ToánThi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Huỳnh Văn Nghệ năm 2022 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Huỳnh Văn Nghệ năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Huỳnh Văn Nghệ năm 2022 Số câu50Quiz ID1050 Câu 1 Câu 1: Với $a$ là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng? A $\log \left( {{a^4}} \right) = 4\log a$ B $\log \left( {4a} \right) = 4\log a$ C $\log \left( {{a^4}} \right) = \dfrac{1}{4}\log a$ D $\log \left( {4a} \right) = \dfrac{1}{4}\log a$ Câu 2 Câu 2: Nguyên hàm của hàm số $y = {2^x}$ là: A $\int {{2^x}dx = \dfrac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C} $ B $\int {{2^x}dx = \ln {{2.2}^x} + C} $ C $\int {{2^x}dx = {2^x} + C} $ D $\int {{2^x}dx = \dfrac{{{2^x}}}{{x + 1}} + C} $ Câu 3 Câu 3: Cho mặt cầu $\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 = 0$. Tính bán kính $R$ của mặt cầu $\left( S \right)$. A $R = 3$ B $R = 3\sqrt 3 $ C $R = \sqrt 3 $ D $R = 9$ Câu 4 Câu 4: Cho $f\left( x \right),g\left( x \right)$ là hai hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A $\int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right)dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx.\int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } $ B $\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx = 0} $ C $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = \int\limits_a^b {f\left( y \right)dy} $ D $\int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx - \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } $ Câu 5 Câu 5: Cho mặt phẳng $\left( P \right):3x - y + 2 = 0$. Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của $\left( P \right)?$ A $\left( {3;0; - 1} \right)$ B $\left( {3; - 1;0} \right)$ C $\left( { - 1;0; - 1} \right)$ D $\left( {3; - 1;2} \right)$ Câu 6 Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A $y = {x^2} - 3x + 1$ B $y = - {x^3} - 3x + 1$ C $y = {x^4} - {x^2} + 3$ D $y = {x^3} - 3x + 1$ Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{2x - 2}}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là $y = \dfrac{1}{2}$. B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là $x = 2$. C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là $x = \dfrac{1}{2}$. D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là $y = - \dfrac{1}{2}$. Câu 8 Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy bằng $a$ và độ dài đường sinh bằng $2a.$ Diện tích xung quanh hình nón đó bằng A $2{a^2}$ B $3\pi {a^2}$ C $2\pi {a^2}$ D $4\pi {a^2}$ Câu 9 Câu 9: Tập xác định của hàm số $y = {x^4} - 2018{x^2} - 2019$ là A $\left( { - 1; + \infty } \right)$ B $\left( {0; + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ;0} \right)$ D $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ Câu 10 Câu 10: Cho hình trụ có chiều cao bằng $2a$, bán kính đáy bằng $a.$ Diện tích xung quanh hình trụ bằng A $2{a^2}$ B $4\pi {a^2}$ C $2\pi {a^2}$ D $\pi {a^2}$ Câu 11 Câu 11: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số $1;2;3;4;5;6;7;8;9$. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn. A $\dfrac{5}{{18}}$ B $\dfrac{{13}}{{18}}$ C $\dfrac{1}{6}$ D $\dfrac{8}{9}$ Câu 12 Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$, biết $AB = a,AC = 2a$ và $A'B = 3a$. Tính thể tích của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$. A $2\sqrt 2 {a^3}$ B $\dfrac{{\sqrt 5 {a^3}}}{3}$ C $\dfrac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}$ D $\sqrt 5 {a^3}$ Câu 13 Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ${2^{3x}} < {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{ - 2x - 6}}$ là A $\left( { - \infty ;6} \right)$ B $\left( {6; + \infty } \right)$ C $\left( {0;64} \right)$ D $\left( {0;6} \right)$ Câu 14 Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số $y = \dfrac{{ax + b}}{{cx + d}}$ với $a,b,c,d$ là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $y' < 0,\forall x \ne 1$ B $y' > 0,\forall x \ne 2$ C $y' > 0,\forall x \ne 1$ D $y' < 0,\forall x \ne 2$ Câu 15 Câu 15: Cho ba điểm $A\left( {2;1; - 1} \right);B\left( { - 1;0;4} \right);C\left( {0; - 2; - 1} \right)$ . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là A $x - 2y - 5 = 0$ B $x - 2y - 5z + 5 = 0$ C $2x - y + 5z - 5 = 0$ D $x - 2y - 5z - 5 = 0$ Câu 16 Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số $y = f\left( x \right) = {x^4} - 4{x^2} + 5$ trên đoạn $\left[ { - 2;3} \right]$ bằng A $1$ B $122$ C $5$ D $50$ Câu 17 Câu 17: Cho $\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 2018$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^2 {\left[ {f\left( {2x} \right) + f\left( {4 - 2x} \right)} \right]dx} $ . A $I = 1009$ B $I = 0$ C $I = 2018$ D $I = 4036$ Câu 18 Câu 18: Cho tam giác $ABC$ có $A\left( {1; - 2;0} \right);B\left( {2;1; - 2} \right);C\left( {0;3;4} \right)$. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành. A $\left( {1;0; - 6} \right)$ B $\left( { - 1;0;6} \right)$ C $\left( {1;6; - 2} \right)$ D $\left( {1;6;2} \right)$ Câu 19 Câu 19: Tích tất cả các nghiệm của phương trình $\log _3^2x - 2{\log _3}x - 7 = 0$ là A $9$ B $ - 7$ C $1$ D $2$ Câu 20 Câu 20: Cho $a > 0;a \ne 1$ và ${\log _a}x = - 1;{\log _a}y = 4$. Tính $P = {\log _a}\left( {{x^2}{y^3}} \right)$ A $P = 18$ B $P = 10$ C $P = 14$ D $P = 6$ Câu 21 Câu 21: Gọi $F\left( x \right) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right){e^x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^2}{e^x}$. Tính $S = a + 2b + c$. A $S = 4$ B $S = 3$ C $S = - 2$ D $S = 0$ Câu 22 Câu 22: Cho số thực $m > 1$ thỏa mãn $\int\limits_1^m {\left| {2mx - 1} \right|dx = 1} $. Khẳng định nào sau đây đúng? A $m \in \left( {1;3} \right)$ B $m \in \left( {2;4} \right)$ C $m \in \left( {3;5} \right)$ D $m \in \left( {4;6} \right)$ Câu 23 Câu 23: Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, tam giác $SAB$ cân tại $S$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, $SA = 2a$. Tính theo $a$ thể tích khối chóp $S.ABCD$. A $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{{12}}$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}$ C $V = \dfrac{{2{a^3}}}{3}$ D $V = 2{a^3}$ Câu 24 Câu 24: Cho đa giác đều có $2018$ đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho? A $C_{1009}^4$ B $C_{2018}^2$ C $C_{1009}^2$ D $C_{2018}^4$ Câu 25 Câu 25: Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng ${60^0}$. Tính thể tích của khối chóp $S.ABCD$ theo $a$. A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ Câu 26 Câu 26: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3\,\,khi\,\,x \ge 1\\5 - x\,\,\,\,khi\,\,\,x < 1\end{array} \right.$. Tính$I = 2\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {f\left( {\sin x} \right)\cos xdx} + 3\int\limits_0^1 {f\left( {3 - 2x} \right)dx} $. A $I = \dfrac{{32}}{3}$ B $I = 31$ C $I = \dfrac{{71}}{6}$ D $I = 32$ Câu 27 Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{1}{4}{x^4} + mx - \dfrac{3}{{2x}}$ đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$? A $2$ B $0$ C $1$ D $4$ Câu 28 Câu 28: Gọi $m,n$ là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {{P_m}} \right):mx + 2y + nz + 1 = 0$ và $\left( {{Q_m}} \right):x - my + nz + 2 = 0$ vuông góc với mặt phẳng $\left( \alpha \right):4x - y - 6z + 3 = 0$. Tính $m + n$. A $m + n = 3$ B $m + n = 2$ C $m + n = 1$ D $m + n = 0$ Câu 29 Câu 29: Cho điểm $M\left( {1;2;5} \right)$, mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm $M$ cắt trục tọa độ $Ox;Oy;Oz$ tại $A,B,C$ sao cho $M$ là trực tâm của tam giác $ABC.$ Phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ là A $x + 2y + 5z - 30 = 0$ B $\dfrac{x}{5} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{1} = 0$ C $\dfrac{x}{5} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{1} = 1$ D $x + y + z - 8 = 0$ Câu 30 Câu 30: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = a,BC = a\sqrt 3 ,SA = a$ và $SA$ vuông góc với đáy $ABCD$. Tính $\sin \alpha $ với $\alpha $ là góc tạo bởi đường thẳng $BD$ và mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$. A $\sin \alpha = \dfrac{{\sqrt 2 }}{4}$ B $\sin \alpha = \dfrac{{\sqrt 3 }}{5}$ C $\sin \alpha = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D (\sin \alpha = \dfrac{{\sqrt 7 }}{8}$ Câu 31 Câu 31:Cho hàm số bậc ba $y = f\left( x \right)$ có đồ thị $\left( C \right)$ như hình vẽ, đường thẳng $d$ có phương trình $y = x - 1.$ Biết phương trình $f(x) = 0$ có ba nghiệm ${x_1} < {x_2} < {x_3}$. Giá trị của ${x_1}{x_3}$ bằng A $ - 2$ B $ - \dfrac{5}{2}$ C $ - \dfrac{7}{3}$ D $-3$ Câu 32 Câu 32: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài $2a$. Thể tích của khối nón là A $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{6}$ B $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{9}$ C $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}$ D $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ Câu 33 Câu 33: Cho $f\left( x \right) = {\left( {{e^x} + {x^3}\cos x} \right)^{2018}}$ . Giá trị của $f''\left( 0 \right)$ là A $2018$ B $2018.2017$ C ${2018^2}$ D $2018.2017.2016$ Câu 34 Câu 34: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị của tham số $m \in \mathbb{Z}$ và phương trình ${\log _{mx - 5}}\left( {{x^2} - 6x + 12} \right) = {\log _{\sqrt {mx - 5} }}\sqrt {x + 2} $ có nghiệm duy nhất. Tìm số phân tử của $S$. A $2$ B $3$ C $0$ D $1$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B,AB = BC = a;{\rm{ }}AD = 2a.$ Tam giác $SAD$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác $S.ABC.$ A $3\pi {a^2}$ B $5\pi {a^2}$ C $6\pi {a^2}$ D $10\pi {a^2}$ Câu 36 Câu 36: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - \sqrt {4 - {x^2}} }}{{{x^2} - 2x - 3}}$ có số đường tiệm cận đứng là $m$ và số đường tiệm cận ngang là $n$. Giá trị của $m + n$ là A $1$ B $2$ C $3$ D $0$ Câu 37 Câu 37: Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng $a.$ Một hình vuông $ABCD$ có $AB;{\rm{ }}CD$ là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng $(ABCD)$ không vuông góc với đáy. Diện tích hình vuông đó bằng A $\dfrac{{5{a^2}}}{4}$ B $\dfrac{{5{a^2}\sqrt 2 }}{4}$ C $5{a^2}$ D $\dfrac{{5{a^2}}}{2}$ Câu 38 Câu 38: Gọi $\left( S \right)$ là mặt cầu đi qua $4$ điểm $A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;3;0} \right),C\left( { - 1;0;3} \right),D\left( {1;2;3} \right)$. Tính bán kính $R$ của $\left( S \right)$. A $R = 2\sqrt 2 $ B $R = \sqrt 6 $ C $R = 3$ D $R = 6$ Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 4$ có đồ thị $\left( C \right)$ , đường thẳng $(d):y = m(x + {\rm{ }}1)$ với $m$ là tham số, đường thẳng $\left( \Delta \right):y = 2x - 7.$ Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số $m$ để đường thẳng $\left( d \right)$ cắt đồ thị $\left( C \right)$ tại 3 điểm phân biệt $A( - 1;0);{\rm{ }}B;{\rm{ }}C$ sao cho $B,C$ cùng phía với $\Delta $ và $d(B;\Delta ){\rm{ }} + d(C;\Delta ){\rm{ }} = {\rm{ }}6\sqrt 5 .$ A $0$ B $8$ C $5$ D $4$ Câu 40 Câu 40: Cho hai số thực $a,b$ thỏa mãn $\dfrac{1}{4} < b < a < 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = {\log _a}\left( {b - \dfrac{1}{4}} \right) - {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b $. A $P = \dfrac{7}{2}$ B $P = \dfrac{3}{2}$ C $P = \dfrac{9}{2}$ D $P = \dfrac{1}{2}$ Câu 41 Câu 41: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a,SAB$ là tam giác đều và $\left( {SAB} \right)$ vuông góc với $\left( {ABCD} \right).$ Tính $\cos \varphi $ với $\varphi $ là góc tạo bởi $(SAC)$ và $(SCD).$ A $\dfrac{{\sqrt 2 }}{7}$ B $\dfrac{{\sqrt 6 }}{7}$ C $\dfrac{{\sqrt 3 }}{7}$ D $\dfrac{5}{7}$ Câu 42 Câu 42:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Gọi $S$ là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số $m$ để hàm số $y = \left| {f\left( {x - 2018} \right) + m} \right|$ có $5$ điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập $S$ bằng A $9$ B $7$ C $12$ D $18$ Câu 43 Câu 43: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a,$ khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ là $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{5}$ , khoảng cách giữa $SA,BC$ là $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{5}$ . Biết hình chiếu của $S$ lên mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ nằm trong tam giác $ABC,$ tính thể tích khối chóp $S.ABC$. A $\dfrac{{{a^3}}}{4}$ B $\dfrac{{{a^3}}}{8}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ Câu 44 Câu 44: Cho ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + {\mathop{\rm cosx}\nolimits} = \frac{1}{2}$ và $0 < x < \frac{\pi }{2}.$ Tính giá trị của ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}.$ A $\sin \,x = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{6}$ B $\sin \,x = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{4}$ C $\sin \,x = \frac{{1 + \sqrt 7 }}{6}$ D $\sin \,x = \frac{{1 + \sqrt 7 }}{4}$ Câu 45 Câu 45: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác $ABC$ vuông cân ở $B$ , $AC = a\sqrt {2.} $ $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và $SA = a.$ Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $SBC$ Một mặt phẳng đi qua hai điểm $A,G$ và song song với $BC$ cắt $SB,\,SC$ lần lượt tại $B'$ và $C'$ . Thể tích khối chóp $S.AB'C'$bằng: A $\frac{{2{a^3}}}{9}$ B $\frac{{2{a^3}}}{{27}}$ C $\frac{{{a^3}}}{9}$ D $\frac{{4{a^3}}}{{27}}$ Câu 46 Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\log _3^23x + {\log _3}x + m - 1 = 0$ có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng $\left( {0;1} \right).$ A $0 < m < \frac{9}{4}$ B $m > \frac{9}{4}$ C $0 < m < \frac{1}{4}$ D $m > - \frac{9}{4}$ Câu 47 Câu 47: Cho tam giác $ABC$ cân tại $A,$ góc $\angle BAC = {120^0}$ và $AB = 4cm.$ Tính thể tích khối tròn xoay lớn nhất có thể khi ta quay tam giác $ABC$ xung quanh đường thẳng chứa một cạnh của tam giác $ABC$ A $16\sqrt 3 \pi $ B $\frac{{16\pi }}{{\sqrt 3 }}$ C $\frac{{16\pi }}{3}$ D $16\pi $ Câu 48 Câu 48: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \,a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có đồ thị hàm số như hình bên dưới đây:Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình ${f^2}\left( x \right) - \left( {m + 5} \right)\left| {f\left( x \right)} \right| + 4m + 4 = 0$ có 7 nghiệm phân biệt? A $1$ B $2$ C $3$ D $4$ Câu 49 Câu 49: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\left( {x - 1} \right)\left( {x - 3} \right)\left( {x - m} \right) = 0$ có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân tăng? A $2$ B $1$ C $4$ D $3$ Câu 50 Câu 50: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ:Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A Có hai điểm B Có bốn điểm C Có một điểm D Có ba điểm Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022 Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Hồng Bàng năm 2022