ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Văn Can Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Văn Can Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Văn Can Số câu50Quiz ID1964 Câu 1 Câu 1: Họ các nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 3\sin x + \dfrac{2}{x} - {e^x}$ là A $F(x) = 3\cos x + 2\ln \left| x \right| - {e^x} + C.$ B $F(x) = - 3\cos x - 2\ln \left| x \right| - {e^x} + C.$ C $F(x) = - 3\cos x + 2\ln \left| x \right| - {e^x} + C.$ D $F(x) = 3\cos x + 2\ln \left| x \right| + {e^x} + C.$ Câu 2 Câu 2: Hàm số $y = {x^3} - 3x - 2019$ đồng biến trên khoảng A $( - 2;0).$ B $( - 1;1).$ C $( - 3; - 1).$ D $(0;2).$ Câu 3 Câu 3: Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có số hạng đầu ${u_1} = 2$ và công sai $d = 5.$ Giá trị ${u_4}$ bằng A $250.$ B $17.$ C $22.$ D $12.$ Câu 4 Câu 4: Cho hình nón đỉnh $S$ có bán kính đáy bằng $a\sqrt 2 .$ Mặt phẳng $\left( P \right)$ qua $S$ cắt đường tròn đáy tại $A,B$ sao cho $AB = 2a.$ Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng $\left( P \right)$ là $\dfrac{{4a\sqrt {17} }}{{17}}.$ Thể tích khối nón bằng A $\dfrac{8}{3}\pi {a^3}.$ B $2\pi {a^3}.$ C $\dfrac{{10}}{3}\pi {a^3}.$ D $4\pi {a^3}.$ Câu 5 Câu 5: Với $k$ và $n$ là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn $k \le n$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $A_n^k = \dfrac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}.$ = B $A_n^k = \dfrac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}.$ = C $A_n^k = \dfrac{{n!}}{{k!}}.$ D $A_n^k = \dfrac{{k!\left( {n - k} \right)!}}{{n!}}.$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f\left( x \right) + 2\sqrt x f'\left( x \right) = 3x{e^{ - \sqrt x }},\forall x \in \left[ {0; + \infty } \right).$ Giá trị $f(1)$ bằng A $1 + \dfrac{1}{e}.$ B $\dfrac{2}{e}.$ C $\dfrac{1}{e}.$ D $1 + \dfrac{2}{e}.$ Câu 7 Câu 7: Trong không gian$Oxyz,$ cho $\vec u = 3\vec i - 2\vec j + 2\vec k$. Tọa độ của $\vec u$ là A $\left( {3;2; - 2} \right).$ B $\left( {3; - 2;2} \right).$ C $\left( { - 2;3;2} \right).$ D $\left( {2;3; - 2} \right).$ Câu 8 Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {x^2}$ là A $\dfrac{{{x^3}}}{3}.$ B $\dfrac{{{x^2}}}{2} + C.$ C $\dfrac{{{x^3}}}{3} + C.$ D $2x + C.$ Câu 9 Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {0,1} \right)^{{x^2} + x}} > 0,01$ là A $( - 2;1).$ B $( - \infty ; - 2).$ C $(1; + \infty ).$ D $( - \infty ; - 2) \cup (1; + \infty ).$ Câu 10 Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA \bot (ABCD)$ và $SA = a\sqrt 6 .$ Giá trị $\cos (\widehat {SC,(SAD)})$ bằng A $\dfrac{{\sqrt {14} }}{2}.$ B $\dfrac{{\sqrt {14} }}{4}.$ C $\dfrac{{\sqrt 6 }}{6}.$ D $\dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.$ Câu 11 Câu 11: Cho số phức $z$ thỏa mãn $(2i - 1)z = 4 - 3i.$ Điểm biểu diễn của số phức $\overline z $ là A $M( - 2;1).$ B $M(2; - 1).$ C $M(2;1).$ D $M( - 2; - 1).$ Câu 12 Câu 12: Nghiệm của phương trình ${2^x} = 16$ là A $x = 5.$ B $x = 4.$ C $x = 8.$ D $x = {\log _{16}}2.$ Câu 13 Câu 13: Giả sử $a,b$ là các số thực sao cho ${x^3} + {y^3} = a{.10^{3z}} + b{.10^{2z}}$ đúng với mọi các số thực dương $x,y,z$ thoả mãn $\log \left( {x + y} \right) = z$ và $\log \left( {{x^2} + {y^2}} \right) = z + 1.$ Giá trị của $a + b$ bằng A $ - \dfrac{{29}}{2}.$ B $\dfrac{{31}}{2}.$ C $ - \dfrac{{31}}{2}.$ D $\dfrac{{29}}{2}.$ Câu 14 Câu 14: Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = x{(x + 1)^2}{(x - 3)^3},\forall x \in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số là A $5$ B $3$ C $2$ D $1$ Câu 15 Câu 15: Đạo hàm của hàm số $f\left( x \right) = {\log _2}\left( {3{x^2} + 2} \right)$ là A $f'\left( x \right) = \dfrac{1}{{\left( {3{x^2} + 2} \right)\ln 2}}.