Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #11 Số câu35Quiz ID2037 Câu 1 Câu 1: Hoàng đảm nhiễm khuẩn gây tăng enzym gan cao nhất gặp trong bệnh nào sau đây? A Sốt rét thể gan mật B Viêm gan siêu vi C Leptospirose D Nhiễm trùng huyết có tổn thương gan Câu 2 Câu 2: Trong hoàng đảm nhiễm khuẩn, bệnh lý nào sau đây vàng da không do tổn thương tại gan: A Nhiễm trùng huyết B Sốt rét C Viêm gan siêu vi D Nhiễm trùng đường mật do sỏi Câu 3 Câu 3: Nhiễm trùng huyết gây tổn thương gan thường do vi khuẩn nào sau đây: A Tụ cầu vàng B Vi khuẩn Gram(-) C Não mô cầu D Phế cầu Câu 4 Câu 4: Trong sốt rét, triệu chứng vàng mắt vàng da thường rõ trong thể lâm sàng nào sau đây? A Thể thông thường B Thể ác tính C Thể nặng D Thể đái hemoglobine Câu 5 Câu 5: Trong nhiễm Leptospirose triệu chứng nào xuất hiện sớm nhất: A Xuất huyết B Sốt C Tiểu ít và đỏ D Vàng mắt và da Câu 6 Câu 6: Thái độ xữ trí hội chứng hoàng đảm có sốt, trưóc hết cần phải: A Chẩn đoán nguyên nhân B Điều tri các triệu chứng nặng: choáng, thiếu máu cấp. . . C Chuyển bệnh nhân lên tuyến trên D Điều tri nguyên nhân Câu 7 Câu 7: Sốt rét gây hoàng đảm do cơ chế nào sau đây: A Tắc mật B Do nhiễm Hemozoin C Hủy hoại tế bào gan D Tán huyết Câu 8 Câu 8: Về cơ chế gây hoàng đảm trong nhiễm trùng huyết, câu nào sau đây đúng nhất: A Tán huyết B Tổn thương gan C Tán huyết + tổn thương gan D Giảm vận chuyển Bilirubin tự do thành kết hợp Câu 9 Câu 9: Để chẩn đoán nguyên nhân gây hoàng dảm nhiễm khuẩn xét nghiệm nào sau đây là ít quan trong nhất: A Transaminase B Bilirubin C Công thức máu D Ký sinh trùng sốt rét Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây của hội chứng vàng da trong các bệnh nhiễm khuẩn ít gây suy thận nhât: A Viêm gan siêu vi B Nhiễm trùng đường mật C Leptospirose D Sốt rét Câu 11 Câu 11: Trong các dấu hiệu nặng của hội chứng vàng da trong các bệnh nhiễm khuẩn, dấu hiệu nào sau đây ít gặp nhất: A Truỵ tim mạch B Suy hô hấp C Hôn mê D Suy thận cấp Câu 12 Câu 12: Trong Viêm gan siêu vi thể thông thường, loại bilirubine nào tăng chủ yếu: A Trực tiếp B Gián tiếp C Toàn phần D Trực tiếp và gián tiếp Câu 13 Câu 13: Đứng trước bệnh nhân đang có triệu chứng vàng da + sốt, chẩn đoán ít nghĩ đến nhất là: A Viêm gan siêu vi B Nhiễm trùng đường mật C Leptospirose D Sốt rét Câu 14 Câu 14: Các triệu chứng tiền triệu: Đau đầu, đau khớp, phát ban có thể gặp trong bệnh lý nào sau: A Viêm gan siêu vi B Thiếu máu tự miễn C Nhiễm trùng huyết do não mô cầu D Leptospirose Câu 15 Câu 15: Để đánh giá tình trạng suy gan, thường dựa vào: A Bilirubine B Transaminase C Tỷ prothrombine D Đường máu Câu 16 Câu 16: Siêu âm gan có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh nào sau đây: A Viêm gan siêu vi B Nhiễm trùng đường mật C Leptospirose D Sốt rét Câu 17 Câu 17: Xét nghiệm miễn dịch học có giá trị thiết thực trong chẩn đoán bệnh nào sau đây: A Nhiễm trùng đường mật B Nhiễm trùng huyết C Nhiễm trùng đường tiểu D Viêm gan siêu vi Câu 18 Câu 18: Về nguyên