ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Trường Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Trường Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Trường Số câu50Quiz ID1963 Câu 1 Câu 1: Trong không gian $Oxyz$ cho hai mặt phẳng $\left( \alpha \right):\,\,3x - 2y + 2z + 7 = 0$ và $\left( \beta \right):\,\,5x - 4y + 3z + 1 = 0.$ Phương trình mặt phẳng qua $O,$ đồng thời vuông góc với cả $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ có phương trình là: A $2x - y + 2z = 0$ B $2x + y - 2z + 1 = 0$ C $2x + y - 2z = 0$ D $2x - y - 2z = 0$ Câu 2 Câu 2: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số $y = \dfrac{{x + 2}}{{x + 3m}}$ đồng biến trên $\left( { - \infty ; - 6} \right)?$ A 1 B 3 C 0 D 2 Câu 3 Câu 3: Trong không gian $Oxyz$ cho mặt cầu $\left( S \right):\,\,{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 4y - 6z - 2 = 0$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right):\,\,4x + 3y - 12z + 10 = 0.$ Lập phương trình mặt phẳng $\left( \beta \right)$ thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với $\left( S \right),$ song song với $\left( \alpha \right)$ và cắt trục $Oz$ ở điểm có cao độ dương. A $4x + 3y - 12z - 78 = 0$ B $4x + 3y - 12z - 26 = 0$ C $4x + 3y - 12z + 78 = 0$ D $4x + 3y - 12z + 26 = 0$ Câu 4 Câu 4: Cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_1} = 123$ và ${u_3} - {u_{15}} = 84.$ Số hạng ${u_{17}}$ có giá trị là: A 11 B 4 C 23 D 242 Câu 5 Câu 5: Hệ số ${x^6}$ khi khai triển đa thức $P\left( x \right) = {\left( {5 - 3x} \right)^{10}}$ có giá trị bằng đại lượng nào sau đây? A $C_{10}^4{.5^6}{.3^4}$ B $ - C_{10}^6{.5^4}{.3^6}$ C $ - C_{10}^4{.5^6}{.3^4}$ D $C_{10}^6{.5^4}{.3^6}$ Câu 6 Câu 6: Cho hai số phức ${z_1} = 1 + 2i$ và ${z_2} = 3 - 4i.$ Số phức $2{z_1} + 3{z_2} - {z_1}{z_2}$ là số phức nào sau đây? A $10i$ B $ - 10i$ C $11 + 8i$ D $11 - 10i$ Câu 7 Câu 7: Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây: A $y = {x^4} - 2{x^2} - 5$ B $y = - {x^4} + 2{x^2} - 5$ C $y = {x^4} + 2{x^2} - 5$ D $y = {x^4} + 2{x^2} + 1$ Câu 8 Câu 8: Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{{5x - 3}}{{1 - 2x}}$ bằng số nào sau đây? A $ - \dfrac{5}{2}$ B $ - \dfrac{2}{3}$ C $5$ D $\dfrac{3}{2}$ Câu 9 Câu 9: Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm $2cm$ thì thể tích của nó tăng thêm $98c{m^3}.$ Tính độ dài cạnh của hình lập phương. A $5cm$ B $3cm$ C $4cm$ D $6cm$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ { - 2;\,6} \right],$ có đồ thị hàm số như hình vẽ. Gọi $M,\,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của $f\left( x \right)$ trên miền $\left[ { - 2;\,6} \right].$ Tính giá trị của biểu thức $T = 2M + 3m.$ A 16 B 0 C 7 D -2 Câu 11 Câu 11: Với $a,\,b$ là hai số dương tùy ý thì $\log \left( {{a^3}{b^2}} \right)$ có giá trị bằng biểu thức nào sau đấy? A $3\left( {\log a + \dfrac{1}{2}\log b} \right)$ B $2\log a + 3\log b$ C $3\log a + \dfrac{1}{2}\log b$ D $3\log a + 2\log b$ Câu 12 Câu 12: Hàm số $f\left( x \right) = {\log _3}\left( {{x^2} - 4x} \right)$ có đạo hàm trên miền xác định là $f'\left( x \right).$ Chọn kết quả đúng. A $f'\left( x \right) = \dfrac{{\ln 3}}{{{x^2} - 4x}}$ B $f'\left( x \right) = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 4x} \right)\ln 3}}$ C $f'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {2x - 4} \right)\ln 3}}{{{x^2} - 4x}}$ D $f'\left( x \right) = \dfrac{{2x - 4}}{{\left( {{x^2} - 4x} \right)\ln 3}}$ Câu 13 Câu 13:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây? A $-4$ B $3$ C $0$ D $-1$ Câu 14 Câu 14: Trong không gian $Oxyz$ cho điểm $A\left( {1;\,1;\,2} \right)$ và $B\left( {3;\,4;\,5} \right).$ Tọa độ vecto $\overrightarrow {AB} $ là: A $\left( {4;\,5;\,3} \right)$ B $\left( {2;\,3;\,3} \right)$ C $\left( { - 2; - 3;\,3} \right)$ D $\left( {2; - 3; - 3} \right)$ Câu 15 Câu 15: Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $BB' = a,$ đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B,\,\,AC = a\sqrt 2 .$ Tính thể tích lăng trụ. A $\dfrac{{{a^3}}}{3}$ B $\dfrac{{{a^3}}}{6}$ C ${a^3}$ D $\dfrac{{{a^3}}}{2}$ Câu 16 Câu 16:Cho hàm số $y = f\left( x \right),$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thực của phương trình $2f\left( x \right) + 7 = 0.$ A 1 B 3 C 4 D 2 Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ là $f'\left( x \right) = \left( {2x + 1} \right)\left( {x - 3} \right){\left( {x + 5} \right)^4}.$ Hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? A 2 B 1 C 4 D 3 Câu 18 Câu 18:Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của 1 trong 4 hàm số dưới đây, đó là hàm số nào? A $y = {x^3} - 3x + 1$ B $y = {x^4} - {x^2} + 1$ C $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$ D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}$ Câu 19 Câu 19: Cho hình nón có đường sinh là $a,$ góc giữa đường sinh và đáy là $\alpha .$ Tính diện tích xung quanh của hình nón. A $2\pi {a^2}\sin \alpha $ B $\pi {a^2}\sin \alpha $ C $2\pi {a^2}\cos \alpha $ D $\pi {a^2}\cos \alpha $ Câu 20 Câu 20:Một khối trụ bán kính đáy là $a\sqrt 3 ,$ chiều cao là $2a\sqrt 3 .$ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ. A $8\sqrt 6 \pi {a^3}$ B $6\sqrt 6 \pi {a^3}$ C $4\sqrt 3 \pi {a^3}$ D $\dfrac{{4\sqrt 6 }}{3}\pi {a^3}$ Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy,$ cho đường tròn $\left( S \right)$ có tâm $I$ nằm trên đường thẳng $y = - x,$ bán kính bằng $R = 3$ và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của $\left( S \right),$ biết hoành độ tâm $I$ là số dương. A ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 9$ B ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9$ C ${\left( {x - 3} \right)^2} - {\left( {y - 3} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9$ Câu 22 Câu 22: Cho các số thực $a,\,b,\,c,\,d$ thay đổi, luôn thỏa mãn ${\left( {a - 1} \right)^2} + {\left( {b - 2} \right)^2} = 1$ và $4c - 3d - 23 = 0.$ Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = {\left( {a - c} \right)^2} + {\left( {b - d} \right)^2}$ là: A ${P_{\min }} = 28$ B ${P_{\min }} = 3$ C ${P_{\min }} = 4$ D ${P_{\min }} = 16$ Câu 23 Câu 23: Trong không gian $Oxyz$ cho điểm $I\left( {2;\,3;\,4} \right)$ và $A\left( {1;\,2;\,3} \right).$ Phương trình mặt cầu tâm $I$ và đi qua $A$ có phương trình là: A ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 3$ B ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 9$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 45$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 3$ Câu 24 Câu 24: Đặt ${\log _3}4 = a,$ tính ${\log _{64}}81$ theo $a.$ A $\dfrac{{3a}}{4}$ B $\dfrac{{4a}}{3}$ C $\dfrac{3}{{4a}}$ D $\dfrac{4}{{3a}}$ Câu 25 Câu 25:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số $y = f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào sau đây: A $\left( { - 1;0} \right)$ B $\left( {1; + \infty } \right)$ C $\left( {0;1} \right)$ D $\left( { - 1;1} \right)$ Câu 26 Câu 26: Hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A,\,\,AB = a,\,\,AC = 2a$. Hình chiếu vuông góc của $A'$ lên mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ là điểm $I$ thuộc cạnh $BC$. Tính khoảng cách từ $A$ tới mặt phẳng $\left( {A'BC} \right)$. A $\dfrac{2}{3}a$ B $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}a$ C $\dfrac{{2\sqrt 5 }}{5}a$ D $\dfrac{1}{3}a$ Câu 27 Câu 27: Trong không gian $Oxyz$ khoảng cách giữa hai mặt phẳng $\left( P \right):\,\,x + 2y + 3z - 1 = 0$ và $\left( Q \right):\,\,x + 2y + 3z + 6 = 0$ là: A $\dfrac{7}{{\sqrt {14} }}$ B $\dfrac{8}{{\sqrt {14} }}$ C $14$ D $\dfrac{5}{{\sqrt {14} }}$ Câu 28 Câu 28: Cho $\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 3,\,\,\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = - 2$. Tính giá trị của biểu thức $I = \int\limits_0^1 {\left[ {2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]dx} $. A $12$ B $9$ C $6$ D $ - 6$ Câu 29 Câu 29: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục và đồng biến trên $\left[ {0;\dfrac{\pi }{2}} \right]$, bất phương trình $f\left( x \right) > \ln \left( {\cos x} \right) - {e^{\pi x}} + m$ (với $m$ là tham số) thỏa mãn với mọi $x \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$ khi và chỉ khi: A $m \le f\left( 0 \right) + 1$ B $m > f\left( 0 \right) - 1$ C $m < f\left( 0 \right) + 1$ D $m \ge f\left( 0 \right) + 1$ Câu 30 Câu 30:Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình thoi tâm $O$ và $SO \bot \left( {ABCD} \right)$, $SO = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3},\,\,BC = SB = a$. Số đo góc giữa 2 mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ và $\left( {SCD} \right)$ là: A ${90^0}$ B ${60^0}$ C ${30^0}$ D ${45^0}$ Câu 31 Câu 31: Cho đồ thị hàm số $f\left( x \right) = 2{x^3} + mx + 3$ cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ $a,\,\,b,\,\,c$. Tính giá trị của biểu thức $P = \dfrac{1}{{f'\left( a \right)}} + \dfrac{1}{{f'\left( b \right)}} + \dfrac{1}{{f'\left( c \right)}}$. A $\dfrac{2}{3}$ B $0$ C $1 - 3m$ D $3 - m$ Câu 32 Câu 32: Cho khối tứ diện $ABCD$ có thể tích là $V$. Gọi $E,\,\,F,\,\,G$ lần lượt là trung điểm $BC,\,\,BD,\,\,CD$ và $M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q$ lần lượt là trọng tâm $\Delta ABC,\,\,\Delta ABD,\,\,\Delta ACD,\,\,\Delta BCD$. Tính thể tích khối tứ diện $MNPQ$ theo $V$. A $\dfrac{V}{9}$ B $\dfrac{V}{3}$ C $\dfrac{{2V}}{9}$ D $\dfrac{V}{{27}}$ Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có đồ thị như ở hình vẽ bên. Phương trình $f\left( {f\left( x \right) - 1} \right) = 0$ có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ? A 6 B 5 C 7 D 4 Câu 34 Câu 34:Một phân sân trường được định vị bởi các điểm $A,\,\,B,\,\,C,\,\,D$ như hình vẽ. Bước đầu chúng được lấy "thăng bằng" để có cùng độ cao, biết $ABCD$ là hình thang vuông ở $A$ và $B$ với độ dài $AB = 25m,\,\,AD = 15m,\,\,BC = 18m$. Do yêu cầu kỹ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở $C$ nên người ra lấy độ cao ở các điểm $B,\,\,C,\,\,D$ xuống thấp hơn so với độ cao ở $A$ là $10cm,\,\,acm,\,\,6cm$ tương ứng. Giá trị của $a$ là các số nào sau đây ? A $15,7cm$ B $17,2cm$ C $18,1cm$ D $17,5cm$ Câu 35 Câu 35:Cho tam giác $SAB$ vuông tại $A,\,\,\angle ABS = {60^0}$. Phân giác của góc $\angle ABS$ cắt$SA$ tại $I$. Vẽ nửa đường tròn tâm $I$, bán kính $IA$ (như hình vẽ). Cho miền tam giác $SAB$ và nửa hình tròn quay xung quanh trục $SA$ tạo nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là ${V_1},\,\,{V_2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A ${V_1} = \dfrac{4}{9}{V_2}$ B ${V_1} = \dfrac{3}{2}{V_2}$ C ${V_1} = 3{V_2}$ D ${V_1} = \dfrac{9}{4}{V_2}$ Câu 36 Câu 36: Trong hệ trục tọa độ $Oxyz$ cho điểm $A\left( { - 1;3;5} \right),\,\,B\left( {2;6; - 1} \right),\,\,C\left( { - 4; - 12;5} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):\,\,x + 2y - 2z - 5 = 0$. Gọi $M$ là điểm di động trên $\left( P \right)$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $S = \left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right|$ là: A $42$ B $14$ C $14\sqrt 3 $ D $\dfrac{{14}}{{\sqrt 3 }}$ Câu 37 Câu 37: Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^4} - 2m{x^2} + 4 - 2{m^2}$. Có tất cả bao nhiêu số nguyên $m \in \left( { - 10;10} \right)$ để hàm số $y = \left| {f\left( x \right)} \right|$ có đúng 3 cực trị. A 6 B 8 C 9 D 7 Câu 38 Câu 38: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\left[ {0;\pi } \right]$. Biết $f\left( 0 \right) = 2e$ và $f\left( x \right)$ luôn thỏa mãn đẳng thức $f'\left( x \right) + \sin xf\left( x \right) = \cos x{e^{\cos x}}\,\,\forall x \in \left[ {0;\pi } \right]$. Tính $I = \int\limits_0^\pi {f\left( x \right)dx} $ (làm tròn đến phần trăm) A $I \approx 6,55$ B $I \approx 17,30$ C $I \approx 10,31$ D $I \approx 16,91$ Câu 39 Câu 39: Cho $x,\,\,y$ thỏa mãn ${\log _3}\dfrac{{x + y}}{{{x^2} + {y^2} + xy + 2}} = x\left( {x - 9} \right) + y\left( {y - 9} \right) + xy$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P = \dfrac{{3x + 2y - 9}}{{x + y - 10}}$ khi $x,\,\,y$ thay đổi. A 2 B 3 C 1 D 0 Câu 40 Câu 40: Cho tứ diện ABCD có $AB = AC,\,\,BD = DC$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $CD \bot \left( {ABD} \right)$. B $AC \bot BC$. C $BC \bot AD$. D $AB \bot \left( {ABC} \right)$. Câu 41 Câu 41: Cho a là một số thực dương, biểu thức ${a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a $ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là: A ${a^{\frac{5}{6}}}$. B ${a^{\frac{6}{5}}}$. C ${a^{\frac{7}{6}}}$. D ${a^{\frac{{11}}{6}}}$. Câu 42 Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ đi qua $M\left( {0; - 1;4} \right)$ và song song với giá của hai vectơ$\overrightarrow u \left( {3;2;1} \right)$ và $\overrightarrow v = \left( { - 3;0;1} \right)$, phương trình của mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ là: A $x - y + 2z - 5 = 0$. B $x + y + z - 3 = 0$. C $x - 3y + 3z - 15 = 0$. D $3x + 3y - z = 0$. Câu 43 Câu 43: Cho mặt cầu $S\left( {O;R} \right)$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right)$. Biết khoảng cách từ O tới $\left( \alpha \right)$ bằng d. Nếu $d < R$ thì giao tuyến của mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ với mặt cầu $S\left( {O;R} \right)$ là đường tròn có bán kính bằng A $\sqrt {{R^2} + {d^2}} $. B $\sqrt {{R^2} - 2{d^2}} $. C $\sqrt {{R^2} - {d^2}} $. D $\sqrt {Rd} $. Câu 44 Câu 44: Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A $y = \dfrac{{x - 1}}{{1 - 2x}}$. B $y = \dfrac{{x + 1}}{{2x - 1}}$. C $y = \dfrac{{x - 1}}{{2x + 1}}$. D $y = \dfrac{{x - 1}}{{2x - 1}}$. Câu 45 Câu 45: Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số $y = {x^4} - 2{x^2} - 3$ trên đoạn $\left[ {0;2} \right]$. Giá trị biểu thức $M + m$ bằng A 2 B 1 C -3 D -7 Câu 46 Câu 46: Một vật chuyển động với gia tốc $a\left( t \right) = 6t\,\,\left( {m/{s^2}} \right)$. Vân tốc của vật tại thời điểm $t = 2$ giây là $17\,m/s$. Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian tử thời điểm $t = 4$ giây đến thời điểm $t = 10$ giây là: A 1014m. B 1200m. C 36m. D 966m. Câu 47 Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho $A\left( {1;3;5} \right),\,\,B\left( { - 5; - 3; - 1} \right)$. Phương trình mặt cầu đường kính AB là: A ${\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 27$. B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 3\sqrt 3 $. C ${\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 3\sqrt 3 $. D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 27$. Câu 48 Câu 48: Đồ thị của hàm số $y = {x^3} - 3x + 1$ có điểm cực tiểu là A $\left( {1; - 1} \right)$. B $\left( {1;3} \right)$. C $\left( { - 1;3} \right)$. D $\left( { - 1;1} \right)$. Câu 49 Câu 49: Hệ số của số hạng chứa ${x^4}$ trong khai triển ${\left( {\dfrac{x}{3} - \dfrac{3}{x}} \right)^{12}},\,\,\left( {x \ne 0} \right)$? A $924$. B $\dfrac{1}{{81}}$. C $40095$. D $\dfrac{{55}}{9}$. Câu 50 Câu 50: Thể tích của một khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng $a\sqrt 2 $ là: A $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}$. B $V = {a^3}\sqrt 6 $. C $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}$. D $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Du Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Văn Can