Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #7 Số câu20Quiz ID2006 Câu 1 Câu 1: Thuốc đặt trực tràng thích hợp cho các loại dược chất: A Có độ tan thấp B Kích ứng đường tiêu hóa C Có thời gian bán thải ngắn D Dễ bị oxy hóa Câu 2 Câu 2: Thuốc đặt trực tràng hấp thu theo đoạn tĩnh mạch nào hạn chế được sự chuyển hóa lần đầu ở gan: A Tĩnh mạch trĩ trên B Tĩnh mạch trĩ giữa C Tĩnh mạch trĩ dưới D B, C Câu 3 Câu 3: Tá dược nào sau đây thường dùng cho thuốc trứng đặt âm đạo: A Witepsol B Lactose C PEG D Tinh bột Câu 4 Câu 4: Tương kỵ xảy ra giữa tannin và gelatin là: A Phản ứng trao đổi B Phản ứng kết hợp C Phản ứng oxy hóa khử D Phản ứng thủy phân Câu 5 Câu 5: Có bao nhiêu cỡ nang cứng: A 6 B 7 C 8 D 9 Câu 6 Câu 6: Cỡ nang số 1 có dung tích nang: A 0.37 ml B 0.48 ml C 0.67 ml D 0.95ml Câu 7 Câu 7: CHỌN CÂU SAI. Sinh khả dụng viên nang cao hơn viên nén tương ứng là: A Sử dụng ít tá dược B Công thức bào chế đơn giản C Vỏ nang dễ tan rã D Sử dụng lực nén lớn để nén khối bột thuốc Câu 8 Câu 8: Chọn một yếu tố cản trở sự hấp thu thuốc qua da: A Hệ số khuếch tán B Diện tích bề mặt bôi thuốc C Nồng độ hoạt chất trong thuốc mỡ D Độ dày của màng khuếch tán Câu 9 Câu 9: Vai trò của tá dược thuốc mỡ không bao gồm yếu tố: A Tăng cường sự phân tán hoạt chất B Gây tác dụng điều trị C Dẫn thuốc thấm vào nơi điều trị D Chống tác dụng của vi khuẩn Câu 10 Câu 10: Hãy chọn một ý sai về tính chất của tá dược thuộc nhóm hydrocarbon: A Dễ phối hợp để điều chỉnh thể chất B Dẫn thuốc thấm sâu C Không có khả năng nhũ hóa D Bền vững về tính chất lý hóa và với vi sinh vật Câu 11 Câu 11: Tính chất nào không với sáp: A Thể chất cứng hoặc mềm dẻo B Cấu tạo bởi các glycerid của acid béo cao và của glycerin C Làm chất nhũ hóa phối hợp để tăng khả năng nhũ hóa D Bền vững hơn Câu 12 Câu 12: Ý nào sau đây không phải là tính chất của tá dược nhũ hóa: A Có khả năng hút mạnh các chất lỏng phân cực B Bền vững hơn với nhiệt độ C Dễ bám thành lớp mỏng trên các niêm mạc ướt D Thường được chế sẵn để tiện pha chế Câu 13 Câu 13: Khả năng hút nước của lanolin ngậm nước: A 25% B 50% C 100% D 150% Câu 14 Câu 14: CHỌN CÂU SAI. Thành phần chính của vỏ nang tinh bột bao gồm: A Nước B Tinh bột C Gelatin D Glycerin Câu 15 Câu 15: Vai trò của Glycerin trong thành phần vỏ nang tinh bột: A Giữ độ bóng và độ dẻo của vỏ nang B Tạo độ trương nở trong dịch vị C Làm vỏ nang dễ rã hơn khi uống D Tăng độ cứng cho vỏ nang Câu 16 Câu 16: Đối với Gelatin dược dụng được dùng làm vỏ nang, thì: A Độ nhớt thấp sẽ làm vỏ nang mỏng, thời gian sấy khô lâu. B Độ nhớt cao sẽ làm vỏ nang dày, nhiệt độ đóng nang thấp C Đối với phương pháp ép khuôn, cần gelatin có độ bền gel cao D Để điều chế vỏ nang cứng cần dùng gelatin có độ bền gel thấp Câu 17 Câu 17: Khi lương bột thuộ ́c trong nang không đồng đều, thêm vào công thức bào chế: A Tá dược độn B Tá dược trơn bóng C Chất diện hoạt D Tá dược dính Câu 18 Câu 18: CHỌN CÂU SAI. Trong phương pháp đóng thuốc vào nang bằng Piston, thì lượng bột thuốc được đóng vào mỗi nang phụ thuộc vào ? A Lực nén của piston B Thể tích buồng piston C Khả năng chịu nén của khối bột D Tốc độ quay của mâm Câu 19 Câu 19: CHỌN CÂU SAI. Khí hóa lỏng nhóm Hidrocacbon thường được dùng trong sản xuất thuốc phun mù hoàn chỉnh: A Propan B n - butan C Isobutan D Metan Câu 20 Câu 20: Yêu cầu chất lượng thuốc đặt: A Dịu với niêm mạc nơi đặt thuốc B Nhiệt độ nóng chảy càng cao càng tốt để dễ dàng bảo quản, đảm bảo tuổi thọ của thuốc C Có độ bền cơ học thích hợp D A, C Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #8