Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #8 Số câu35Quiz ID2034 Câu 1 Câu 1: Biến chứng ở hệ hô hấp chính trong sốc nhiễm khuẩn là: A PO2 giảm B Thở chậm, sâu C Hội chứng suy hô hấp cấp ở người lớn tuổi ARDS D Thở nhanh, nông Câu 2 Câu 2: Biến chứng ở hệ tim mạch chính trong sốc nhiễm khuẩn là: A PO2 giảm B Tím tái C Suy giảm chức năng cơ tim D Suy tim Câu 3 Câu 3: Dấu hiệu sớm nhất của biến chứng phổi trong sốc nhiễm khuẩn là: A Sự tăng tính thấm phổi, giảm co dãn phổi B Giảm ô xy động mạch C PaO2 giảm D Hội chứng suy hô hấp cấp ở người lớn tuổi ARDS Câu 4 Câu 4: Dấu hiệu sớm nhất của biến chứng rối loạn đông máu trong sốc nhiễm khuẩn là: A Chảy máu đường tiêu hoá B Phát ban ngoài da kiểu hoại tử C Bầm tím nơi tiêm chích D Giảm tiểu cầu Câu 5 Câu 5: Xét nghiệm cần theo dõi trong sốc nhiễm khuẩn để tiên lượng là: A Xét nghiệm Bilirubin máu và các enzym gan B Đường máu C Tăng ure máu, protein niệu D PaCO2 máu động mạch, acid lactic máu Câu 6 Câu 6: Chẩn đoán xác định sốc nhiễm khuẩn dựa vào: A Triệu chứng lâm sàng B Kết quả xét nghiệm sinh học C Không có test chẩn đoán đặc hiệu D Cấy máu Câu 7 Câu 7: Các dấu lâm sàng gợi ý để chẩn đoán bệnh nhân đã sốc nhiễm khuẩn bao gồm: A Sốt hoặc hạ thân nhiệt B Hạ huyết áp kèm theo các dấu hiệu nhiễm khuẩn C Thở nhanh, nhịp tim nhanh D Rối loạn tâm thần cấp tính Câu 8 Câu 8: Để chẩn đoán nguyên nhân sốc nhiễm khuẩn chắc chắn cần dựa vào? A Phân lập vi khuẩn B Nhuộm gram và cấy các chất ở vùng nhiễm trùng ban đầu C Huyết thanh chẩn đoán D Xét nghiệm chức năng đông máu toàn bộ Câu 9 Câu 9: Nguyên tắc điều trị sốc nhiễm khuẩn bao gồm: A Điều trị triệu chứng B Thuốc bổ, nâng cao thể trạng C Cho bệnh nhân nghỉ ngơi D Truyền dịch duy trì huyết động bằng dung dịch cao phân tử Câu 10 Câu 10: Hồi sức bằng thuốc vận mạch lúc đầu chủ yếu dùng: A Digoxin B Dopamin C Norepinephrin D Chỉ cần chuyền dịch Câu 11 Câu 11: Định nghĩa sốc nhiễm khuẩn là: A Biến chứng nặng của thiếu máu cơ tim B Vô niệu C Suy gan D Có đặc điểm lâm sàng là suy tuần hoàn cấp Câu 12 Câu 12: Cơ chế bệnh sinh của sốc nhiễm khuẩn là: A Độc tố vi khuẩn B Đáp ứng miễn dịch của cơ thể C Chưa được biết đầy đủ D Tăng ADH bất thường Câu 13 Câu 13: Những xét nghiệm cần theo dõi trong điều trị sốc nhiễm khuẩn là: A Nhiệt độ B Số lượng hồng cầu C Cấy máu D Độ pH máu Câu 14 Câu 14: Triệu chứng lâm sàng cần thiết nhất để theo dõi đáp ứng điều trị sốc nhiễm khuẩn là: A Lượng dịch truyền B Lượng nước tiểu / giờ C Dấu hiệu vàng mắt- da D Tình trạng ý thức Câu 15 Câu 15: Những thăm dò cần làm để theo dõi trong điều trị sốc nhiễm khuẩn là: A Công thức máu B Cấy máu C Đặt nội khí quản D Đo CVP Câu 16 Câu 16: Bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn có biểu hiện xuất huyết ngoài da trong quá trình điều trị, cần phải được làm xét nghiệm sau: A Chức năng đông máu toàn bộ B Phân lập vi khuẩn từ máu C Phân lập vi khuẩn từ ổ nhiễm khuẩn tiên phát D Phân lập vi khuẩn từ ổ nhiễm khuẩn thứ phát