$ B $f'\left( x \right) = \dfrac{{6x.\ln 2}}{{3{x^2} + 2}}.$ C $f'\left( x \right) = \dfrac{{6x}}{{\left( {3{x^2} + 2} \right)\ln 2}}.$ D $f'\left( x \right) = \dfrac{{\ln 2}}{{3{x^2} + 2}}.$ Câu 16 Câu 16: Hàm số $y = - {x^4} + 2{x^2} + 5$ đồng biến trên khoảng A $( - \infty ; - 1) \cup (0;1).$ B $( - \infty ; - 1)$ và $(0;1).$ C $( - 1;0)$ và $(1; + \infty ).$ D $( - 1;1).$ Câu 17 Câu 17: Tập xác định của hàm số $y = {\left( {{3^x} - 9} \right)^{ - 2}}$ là A $D = \left( { - \infty ;2} \right).$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.$ C $D = \left( {2; + \infty } \right).$ D $D = \mathbb{R}.$ Câu 18 Câu 18: Cho $\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 2$ và $\int\limits_1^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} {\rm{d}}x = 3;$ giá trị $\int\limits_1^2 {g\left( x \right)} {\rm{d}}x$ bằng A $7$ B $5$ C $ - 1$ D $1$ Câu 19 Câu 19: Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọXác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là A $\dfrac{1}{{2992}}.$ B $\dfrac{1}{{3246320}}.$ C $\dfrac{1}{{39270}}.$ D $\dfrac{2}{{6545}}.$ Câu 20 Câu 20: Gọi ${z_1}$ và ${z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${z^2} + 2z + 10 = 0$. Giá trị biểu thức $\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|$ bằng A $3\sqrt {10} .$ B $4\sqrt {10} .$ C $2\sqrt {10} .$ D $\sqrt {10} .$ Câu 21 Câu 21: Kí hiệu ${z_1},{z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${{\rm{z}}^2} + z + {2019^{2018}} = 0.$ Giá trị $\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|$ bằng A ${2019^{1009}}.$ B ${2019^{2010}}.$ C ${2019^{2019}}.$ D ${2.2019^{1009}}.$ Câu 22 Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3x + 1$ và đường thẳng $y = 3$ là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 23 Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có cạnh đáy bằng $2a,$ $O$ là trọng tâm tam giác $ABC$ và $A'O = \dfrac{{2a\sqrt 6 }}{3}.$ Thể tích của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ bằng A $2{a^3}.$ B $2{a^3}\sqrt 3 .$ C $\dfrac{{4{a^3}}}{3}.$ D $\dfrac{{2{a^3}}}{3}.$ Câu 24 Câu 24: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên ${\rm{[}}1;2{\rm{]}}.$ Quay hình phẳng $\left( H \right) = \left\{ {y = f(x),y = 0,x = 1,x = 2} \right\}$ xung quanh trục $Ox$ được khối tròn xoay có thể tích A $V = \pi \int\limits_1^2 {f\left( x \right)\,{\rm{d}}x} .$ B $V = \pi \int\limits_1^2 {{f^2}\left( x \right)\,{\rm{d}}x} .$ C $V = \int\limits_1^2 {{f^2}\left( x \right)\,{\rm{d}}x} .$ D $V = 2\pi \int\limits_1^2 {{f^2}\left( x \right)\,{\rm{d}}x.} $ Câu 25 Câu 25: Cho hai điểm $A( - 1;0;1),B( - 2;1;1).$ Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn $AB$ là A $x - y - 1 = 0.$ B $x - y + 1 = 0.$ C $x - y - 2 = 0.$ D $x - y + 2 = 0.$ Câu 26 Câu 26: Đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 2 + 3t\\z = 3\end{array} \right.$,$\left( {t \in \mathbb{R}} \right)$ có một vectơ chỉ phương là A $\overrightarrow u = \left( { - 2;3;0} \right).$ B $\overrightarrow u = \left( {2;3;0} \right).$ C $\overrightarrow u = \left( { - 2;3;3} \right).$ D $\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right).$ Câu 27 Câu 27: Tích các nghiệm thực của phương trình $\log _2^2x + \sqrt {3 - {{\log }_2}x} = 3$ bằng A ${2^{\dfrac{{ - 3 + \sqrt {13} }}{2}}}.$ B ${2^{\dfrac{{ - 1 + \sqrt {13} }}{2}}}.$ C ${2^{\dfrac{{ - 3 - \sqrt {13} }}{2}}}.$ D ${5.2^{\dfrac{{ - 1 - \sqrt {13} }}{2}}}.$ Câu 28 Câu 28:Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình $3f(x) - 2 = 0$ là A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 29 Câu 29: Cho $\int\limits_{ - 1}^4 {x\ln \left( {x + 2} \right){\rm{d}}x} = a\ln 6 + \dfrac{5}{b}$ với $a,b$ là các số nguyên dương. Giá trị $2a + 3b$ bằng A $24.$ B $26.$ C $27.$ D $23.$ Câu 30 Câu 30: Cho ba điểm $A( - 2;0;0),\;B\left( {0;1;0} \right),\;C\left( {0;0; - 3} \right).$ Đường thẳng đi qua trực tâm $H$ của tam giác $ABC$ và vuông góc với ${\rm{mp}}\left( {ABC} \right)$ có phương trình là A $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = - 1 + t\\z = 3 - 3t\end{array} \right..$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 3t\\y = - 6 + 6t\\z = 2 - 2t\end{array} \right..$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 3t\\y = 6 + 6t\\z = 2 - 2t\end{array} \right..$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = - 6 + 6t\\y = 3 - 3t\\z = 2 - 2t\end{array} \right..$ Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ cạnh đáy bằng $a.$ Gọi $E$ là điểm đối xứng với $D$ qua trung điểm của ${\rm{S}}A;$$M,N$lần lượt là trung điểm $AE,BC.$ Khoảng cách giữa hai đường thẳng $MN,\;SC$ bằng A $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{4}.$ B $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.$ C $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{4}.$ D $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.$ Câu 32 Câu 32: Cho đường thẳng $d:\dfrac{x}{6} = \dfrac{{y - 1}}{3} = \dfrac{z}{2}$ và ba điểm $A(2;0;0),\;B(0;4;0),\;C(0;0;6).$ Điểm $M(a;b;c) \in d$ thỏa mãn $MA + 2MB + 3MC$ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính $S = a + b + c.$ A $S = \dfrac{{148}}{{49}}.$ B $S = \dfrac{{49}}{{148}}.$ C $S = - \dfrac{{50}}{{49}}.$ D $S = - \dfrac{{49}}{{50}}.$ Câu 33 Câu 33: Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng ${\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 - t\\z = - 4 + 2t\end{array} \right.,\;{\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x = - 8 + 2t\\y = 6 + t\\z = 10 - t\end{array} \right.;$ phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 70.$ B ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 30.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 35.$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 35.$ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = \left| {{x^3} - m{x^2} + 9} \right|$. Gọi $S$ là tập tất cả các số tự nhiên $m$ sao cho hàm số đồng biến trên $\left[ {2; + \infty } \right)$. Tổng các phần tử của $S$ là A 6 B 8 C 9 D 10 Câu 35 Câu 35: Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R},$ hàm số $y = f'(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f(1 - x)$ là A 3 B 0 C 1 D 2 Câu 36 Câu 36: A đáy là một tứ giá B 6 cạnh C 4 đỉnh D 4 mặt. Câu 37 Câu 37: Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên trên đoạn $\left[ { - 1;5} \right]$ như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để phương trình $f\left( {3\sin x + 2} \right) = m$ có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng $\left( { - \dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$? A 7 B 4 C 6 D 5 Câu 38 Câu 38: Cho hai điểm $A(3; - 1;2)$ và $B(5;3; - 2).$ Mặt cầu nhận đoạn $AB$ làm đường kính có phương trình là A ${\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 9\,.$ B ${\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 36\,.$ C ${\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 36\,.$ D ${\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 9\,.$ Câu 39 Câu 39: Cho đường thẳng $d:\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 1}}{2} = \dfrac{{z - 1}}{2}$ và hai điểm $A\left( {2;0; - 3} \right),B\left( {2; - 3;1} \right).$ Đường thẳng $\Delta $ qua $A$ và cắt $d$ sao cho khoảng cách từ $B$ đến $\Delta $ nhỏ nhất. Phương trình của $\Delta $ là A $\dfrac{x}{2} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 1}}{2}.$ B $\dfrac{x}{2} = \dfrac{{y + 1}}{1} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 2}}.$ C $\dfrac{x}{2} = \dfrac{{y + 1}}{1} = \dfrac{{z + 1}}{{ - 2}}.$ D $\dfrac{x}{2} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{z + 1}}{2}.$ Câu 40 Câu 40: Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left| {z + \sqrt {15} } \right| + \left| {z - \sqrt {15} } \right| = 8$ và $\left| {z + \sqrt {15} i} \right| + \left| {z - \sqrt {15} i} \right| = 8.$ Tính $\left| z \right|.$ A $\left| z \right| = \dfrac{{4\sqrt {34} }}{{17}}.$ B $\left| z \right| = \dfrac{{2\sqrt 5 }}{5}.$ C $\left| z \right| = \dfrac{4}{5}.$ D $\left| z \right| = \dfrac{5}{4}.$ Câu 41 Câu 41: Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông đỉnh $A$,$AB = AC = a.$ Hình chiếu vuông góc của $A'$ lên mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ là điểm $H$ thuộc đoạn $BC.$ Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {BCC'B'} \right)$ bằng $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}.$ Thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ bằng A $\dfrac{{{a^3}}}{3}$. B $\dfrac{{{a^3}}}{2}$. C $\dfrac{{{a^3}}}{6}$. D $\dfrac{{{a^3}}}{4}$. Câu 42 Câu 42: Cho ${\log _2}b = 4,\,\;{\log _2}c = - 4;$ khi đó ${\log _2}({b^2}c)$ bằng A 8 B 6 C 7 D 4 Câu 43 Câu 43: Mặt phẳng $\left( P \right):2x - y + 3z - 1 = 0$ có một vectơ pháp tuyến là A $\vec n = \left( { - 1;\;3;\; - 1} \right).$ B $\vec n = \left( {2;\; - 1;\;3} \right).$ C $\vec n = \left( {2;\; - 1;\; - 3} \right).$ D $\vec n = \left( {2;\; - 1;\; - 1} \right).$ Câu 44 Câu 44: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình bên. Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $g\left( x \right) = f\left( {2\sin \,\dfrac{x}{2}\cos \dfrac{x}{2} + 3} \right)$ bằng A 6 B 8 C 4 D 5 Câu 45 Câu 45:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị $\left( C \right)$ như hình vẽ. Số giao điểm của $\left( C \right)$ và đường thẳng $y = 3$ là: A 2 B 3 C 0 D 1 Câu 46 Câu 46: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây sai? A Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$. B Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;2} \right)$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)$. D Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$. Câu 47 Câu 47: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{{{x^3}}}$ là: A $\ln x + \dfrac{4}{{{x^4}}} + C$. B $\ln x + \dfrac{1}{{2{x^2}}} + C$. C $\ln \left| x \right| - \dfrac{1}{{2{x^2}}} + C$. D $\ln \left| x \right| - \dfrac{3}{{{x^4}}} + C$. Câu 48 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho điểm $M\left( {2017;2018;2019} \right)$. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oz có tọa độ là: A $\left( {2017;0;0} \right)$. B $\left( {0;0;2019} \right)$. C $\left( {0;2018;0} \right)$. D $\left( {0;0;0} \right)$. Câu 49 Câu 49: Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường $y = f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ {a;b} \right]$, trục Ox và hai đường thẳng $x = a,x = b$ là: A $\pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} $. B $\pi \int\limits_b^a {{f^2}\left( x \right)dx} $. C $\int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} $. D $\pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} $. Câu 50 Câu 50: Cho hàm số $y = {\log _a}x,\,\,\,0 < a \ne 1$. Khẳng định nào sau đây đúng? A Nếu $0 < a < 1$ thì hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$. B Đạo hàm của hàm số $y' = \dfrac{1}{{\ln {a^x}}}$. C Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$. D Nếu $a > 1$ thì hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Trường Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Ngô Quyền