ToánĐề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo Số câu50Quiz ID1955 Câu 1 Câu 1: Mođun của số phức $z=3-i$ bằng A 8 B $\sqrt{10}$ C 10 D $2 \sqrt{2}$ Câu 2 Câu 2: Trong không gian $\mathrm{Oxyz}$, mặt cầu $(S):(x+1)^2+(y-2)^2+z^2=9$ có bán kính bằng A 3 B 81 C 9 D 6 Câu 3 Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số $y=x^4+x^2-2$? A Điểm P(-1;-1) B Điểm N(-1;-2) C Điểm M(-1; 0) D Điểm Q(-1; 1) Câu 4 Câu 4: Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây? A $V=\dfrac{1}{3} \pi r^3$ B $V=2 \pi r^3$ C $V=4 \pi r^3$ D $V=\dfrac{4}{3} \pi r^3$ Câu 5 Câu 5: Trên khoảng $(0;+\infty)$, họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=x^{\frac{3}{2}}$ là: A $\displaystyle\int f(x) {\rm d} x=\dfrac{3}{2} x^{\frac{1}{2}}+C$ B $\displaystyle\int f(x) {\rm d} x=\dfrac{5}{2} x^{\frac{2}{5}}+C$ C $\displaystyle\int f(x) {\rm d} x=\dfrac{2}{5} x^{\frac{5}{2}}+C$ D $\displaystyle\int f(x) {\rm d} x=\dfrac{2}{3} x^{\frac{1}{2}}+C$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A 3 B 2 C 4 D 5 Câu 7 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình $2^x>6$ là A $\left(\log _2 6;+\infty\right)$ B $(-\infty; 3)$ C $(3;+\infty)$ D $\left(-\infty; \log _2 6\right)$ Câu 8 Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy B=7 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho là A 42 B 126 C 14 D 56 Câu 9 Câu 9: Tập xác định của hàm số $y=x^{\sqrt{2}}$ là A $\mathbb{R}$ B $\mathbb{R} \setminus\{0\}$ C $(0;+\infty)$ D $(2;+\infty)$ Câu 10 Câu 10: Nghiệm của phương trình $\log _2(x+4)=3$ là A x = 5 B x = 5 C x = 2 D x = 12 Câu 11 Câu 11: Nếu $\displaystyle\int_2^5 f(x) \mathrm{d} x=3$ và $\displaystyle\int_2^5 g(x) \mathrm{d} x=-2$ thì $\displaystyle\int_2^5\left[f(x)+g(x) \right]\mathrm{\,d}x$ bằng A 5 B -5 C 1 D 3 Câu 12 Câu 12: Cho số phức z=3-2i, khi đó 2z bằng A 6-2i B 6-4i C 3-4i D -6+4i Câu 13 Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng $(P): 2 x-3 y+4 z-1=0$ có một vectơ pháp tuyến là: A $\overrightarrow{n_4}=(-1; 2;-3)$ B $\overrightarrow{n_3}=(-3; 4;-1)$ C $\overrightarrow{n_2}=(2;-3; 4)$ D $\overrightarrow{n_1}=(2; 3; 4)$ Câu 14 Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ $\vec{u}=(1; 3;-2)$ và $\vec{v}=(2; 1;-1)$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}-\vec{v}$ là A (3; 4;-3) B (-1; 2;-3) C (-1; 2;-1) D (1;-2; 1) Câu 15 Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn của số phức z. Phần thực của z bằng A 2 B 3 C -3 D -2 Câu 16 Câu 16: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\dfrac{3x+2}{x-2}$ là đường thẳng có phương trình: A x=2 B x=-1 C x=3 D x=-2 Câu 17 Câu 17: Với a>0, biểu thức $\log_2\left( \dfrac{a}{2} \right)$ bằng A $\dfrac{1}{2}\log_2a$ B $\log_2a+1$ C $\log_2a-1$ D $\log_2a-2$ Câu 18 Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong ở hình bên? A $y=x^4-2 x^2-1$ B $y=\dfrac{x+1}{x-1}$ C $y=x^3-3 x-1$ D $y=x^2+x-1$ Câu 19 Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d:\begin{cases}x=1+2t\\y=2-2t\\z=-3-3t\end{cases}$ đi qua điểm nào dưới đây? A Điểm Q(2; 2; 3) B Điểm N(2;-2;-3) C Điểm M(1; 2;-3) D Điểm P(1; 2; 3) Câu 20 Câu 20: Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng? A $P_n=n !$ B $P_n=n-1$ C $P_n=(n-1) !$ D $P_n=n$ Câu 21 Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A $V=\dfrac{1}{3} Bh$ B $V=\dfrac{4}{3} Bh$ C $V=6 B h$ D $V=Bh$ Câu 22 Câu 22: Trên khoảng $(0;+\infty)$, đạo hàm của hàm số $y=\log _2 x$ là A $y’=\dfrac{1}{x \ln 2}$ B $y’=\dfrac{\ln 2}{x}$ C $y’=\dfrac{1}{x}$ D $y’=\dfrac{1}{2 x}$ Câu 23 Câu 23: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $(0;+\infty)$ B $(-\infty;-2)$ C $(0; 2)$ D $(-2; 0)$ Câu 24 Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh $S_{\rm x q}$ của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A $S_{\rm x q}=4 \pi r l$ B $S_{\rm x q}=2 \pi r l$ C $S_{\rm x q}=3 \pi r l$ D $S_{\rm x q}=\pi r l$ Câu 25 Câu 25: Nếu $\displaystyle\int_2^5 f(x) \mathrm{d} x=2$ thì $\displaystyle\int_2^5 3 f(x) \mathrm{d} x$ bằng A 6 B 3 C 18 D 2 Câu 26 Câu 26: Cho cấp số cộng $\left(u_n\right)$ với $u_1=7$ và công sai d=4. Giá trị của $u_2$ bằng A 11 B 3 C $\dfrac{7}{4}$ D 28 Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $f(x)=1+\sin x$. Khẳng định nào dưới đây đúng? A $\displaystyle\int f(x) \mathrm{d} x=x-\cos x+C$ B $\displaystyle\int f(x) \mathrm{d} x=x+\sin x+C$ C $\displaystyle\int f(x) \mathrm{d} x=x+\cos x+C$ D $\displaystyle\int f(x) \mathrm{d} x=\cos x+C$ Câu 28 Câu 28: Cho hàm số $y=\mathrm{ax}^4+b x^2+c(a, b, c \in \mathbb{R})$ có đồ thị là đường cong trong hình bên.Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng. A 0 B -1 C -3 D 2 Câu 29 Câu 29: Trên đoạn [1; 5], hàm số $y=x+\dfrac{4}{x}$ đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm A x=5 B x=2 C x=1 D x=4 Câu 30 Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên $\mathbb{R}$. A $y=-x^3-x$ B $y=-x^4-x^2$ C $y=-x^3+x$ D $y=\dfrac{x+2}{x-1}$ Câu 31 Câu 31: Với a, b thỏa mãn $\log _2 a-3 \log _2 b=2$, khẳng định nào dưới đây đúng? A $a=4 b^3$ B $a=3 b+4$ C $a=3 b+2$ D $a=\dfrac{4}{b^3}$ Câu 32 Câu 32:Cho hình hộp $ABCD \dot A’B’C’D’$ có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên).Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD bằng A $90^\circ$ B $30^\circ$ C $45^\circ$ D $60^\circ$ Câu 33 Câu 33: Nếu $\displaystyle\int_1^3 f(x) {\rm d} x=2$ thì $\displaystyle\int_1^3\left[f(x)+2\mathrm{x} \right]dx$ bằng A 20 B 10 C 18 D 12 Câu 34 Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-5; 3) đường thẳng $d: \dfrac{x}{2}=\dfrac{y+2}{4}=\dfrac{z-3}{-1}$. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương trình là: A $2 x-5 y+3 z-38=0$ B $2 x+4 y-z+19=0$ C $2 x+4 y-z-19=0$ D $2 x+4 y-z+11=0$ Câu 35 Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn $i\overline{z}=5+2i$. Phần ảo của z bằng A 5 B 2 C -5 D -2 Câu 36 Câu 36:Cho hình lăng trụ đứng $ABC \cdot A’B’C’$ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=4 (tham khảo hình bên).Khoảng cách từ C đến mặt phẳng $\left(A B B’ A’\right)$ bằng A $2 \sqrt{2}$ B 2 C $4 \sqrt{2}$ D 4 Câu 37 Câu 37: Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng A $\dfrac{7}{40}$ B $\dfrac{21}{40}$ C $\dfrac{3}{10}$ D $\dfrac{2}{15}$ Câu 38 Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;-2; 3), B(1; 3; 4), C(3;-1; 5). Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là A $\dfrac{x-2}{2}=\dfrac{y+4}{-2}=\dfrac{z-1}{3}$ B $\dfrac{x+2}{2}=\dfrac{y-2}{-4}=\dfrac{z+3}{1}$ C $\dfrac{x-2}{4}=\dfrac{y+2}{2}=\dfrac{z-3}{9}$ D $\dfrac{x-2}{2}=\dfrac{y+2}{-4}=\dfrac{z-3}{1}$ Câu 39 Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên $x$ thoả mãn $\left(4^x-5.2^{x+2}+64\right) \sqrt{2-\log (4 x)} \geq 0$. A 22 B 25 C 23 D 24 Câu 40 Câu 40:Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f'(f(x))=0 là A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 41 Câu 41: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là $f'(x)=12 x^2+2, \forall x \in \mathbb{R}$ và f(1)=3. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=2, khi đó F(1) bằng A -3 B 1 C 2 D 7 Câu 42 Câu 42: Cho khối chóp đều S.ABCD có AC=4a, hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) cùng vuông góc với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng A $\dfrac{16 \sqrt{2}}{3} a^3$ B $\dfrac{8 \sqrt{2}}{3} a^3$ C $16 a^3$ D $\dfrac{16}{3} a^3$ Câu 43 Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình $z^2-2 m z+8 m-12=0$ (m là tham số thực). có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt $z_1, z_2$ thỏa mãn $\left|z_1\right|=\left|z_2\right|$? A 5 B 6 C 3 D 4 Câu 44 Câu 44: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các số phức $z$ sao cho số phức $w=\dfrac{1}{|z|-z}$ có phần thực bằng $\dfrac{1}{8}$. Xét các số phức $z_1, z_2 \in S$ thỏa mãn $\left|z_1-z_2\right|=2$, giá trị lớn nhất của $P=\left|z_1-5 i\right|^2-\left|z_2-5 i\right|^2$ bằng A 16 B 20 C 10 D 32 Câu 45 Câu 45: Cho hàm số $f(x)=3 x^4+a x^3+b x^2+c x+d(a, b, c, d \in \mathbb{R})$ có ba điểm cực trị là $-2,-1$ và 1. Gọi $y=g(x)$ là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số $y=f(x)$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường $y=f(x)$ và $y=g(x)$ bằng A $\dfrac{500}{81}$ B $\dfrac{36}{5}$ C $\dfrac{2932}{405}$ D $\dfrac{2948}{405}$ Câu 46 Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-4;-3; 3) và mặt phẳng (P): x+y+x=0. Đường thẳng đi qua A, cắt trục Oz và song song với (P) có phương trình là: A $\dfrac{x-4}{4}=\dfrac{y-3}{3}=\dfrac{z-3}{-7}$ B $\dfrac{x+4}{-4}=\dfrac{y+3}{3}=\dfrac{z-3}{1}$ C $\dfrac{x+4}{4}=\dfrac{y+3}{3}=\dfrac{z-3}{1}$ D $\dfrac{x+8}{4}=\dfrac{y+6}{3}=\dfrac{z-10}{-7}$ Câu 47 Câu 47: Cho hình nón đỉnh S có bán kinh đáy bằng $2 \sqrt{3} a$. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=4 a. Biết khoảng cách từ tâm của đấy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a, thế tích của khối nón đã cho bằng. A $\dfrac{8 \sqrt{3}}{3} \pi a^3$ B $4 \sqrt{6} \pi a^3$ C $\dfrac{16 \sqrt{3}}{3} \pi a^3$ D $8 \sqrt{2} \pi a^3$ Câu 48 Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên a, sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất bốn số nguyên $b \in(-12; 12)$ thỏa mãn $4^{a^2+b} \leq 3^{b-a}+65$? A 4 B 6 C 5 D 7 Câu 49 Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $(S):(x-4)^2+(y+3)^2+(z+6)^2=50$ và đường thẳng $d: \dfrac{x}{2}=\dfrac{y+2}{4}=\dfrac{z-3}{-1}$. Có bao nhiêu điểm M thuộc trục hoành, với hoành độ là số nguyên, mà từ M kẻ được đến (S) hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d? A 29 B 33 C 55 D 28 Câu 50 Câu 50: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm là $f'(x)=x^2+10 x, \forall x \in \mathbb{R}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số $y=f\left(x^4-8 x^2+m\right)$ có đúng 9 điểm cực trị? A 16 B 9 C 15 D 10 Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thái Học Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Đa Phước