Câu 17 Câu 17: Triệu chứng đầu tiên khi sốc nhiễm khuẩn xuất hiện là: A Bệnh nhân kích thích, vật vã B Ý thức u ám C Đầu chi lạnh D Tiểu ít Câu 18 Câu 18: Xét nghiệm đầu tiên khi sốc nhiễm khuẩn diễn biến nặng cần làm là: A Khí máu B Lactate máu C ure, creatinin/ máu D Cấy máu Câu 19 Câu 19: Triệu chứng lâm sàng chính của sốc nhiễm khuẩn là: A Sốt cao hoặc hạ thân nhiệt B Phát ban kiểu hoại tử trên da C Thở nhanh D Huyết áp tụt (giảm 40 mmHg so với trị số ban đầu) hoặc kẹt (hiệu số huyết áp tối đa và tối thiểu <= 20 mmHg) Câu 20 Câu 20: Triệu chứng lâm sàng khi sốc nhiễm khuẩn xuất hiện là: A Mạch nhanh B Tiểu ít C Thở nhanh D Hạ nhiệt độ đột ngột Câu 21 Câu 21: Khi sốc nhiễm khuẩn bắt đầu xuất hiện, đặc điểm của xét nghiệm bạch cầu/ máu bệnh nhân là: A Bạch cầu tăng cao, bạch cầu đa nhân chiếm ưu thế B Bạch cầu giảm C Bạch cầu tăng cao, có nhiều bạch cầu non D Bạch cầu tăng cao, chủ yếu bạch cầu lympho Câu 22 Câu 22: Khi sốc nhiễm khuẩn bắt đầu xuất hiện, đặc điểm của xét nghiệm pH/ máu bệnh nhân là: A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Tăng hoặc không thay đổi Câu 23 Câu 23: Khi sốc nhiễm khuẩn diễn biến nặng, đặc điểm của xét nghiệm PO2 / máu bệnh nhân là: A < 70 mmHg B 71- 90 mmHg C 91-95mmHg D 96-98mmHg Câu 24 Câu 24: Rối loạn đông máu khi sốc nhiễm khuẩn diễn biến nặng biểu hiện là: A Chảy máu chân răng B Chảy máu cam C Một số chấm xuất huyết ngoài da D Xuất huyết phủ tạng Câu 25 Câu 25: Tỷ lệ tử vong trong sốc nhiễm khuẩn là: A > 90% B 25 -90% C 11-24% D 1-10% Câu 26 Câu 26: Tử vong trong sốc nhiễm khuẩn tuỳ thuộc vào yếu tố sau, ngoại trừ: A Cơ địa bệnh nhân B Tình trạng nặng -nhẹ của bệnh C Điều trị sớm hay muộn D Số lượng bạch cầu trong máu Câu 27 Câu 27: Sốc nhiễm khuẩn do vi khuẩn gram (-) thường thấy ở bệnh nhân: A Có tiền sử sỏi bàng quang, nhiễm trùng đường tiểu B Sốt cao, huyết áp hạ C Da lạnh ẩm D Thở nhanh và tiểu ít Câu 28 Câu 28: Sốc nhiễm khuẩn do vi khiẩn gram (+ ) thường gặp do: A Phế cầu B Liên cầu C Tụ cầu vàng D Hemophilus influenza Câu 29 Câu 29: Loại bỏ nguồn gốc nhiễm khuẩn trong điều trị sốc nhiễm khuẩn bao gồm: A Sử dụng kháng sinh B Nâng cao thể trạng C Điều trị triệu chứng D Dẫn lưu ổ mủ, mở rộng ổ áp xe Câu 30 Câu 30: Định nghĩa sốc nhiễm khuẩn là biến chứng nặng của nhiễm khuẩn huyết? A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Định nghĩa sốc nhiễm khuẩn là biểu hiện sốc gây ra do vi rút? A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Đặc điểm lâm sàng sốc nhiễm khuẩn là suy tuần hoàn cấp? A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Đặc điểm lâm sàng sốc nhiễm khuẩn là suy nhiều phủ tạng (MODS)? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Đặc điểm lâm sàng sốc nhiễm khuẩn là hội chứng đáp ứng viêm toàn thân? A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Đặc điểm lâm sàng chủ yếu của sốc nhiễm khuẩn là hội chứng suy hô hấp cấp của người lớn? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #9