Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #11 Số câu20Quiz ID2010 Câu 1 Câu 1: Yêu cầu độ rã của viên nén hòa tan hay phân tán nhanh: A 15 phút B 3 phút C 4 giờ D 5 phút Câu 2 Câu 2: Yêu cầu độ rã của viên nén bao tan trong ruột: A 60 phút B 15 phút C 4 giờ D 5 phút Câu 3 Câu 3: Đo độ mài mòn của viên nén tiến hành trên bao nhiêu viên: A 10 viên B 20 viên C 30 viên D 40 viên Câu 4 Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng viên nén, ngoại trừ: A Lực nén B Viên bao hòa tan tốt nên có sinh khả dụng cao hơn C Tỉ lệ tá dược trơn bóng D Độ dày của viên Câu 5 Câu 5: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của viên nén: A pH dạ dày B Nhu động dạ dày, ruột C Sự chuyển hóa lần đầu ở gan D A, B, C Câu 6 Câu 6: Thuốc tiêm có tốc độ giải phóng hấp thu dược chất nhanh nhất: A Có cấu trúc hỗn dịch nước B Có cấu trúc dung dịch nước C Có cấu trúc dung dịch dầu D Có cấu trúc hỗn dịch dầu Câu 7 Câu 7: Vỏ viên nang thường được làm từ: A Gelatin B Tinh bột C Nhựa dẻo D A, B Câu 8 Câu 8: Mục đích đóng thuốc vào nang: A Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất B Bảo vệ dược chất tránh tác động bất lợi của ngoại môi như ẩm, ánh sáng C Hạn chế tương kỵ của dược chất D A, B, C Câu 9 Câu 9: Thuốc đóng nang mềm thường là: A Các chất lỏng, dung dịch dầu, hỗn dịch hoặc các bột nhão B Bột thuốc, cốm thuốc, hạt thuốc, bột nhão, viên nén C A, B D A, B sai Câu 10 Câu 10: Nếu độ nhớt của dung dịch gelatin cao quá: A Vỏ nang mỏng B Vỏ nang dầy và cứng C Vỏ nang dẽo dai D A, C Câu 11 Câu 11: Chât hóa dẻo thường dùng trong vỏ nang là: A Sorbitol B Glycerin C Ethanol D A, B Câu 12 Câu 12: Gelatin trước khi dùng cần phải: A Nghiền mịn B Phơi khô C Ngâm cho trương nở D A, B, C sa Câu 13 Câu 13: pH của khối thuốc trong nang: A pH thích hợp 2,5 – 7,5 B Nếu pH quá thấp sẽ làm thủy phân gelatin C Thường sử dụng các acid hữu cơ hoặc kiềm yếu để điều chỉnh D A, B, C Câu 14 Câu 14: Tính chất cần thiết của khối bột, hạt đóng vào nang cứng: A Tính trơn chảy, tính chịu nén B Tính trơn chảy, tính dính C Tính chịu nén, tính dính D Tính rã, tính chịu nén Câu 15 Câu 15: Chọn cỡ nang thích hợp để đóng 500mg bột thuốc có tỉ trọng d = 0,85 g/ml vào nang cứng: A Cỡ 00 (0,95ml) B Cỡ 0 (0,67ml) C Cỡ 1 (0,48ml) D Cỡ 2 (0,38ml) Câu 16 Câu 16: Kem bôi da thường có cấu trúc: A Hỗn dịch B Nhũ tương C Dung dịch D A, B, C đều sai Câu 17 Câu 17: Thuốc mỡ gây tác dụng toàn thân: A Thường sử dụng dạng thuốc dán lên da lành B Thường sử dụng dạng thuốc dán lên da tổn thương C Dược chất thấm qua da vào tuần hoàn chung D A, C Câu 18 Câu 18: Yêu cầu chất lượng thuốc mỡ: A Thể chất mềm, mịn màng, dễ khô cứng khi bôi lên da B Nóng chảy ở nhiệt độ cơ thể để giải phóng dược chất C Bền vững trong quá trình bảo quản D A, C Câu 19 Câu 19: Thuốc muốn thấm qua da cho tác dụng toàn thân phải thấm được đến lớp: A Đến lớp biểu bì vì lớp biểu bì chứa nhiều mạch máu B Thấm đến lớp hạ bì C Thấm vào lớp mỡ dưới da D A, B, C đều Câu 20 Câu 20: Sự hấp thu thuốc qua da chủ yếu theo con đường: A Thấm trực tiếp qua tế bào B Đi xuyên qua khe hỡ giữa các tế bào C Thấm qua da theo các bộ phận phụ D Được vận chuyển chủ động qua da Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #12