Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #7 Số câu35Quiz ID2033 Câu 1 Câu 1: Nhiễm khuẩn huyết thường gặp sau bệnh lý ngoại khoa như: A Gãy xương kín B Viêm tuỷ xương C Chấn thương sọ não D Viêm tắc tĩnh mạch Câu 2 Câu 2: Nhiễm khuẩn huyết thường gặp sau bệnh lý sản khoa như: A Sót nhau sau sinh B Viêm phần phụ C Chửa ngoài tử cung D Rối loạn tiền mãn kinh Câu 3 Câu 3: Nhiễm khuẩn huyết thường gặp sau bệnh lý nội khoa như: A Viêm dạ dày B Viêm phổi C Viêm cơ tim D Viêm cầu thận cấp Câu 4 Câu 4: Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu thường là: A Do viêm tắc tĩnh mạch B Do viêm nội tâm mạc cấp C Do viêm nội tâm mạc bán cấp D Đường bạch huyết Câu 5 Câu 5: Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết do liên cầu thường là: A Do viêm tắc tĩnh mạch B Nhiễm trùng đường tiểu C Do viêm nội tâm mạc D Đường bạch huyết Câu 6 Câu 6: Triệu chứng lâm sàng thời kỳ khởi phát nhiễm khuẩn huyết thường gặp là: A Triệu chứng thường khởi phát không rõ ràng B Dấu hiệu của nhiễm khuẩn tại chỗ ( Nóng ,đỏ, sưng, đau ) C Sốt cao D Amygdale sưng to Câu 7 Câu 7: Triệu chứng lâm sàng thời kỳ khởi phát nhiễm khuẩn huyết cần đặc biệt lưu ý là: A Dấu hiệu của nhiễm khuẩn tại chỗ ( Nóng ,đỏ, sưng, đau ) B Dấu hiệu viêm tắc tĩnh mạch liên quan trực tiếp đến ổ nhiễm trùng khởi điểm C Triệu chứng ở cơ quan bị bệnh đã có từ trước trong tiền sử D Sốt cao Câu 8 Câu 8: Triệu chứng khởi phát gây nhiễm khuẩn huyết sau nhổ răng là: A Amygdale sưng B Sưng phù mặt, hàm, sốt cao C Đau vùng họng D Mắt lồi Câu 9 Câu 9: Nhiễm khuẩn huyết thường không gây biến chứng sau: A Biến chứng tim phổi: Giảm PaO2 động mạch, hội chứng suy hô hấp cấp (Acute respiratory distress syndrome) B Suy tim cấp C Suy chức năng cơ tim: tụt huyết áp và tử vong D Giảm thể tích máu Câu 10 Câu 10: Biến chứng nặng và thường gặp của nhiễm khuẩn huyết là: A Choáng nhiễm khuẩn và suy đa phủ tạng B Biến chứng tim phổi: Giảm PO2 động mạch C Biến chứng tim phổi: hội chứng suy hô hấp cấp D Biến chứng thận: tiểu ít, protein niệu, viêm cầu thận cấp, hoại tử vỏ thận Câu 11 Câu 11: Biến chứng nặng nhất của nhiễm khuẩn huyết là: A Viêm màng não B Ap xe phổi C Choáng nhiễm khuẩn D Áp xe đa cơ Câu 12 Câu 12: Biến chứng thường gặp nhất của nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu là: A Viêm màng não B Choáng nhiễm khuẩn C Vàng da, hội chứng gan thận D Áp xe đa cơ Câu 13 Câu 13: Biến chứng ít gặp của nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu là: A Viêm màng não B Áp xe phổi C Sốc lạnh (sốc nhiễm khuẩn) D Áp xe đa cơ Câu 14 Câu 14: Thái độ xử trí sớm một nhiễm khuẩn huyết gồm: A Đợi kết quả xét nghiệm rồi xử lý, tránh sai lầm B Tiến hành điều trị ngay không cần xét nghiệm hoặc kết quả xét nghiệm C Tiến hành khẩn trương, lấy mẫu nghiệm và xét nghiệm rồi điều trị ngay D Điều trị đặc hiệu ngay không cần xét nghiệm Câu 15 Câu 15: Một bệnh nhân có nhọt ở ngoài da, động tác sau đây là có hại: A Cho uống thuốc kháng sinh B Bôi thuốc sát khuẩn tại chỗ C Hoàn toàn không bôi thuốc gì tại chỗ D Nặn non hoặc gây sang chấn Câu 16 Câu 16: Một bệnh nhân có nhọt ở ngoài da, loại thuốc sau đây là không nên dùng: A Cho uống thuốc kháng sinh B Bôi thuốc sát khuẩn tại chỗ C Uống corticoide D Hoàn toàn không bôi thuốc gì tại chỗ Câu 17 Câu 17: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu là: A Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao, vì tụ cầu nhạy cảm tốt B Kháng sinh kìm khuẩn C Liều thông thường D Dùng kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ Câu 18 Câu 18: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu là: A Phối hợp kháng sinh ngay vì bệnh thường nặng và hay có biến chứng sốc B Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao C Kháng sinh kìm khuẩn D Liều thông thường Câu 19 Câu 19: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn huyết mà cấy máu không mọc vi khuẩn gây bệnh là: A Đường truyền tĩnh mạch, có thể phối hợp kháng sinh, chọn kháng sinh dựa vào đặc điểm dịch tễ học của từng vùng và kinh nghiệm trước đó B Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao, hơn nữa là loại thuốc rẻ tiền, dễ kiếm C Kháng sinh kìm khuẩn D Liều thông thường Câu 20 Câu 20: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn huyết là: A Kháng sinh kìm khuẩn B Kháng sinh diệt khuẩn C Đường uống, liều cao D Liều thông thường Câu 21 Câu 21: Trong điều trị nhiễm khuẩn huyết vai trò quan trọng trong chăm sóc bệnh nhân là: A Tuân thủ tốt chế độ điều trị B Giải quyết những khó khăn về cuộc sống bệnh nhân C Hướng dẫn cho bệnh nhân về chuyên môn D Hỗ trợ từ gia đình về kinh tế Câu 22 Câu 22: Chẩn đoán giai đoạn khới phát nhiễm khuẩn huyết chủ yếu dựa vào dấu hiệu sốt, gan, lách, hạch sưng? A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Chẩn đoán giai đoạn toàn phát nhiễm khuẩn huyết chủ yếu dựa vào dấu hiệu ổ nhiễm khuẩn tiên phát? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn huyết dựa vào cấy máu: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Sốc nhiễm khuẩn có thể xảy ra trong các trường hợp sau: A Sốc do giảm thể tích máu như do chảy máu sau chấn thương B Sốc do do trực khuẩn gram (-) C Sốc do thoát huyết tương do sốt xuất huyết, sốt mò nặng D Sốc do tiêu chảy nặng: Tả, nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do độc tố Câu 26 Câu 26: Đa số (2/3) trường hợp sốc nhiễm khuẩn là do: A Não mô cầu B Vius C Vi khuẩn gram (- ) D Vi khuẩn kỵ khí Clostridia Câu 27 Câu 27: Sốc nhiễm khuẩn ít gặp hơn ở: A Não mô cầu B E. Coli C Vi khuẩn gram (- ) D Vi khuẩn kỵ khí Clostridia Câu 28 Câu 28: Sốc nhiễm khuẩn xảy ra ở cơ địa: A Suy giảm miễn dịch B Phẫu thuật dường tiết niệu C Nội soi ổ bụng D Đặt nội khí quản Câu 29 Câu 29: Triệu chứng lâm sàng sốc nhiễm khuẩn gồm: A Lách lớn B Tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc C Có vết thương ngoài da D Viêm màng não Câu 30 Câu 30: Biểu hiện thần kinh ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn thường có: A Mạch nhanh, huyết áp thấp B Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê C Sốt cao dao động , rét run, thở nhanh D Phát ban ngoài da (như sốc do não mô cầu) Câu 31 Câu 31: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị chẩn đoán sốc nhiễm khuẩn là: A Mạch nhanh nhẹ, huyết áp tụt, kẹp B Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê C Sốt cao dao động, rét run D Phát ban ngoài da (như sốc do não mô cầu) Câu 32 Câu 32: Biểu hiện rối loạn tưới máu mô ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn thường có: A Mạch nhanh, huyết áp thấp B Nổi vân tím và đầu chi lạnh, và tím tái C Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê D Sốt cao dao động , rét run, thở nhanh Câu 33 Câu 33: Đặc điểm lâm sàng của sốc nhiễm khuẩn do vi khuẩn gram âm là: A Hội chứng gan thận B Sốt cao liên tục C Bệnh nhân có tiền sử viêm xoang D Da ẩm lạnh , xanh tím chi, tụt huyết áp, mạch khó bắt Câu 34 Câu 34: Đặc điểm lâm sàng điển hình của sốc nhiễm khuẩn do não mô cầu là: A Thường gặp ở người lớn B Sốt , ớn lạnh, nhiệt độ 39 độ C hoặc cao hơn C Phát ban kiểu hoại tử trên da D Da ẩm lạnh, xanh tím chi Câu 35 Câu 35: Sốc nhiễm khuẩn diễn biến nặng sẽ có biểu hiện: A Nhiễm toan, suy thận cấp, hội chứng ARDS, suy tim cấp, đông máu nội mạch rải rác và xuất huyết phủ tạng B Mạch nhanh, nhẹ C Huyết áp tụt D Rối loạn vận mạch Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #8