Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #12 Số câu20Quiz ID2011 Câu 1 Câu 1: Ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu điều chế thuốc mỡ: A Trơn nhờn, dễ bám dính lên da B Ít ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí bình thường của da C Dịu với da D A, B, C đều sai Câu 2 Câu 2: Ưu điểm của nhóm tá dược thân nước điều chế thuốc mỡ: A Không trơn nhờn, không gây bẩn, dễ rửa sạch bằng nước B Bền vững, khó bị nấm mốc, vi khuẩn phát triển C Ít ảnh hưởng sinh lí da D A, C Câu 3 Câu 3: Nhược điểm của nhóm tá dược thân nước điều chế thuốc mỡ: A Ảnh hưởng sinh lí da B Dễ bị khô cứng do mất nước C Khó bám lên da D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Tá dược thân dầu khó bám dính lên da thường được phối hợp với chất nào để cải thiện độ bám dính: A Lanolin khan B Dầu lạc C Vaselin D Sáp ong Câu 5 Câu 5: Nhóm tá dược thân nước dễ khô cứng do mất nước thường được phối hợpvới chất nào để giữ ẩm: A Glycerin B Lanolin C Sorbitol D A, C Câu 6 Câu 6: Nhóm dẫn chất cellulose dùng làm tá dược thuốc mỡ: A Thường sử dụng CMC, HPMC B Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt C Thể chất ít bị ảnh hưởng bởi pH D A, B, C Câu 7 Câu 7: Nhóm dẫn chất cellulose dùng làm tá dược thuốc mỡ: A Thường sử dụng CMC, HPMC B Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt C Thể chất ít bị ảnh hưởng bởi pH D A, B, C Câu 8 Câu 8: Nhóm hydrocarbon dùng làm tá dược điều chế thuốc mỡ có đặc điểm: A Bền vững, ít bị vi khuẩn nấm mốc phát triển B Khả năng nhũ hóa mạnh C Phóng thích hoạt chât tốt D A, B Câu 9 Câu 9: Nhóm dầu, mỡ, sáp hydrogen hóa sử dụng làm tá dược điều chế thuốc mỡ có đặc điểm: A Bền vững hơn nhóm dầu, mỡ, sáp B Khả năng nhũ hóa mạnh hơn nhóm dầu, mỡ, sáp C Thể chất thay đổi tùy thuộc vào mức độ hydro hóa D a, b, c Câu 10 Câu 10: Tá dược polyethylenglycol sử dụng làm tá dược thuốc mỡ có đặc điểm: A Có độ nhớt cao, có khả năng gây thấm, nhũ hóa B Thường phối hợp nhiều loại lại với nhau C Giúp dược chất đạt độ phân tán cao, phóng thích dược chất nhanh, hoàn toàn D A, B, C Câu 11 Câu 11: Yêu cầu nào sau đây KHÔNG được đặt ra cho thuốc mỡ: A Phải là hỗn hợp hoàn toàn đồng nhất giữa hoạt chất và tá dược B Thể chất mềm, mịn màng C Vô khuẩn D Không gây bẩn áo quần và dễ rửa sạch bằng xà phòng và nước Câu 12 Câu 12: Vùng hàng rào “Rein” nằm: A Trong lớp biểu bì B Dưới cùng của lớp biểu bì C Ranh giới giữa 2 lớp sừng và lớp niêm mạc trong biểu bì D Ranh giới giữa biểu bì và trung bì Câu 13 Câu 13: Về mặt bào chế thuốc mỡ, cần quan tâm đến chức năng nào của da: A Bảo vệ, bài tiết B Bài tiết, điều hòa thân nhiệt C Bảo vệ, dự trữ D Dự trữ, điều hòa huyết áp, hô hấp Câu 14 Câu 14: Loại tá dược thích hợp nhất để điều chế thuốc mỡ gây tác dụng điều trị toàn thân: A Tá dược thân nước B Tá dược thân dầu C Tá dược nhũ tương N/D D Tá dược nhũ tương D/N Câu 15 Câu 15: Đối với loại thuốc mỡ được sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến tính: A Thấm sâu B Không tách lớp C Không khô cứng D Không gây dị ứng, kích ứng Câu 16 Câu 16: Cơ chế chủ yếu của sự vận chuyển thuốc qua da: A Giảm khả năng đối kháng của lớp sừng B Gây thấm, tạo khả năng dẫn sâu C Tăng độ hòa tan của hoạt chất D Chênh lệch nồng độ giữa các lớp da Câu 17 Câu 17: Nhược điểm lớn nhất của lanolin: A Khả năng nhũ hóa B Thể chất C Độ bền vững D Khả năng phối hợp với hoạt chất Câu 18 Câu 18: Hỗn hợp tá dược hydrocarbon với các sáp tự nhiên được xếp vào nhóm: A Tá dược dầu mỡ sáp B Tá dược keo thân nước C Tá dược nhũ hóa D Tá dược nhũ tương D/N Câu 19 Câu 19: Ưu điểm nổi bật của các dầu mỡ hydrogen hóa là: A Có thể chất đặc hơn, độ chảy cao hơn và bền vững hơn B Khả năng nhũ hóa mạnh hơn các chất béo thiên nhiên C Bền vững về lý hóa học D Dịu với da và niêm mạc Câu 20 Câu 20: Thuốc mỡ loại gel, tá dược được dùng chủ yếu thuộc nhóm: A Thân nước B Thân dầu C Nhũ tương D/N D Nhũ tương khan Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #13