Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #6 Số câu20Quiz ID2005 Câu 1 Câu 1: CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là: A Cacbon dioxyd B Nitơ C Dinitơ oxyd D Nitơ dioxyd Câu 2 Câu 2: CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là: A Cacbon dioxyd B Nitơ C Dinitơ oxyd D Nitơ dioxyd Câu 3 Câu 3: CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là: A Không gây hại đến tầng ozon khí quyển B Giá thành rẻ C Không gây cháy nổ D Thường dùng là propan, butan và isobutan Câu 4 Câu 4: Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định: A ≤ 10% B ≤ 9% C ≤ 7% D ≤ 5% Câu 5 Câu 5: Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định: A ≤ 10% B ≤ 9% C ≤ 7% D ≤ 5% Câu 6 Câu 6: Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là: A Tương kỵ hóa học B Tương kỵ sinh học C Tương kỵ vật lý D Tương kỵ dược lý Câu 7 Câu 7: Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là: A Tương kỵ hóa học B Tương kỵ sinh học C Tương kỵ vật lý D Tương kỵ dược lý Câu 8 Câu 8: Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là: A Tương kỵ hóa học B Tương kỵ sinh học C Tương kỵ vật lý D Tương kỵ dược lý Câu 9 Câu 9: CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn: A Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh B Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nước C Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti D Phản ứng trao đổi ion Câu 10 Câu 10: CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhóm chức: A Ceton B Aldehyd. C Cacboxy D Phenol Câu 11 Câu 11: Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là: A Tương kỵ hóa học B Tương kỵ sinh học C Tương kỵ vật lý D Tương kỵ dược lý. Câu 12 Câu 12: Nhược điểm của dạng thuốc bột: A Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân B Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu C Khó vận chuyển, bảo quản D A, B Câu 13 Câu 13: Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột: A Tá dược độn B Tá dược màu C Tá dược dính D Tá dược hút Câu 14 Câu 14: Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột: A Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh B Thường sử dụng lactose C Hay gặp trong bột nồng độ D A, B, C Câu 15 Câu 15: Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột: A Chủ yếu là dược chất dạng rắn B Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm C Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thể chất khô tơi của thuốc bột D A, C Câu 16 Câu 16: Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột: A Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm B Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd C A, B D A, B sai Câu 17 Câu 17: Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột: A Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép B Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd C A, B D A, B sai Câu 18 Câu 18: Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột: A Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh B Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt C Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột D A, C Câu 19 Câu 19: Khi rây dược chất cần chú ý: A Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn B Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn C Rây những chất độc cần đậy nắp D A, C Câu 20 Câu 20: Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là: A Độ mịn B Độ ẩm C Độ tan D A, B, C Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #7