. Mặt phẳng $\left( P \right)$ vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau: A $3x - 2y + 2z + 6 = 0$ B $2x + 2y - z - 1 = 0$ C $x + y + z + 1 = 0$ D $x - 2y - z - 3 = 0$ Câu 16 Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ cho bốn điểm $A\left( {1;0;2} \right),\,\,\,B\left( { - 2;1;3} \right),\,\,C\left( {3;2;4} \right),$ $D\left( {6;9; - 5} \right)$. Tọa độ trọng tâm của tứ diện $ABCD$ là: A $\left( {2;3;1} \right)$ B $\left( {2;3; - 1} \right)$ C $\left( { - 2;3;1} \right)$ D $\left( {2; - 3;1} \right)$ Câu 17 Câu 17: Tập xác định của hàm số ${\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)^\pi }$ là: A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {1;2} \right\}$ B $\left( {1;2} \right)$ C $\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ Câu 18 Câu 18: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu có phương trình ${x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 6z + 9 = 0$. Tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu là: A $I\left( {1; - 2;3} \right)$ và $R = 5$ B $I\left( { - 1;2; - 3} \right)$ và $R = 5$ C $I\left( {1; - 2;3} \right)$ và $R = \sqrt 5 $ D $I\left( { - 1;2; - 3} \right)$ và $R = \sqrt 5 $ Câu 19 Câu 19: Tích phân $\int\limits_0^2 {\dfrac{x}{{{x^2} + 3}}dx} $ bằng: A $\dfrac{1}{2}\log \dfrac{7}{3}$ B $\ln \dfrac{7}{3}$ C $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{3}{7}$ D $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{7}{3}$ Câu 20 Câu 20: Tìm mệnh đề sai trong các mênh đề sau: A $\int\limits_{}^{} {2{e^x}dx} = 2\left( {{e^x} + C} \right)$ B $\int\limits_{}^{} {{x^3}dx} = \dfrac{{{x^4} + C}}{4}$ C $\int\limits_{}^{} {\dfrac{1}{x}dx} = \ln x + C$ D $\int\limits_{}^{} {\sin xdx} = - \cos x + C$ Câu 21 Câu 21:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ vàc cos bảng biến thiên như sau:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình $f\left( x \right) - 1 = m$ có đúng 2 nghiệm. A $ - 2 < m < - 1$ B $m > 0,\,\,m = - 1$ C $m = - 2,\,\,m > - 1$ D $m = - 2,\,\,m \ge - 1$ Câu 22 Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho $\overrightarrow a = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j - 3\overrightarrow k $. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow a $ là: A $\left( { - 3;2; - 1} \right)$ B $\left( {2; - 1; - 3} \right)$ C $\left( { - 1;2; - 3} \right)$ D $\left( {2; - 3; - 1} \right)$ Câu 23 Câu 23:Cho hàm số $f\left( x \right)$ có $f\left( 2 \right) = f\left( { - 2} \right) = 0$ và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Hàm số $y = {\left( {f\left( {3 - x} \right)} \right)^2}$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( {2;5} \right)$ B $\left( {1; + \infty } \right)$ C $\left( { - 2; - 1} \right)$ D $\left( {1;2} \right)$ Câu 24 Câu 24: Tính khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm $f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\,\,\left( C \right)$ tại cực trị của $\left( C \right)$. A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 25 Câu 25: Khối trụ tròn xoay có đường kính là $2a$, chiều cao là $h = 2a$ có thể tích là: A $V = 2\pi {a^2}$ B $V = 2\pi {a^3}$ C $V = 2\pi {a^2}h$ D $V = \pi {a^3}$ Câu 26 Câu 26:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A 3 B 4 C 1 D 2 Câu 27 Câu 27: Gọi $l,\,\,h,\,\,r$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diệnt ích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón là: A ${S_{xq}} = \dfrac{1}{3}\pi {r^2}h$ B ${S_{xq}} = \pi rh$ C ${S_{xq}} = 2\pi rl$ D ${S_{xq}} = \pi rl$ Câu 28 Câu 28: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có $f'\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {0;2} \right]$ và $f\left( 2 \right) = 16$; $\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 4$. Tính $I = \int\limits_0^1 {xf'\left( {2x} \right)dx} $ A $I = 7$ B $I = 20$ C $I = 12$ D $I = 13$ Câu 29 Câu 29: Cho khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = a,\,\,AD = b,\,AA' = c$. Thể tích khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ bằng bao nhiêu? A $\dfrac{1}{3}abc$ B $3abc$ C $abc$ D $\dfrac{1}{2}abc$ Câu 30 Câu 30: Đặt $a = {\log _2}5,\,\,b = {\log _3}5$. Hãy biểu diễn ${\log _6}5$ theo $a$ và $b$. A ${\log _6}5 = \dfrac{1}{{a + b}}$ B ${\log _6}5 = \dfrac{{ab}}{{a + b}}$ C ${\log _6}5 = {a^2} + {b^2}$ D ${\log _6}5 = a + b$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y = f\left( x \right),\,\,y = g\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {a;b} \right]$ và số thực $k$ tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A $\int\limits_a^a {kf\left( x \right)dx} = 0$ B $\int\limits_a^b {xf\left( x \right)dx} = x\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} $ C $\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} + \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} $ D $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} $. Câu 32 Câu 32: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau có dạng $\overline {{a_1}{a_2}{a_3}{a_4}{a_5}{a_6}{a_7}} $. Tính xác suấ để số được chọn luôn có mặt chữ số 2 và thỏa mãn ${a_1} < {a_2} < {a_3} < {a_4} > {a_5} > {a_6} > {a_7}$. A $\dfrac{1}{{243}}$ B $\dfrac{1}{{486}}$ C $\dfrac{1}{{1215}}$ D $\dfrac{1}{{972}}$ Câu 33 Câu 33: Cho $f\left( x \right)$ là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn $\left[ { - 1;1} \right]$ và $\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} = 4$. Kết quả $I = \int\limits_{ - 1}^1 {\dfrac{{f\left( x \right)}}{{1 + {e^x}}}dx} $ bằng: A $I = 8$ B $I = 4$ C $I = 2$ D $I = \dfrac{1}{4}$ Câu 34 Câu 34: Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích bằng $V$. Tính thể tích khối tứ diện $ABCB'C'$. A $\dfrac{V}{4}$ B $\dfrac{V}{2}$ C $\dfrac{{3V}}{4}$ D $\dfrac{{2V}}{3}$ Câu 35 Câu 35: Một khối gỗ hình lập phương có thể tích ${V_1}$. Một người thợ mộc muốn gọt giũa khối gỗ đó thành một khối trụ có thể tích là ${V_2}$. Tính tỉ số lớn nhất $k = \dfrac{{{V_2}}}{{{V_1}}}$? A $k = \dfrac{\pi }{4}$ B $k = \dfrac{2}{\pi }$ C $k = \dfrac{\pi }{2}$ D $k = \dfrac{4}{\pi }$ Câu 36 Câu 36: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biế thiên như sau:Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ B $\left( { - 1;1} \right)$ C $\left( {1; + \infty } \right)$ D $\left( {0;1} \right)$ Câu 37 Câu 37: Tính $\lim \dfrac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}$ bằng: A $ + \infty $ B $1$ C $2$ D $\dfrac{3}{2}$ Câu 38 Câu 38: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{\frac{2}{5}}}\left( {x - 4} \right) + 1 > 0$. A $\left[ {\dfrac{{13}}{2}; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;\dfrac{{13}}{2}} \right)$ C $\left( {4; + \infty } \right)$ D $\left( {4;\dfrac{{13}}{2}} \right)$ Câu 39 Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số của tập $X = \left\{ {1;3;5;8;9} \right\}$. A ${P_5}$ B ${P_4}$ C $C_5^4$ D $A_5^4$ Câu 40 Câu 40: Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ có tổng $n$ số hạng đầu tiên là ${S_n} = {6^n} - 1$. Tìm số hạng thứ năm của cấp số cộng đã cho A $6480$ B $6840$ C $7775$ D $120005$ Câu 41 Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm $A\left( {0; - 2; - 1} \right);\,\,B\left( { - 2; - 4;3} \right);\,\,C\left( {1;3; - 1} \right)$. Tìm điểm $M \in \left( {Oxy} \right)$ sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 3\overrightarrow {MC} } \right|$ đạt giá trị nhỏ nhất. A $\left( {\dfrac{1}{5};\dfrac{3}{5};0} \right)$ B $\left( { - \dfrac{1}{5};\dfrac{3}{5};0} \right)$ C $\left( {\dfrac{1}{5}; - \dfrac{3}{5};0} \right)$ D $\left( {\dfrac{3}{4};\dfrac{4}{5};0} \right)$ Câu 42 Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} - \left( {m - 1} \right){x^2} - 4mx$ đồng biến trên đoạn $\left[ {1;4} \right]$. A $m \in \mathbb{R}$ B $m \le \dfrac{1}{2}$ C $\dfrac{1}{2} < m < 2$ D $m \le 2$ Câu 43 Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ $\overrightarrow a = \left( {2;m - 1;3} \right);\,\,\overrightarrow b = \left( {1;3; - 2n} \right)$. Tìm $m,n$ để các vectơ $\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b $ cùng hướng. A $m = 7,\,\,n = \dfrac{{ - 3}}{4}$ B $m = 1,\,\,n = 0$ C $m = 7,\,\,n = \dfrac{{ - 4}}{3}$ D $m = 4,\,\,n = - 3$ Câu 44 Câu 44: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$? A $y = {\left( {\dfrac{2}{e}} \right)^x}$ B $y = {\left( {\dfrac{\pi }{3}} \right)^x}$ C $y = {\log _{\dfrac{\pi }{4}}}\left( {2{x^2} + 1} \right)$ D $y = {\log _{\dfrac{1}{2}}}x$ Câu 45 Câu 45: Mệnh đề nào sau đây Sai? A $\forall \,x \in \mathbb{R},\,{e^x} > 0$ B $\forall \,x \in \,\mathbb{R},\,{e^{{x^2}}} \ge 1$ C $\forall \,x \in \mathbb{R},\,{e^{ - x}} < 1$ D $\forall \,x \in \mathbb{R},\,\frac{1}{e} \le {e^{\sin \,x}} \le e$ Câu 46 Câu 46: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = x,\,AD = 1.$ Biết rằng góc giữa đường thẳng $A'C$ và mặt phẳng $\left( {ABB'A'} \right)$ bằng ${30^0}.$ Tìm giá trị lớn nhất ${V_{\max }}$ của thể tích khối hộp $ABCD.A'B'C'D'$ A ${V_{\max }} = \frac{{\sqrt 3 }}{4}$ B ${V_{\max }} = \frac{1}{2}$ C ${V_{\max }} = \frac{3}{2}$ D ${V_{\max }} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}$ Câu 47 Câu 47: Cho biết ${\left( {x - 2} \right)^{\frac{{ - 1}}{3}}} > {\left( {x - 2} \right)^{\frac{{ - 1}}{6}}},$ khẳng định nào sau đây Đúng? A $2 < x < 3$ B $0 < x < 1$ C $x > 2$ D $x > 1$ Câu 48 Câu 48: Trong tất cả các hình thang cân có cạnh bên bằng $2$ và cạnh đáy nhỏ bằng $4$ , tính chu vi $P$ của hình thang có diện tích lớn nhất. A $P = 12$ B $P = 8$ C $P = 10 + 2\sqrt 3 $ D $5 + \sqrt 3 $ Câu 49 Câu 49: Cho ${\log _8}\left| x \right| + {\log _4}{y^2} = 5$ và ${\log _8}\left| y \right| + {\log _4}{x^2} = 7.$ Tìm giá trị của biểu thức $P = \left| x \right| - \left| y \right|.$ A $P = 64$ B $P = 56$ C $P = 16$ D $P = 8$ Câu 50 Câu 50: Trải mặt xung quanh của một hình nón lên một mặt phẳng ta được hình quạt (xem hình bên dưới) là phần của hình tròn có bán kính bằng $3cm.$ Bán kính đáy $r$ của hình nón ban đầu gần nhất với số nào dưới đây? A $2,25$ B $2,26$ C $2,23$ D $2,24$ Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Hà Huy Tập năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Huỳnh Văn Nghệ năm 2022