tắc xữ dụng thuốc hạ nhiệt ở bênh vàng da do nhiễm trùng là: A Không nên dùng vì độc với gan B Không được dùng khi chưa tìm ra nguyên nhân C Không nên xữ dụng một cách hệ thống D Nên xữ dụng khi bệnh nhân có sốt Câu 19 Câu 19: Về nguyên tắc điều trị bệnh nhân vàng da do nhiễm trùng, là: A Cần điều tri bổ trước, điều trị nguyên nhân sau B Cần điều trị nguyên nhân trước, điều tri hỗ trợ C Điều trị hổ trợ và nguyên nhân kịp thời D Cần tìm nguyên nhân trước khi điều trị Câu 20 Câu 20: Khi điều trị nhiễm leptospira, nếu bệnh nhân dị ứng Penicillin nên thay bằng: A Amoxillin B Offloxacin C Cephalexin D Doxycyclin Câu 21 Câu 21: Trong bệnh Leptospira bênh nhân thường sốt 2 pha, pha sau nặng hơn pha trước? A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Xét nghiệm có giá trị cao trong chẩn đoán viêm gan siêu vi là Bilirubine? A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Ở bệnh nhân sốt rét đái Hemoglobine có suy thận cấp, thuốc kháng sốt rét được ưu tiên lựa chọn là Chloroquine? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Người ta gọi bệnh thương hàn là bệnh nhiễm khuẩn-nhiễm độc vì: A bệnh diễn tiến có chu kỳ B có vi khuẩn gây bệnh trong phân C nhiễm vi khuẩn và độc tố vi khuẩn gây bệnh D bệnh gây sốt kéo dài. Câu 25 Câu 25: Ở nước ta, bệnh thương hàn lưu hành nặng ở: A vùng đồng bằng sông Cửu long B toàn bộ các tỉnh duyên hải miền Trung C toàn bộ các tỉnh miền Bắc D các tỉnh Tây nguyên Câu 26 Câu 26: Ở nước ta, năm 1995 tỷ lệ mắc bệnh thương hàn xảy ra thấp nhất ở: A miền Nam B miền Bắc C Tây nguyên D cực Nam Trung bộ. Câu 27 Câu 27: Hiện nay, bệnh thương hàn xảy ra ở các nước phát triển: A dưới dạng bệnh dịch nhỏ B có tỷ lệ hiện mắc bệnh chừng 0,5% C có tỷ lệ mới mắc chừng 5% D có bệnh là do du lịch vào các nước chậm phát triển Câu 28 Câu 28: Trong dịch tễ học bệnh thương hàn, người mang mầm bệnh gặp: A tỷ lệ nữ trên nam là 0,4 B 65% là người trên 20 tuổi C 75% là người trên 30 tuổi D 85% là người trên 50 tuổi Câu 29 Câu 29: Bệnh thương hàn lây nhiễm chủ yếu là: A Do tiếp xúc chất thải của bệnh nhân B Thông qua ăn rau C Do ruồi là côn trùng truyền bệnh D Nguồn nước sinh hoạt bị ô nhiễm Câu 30 Câu 30: Người nào sau đây có nguy cơ mắc bệnh thương hàn nhất, người: A có tiền sử sỏi mật B có tiền sử sỏi tiết niệu C được cắt 1/2 dạ dày cách đây 1 năm D đang mắc chứng viêm thực quản Câu 31 Câu 31: Thức ăn nào sau đây dễ nhiễm tác nhân gây bệnh thương hàn: A Sò hến B Rau C Trứng D Thịt Câu 32 Câu 32: Yếu tố nào sau đây làm cho bệnh thương hàn lây lan nhanh chóng nhất trong cộng đồng: A Người mắc chứng viêm dạ dày mãn tính B Nguồn nước sinh hoạt của cư dân nhiễm khuẩn nặng C Tập quán ăn uống của một số dân cư lạc hậu D Tập quán sinh hoạt, vệ sinh kém của một số dân cư Câu 33 Câu 33: Vi khuẩn thương hàn có đặc tính sau, ngọai trừ: A Là một trực khuẩn B Vi khuẩn nội bào bắt buộc C Sống lâu ở môi trường bên ngoài D Ái khí và kỵ khí tuỳ nghi Câu 34 Câu 34: Kháng nguyên nào sau đây của vi khuẩn thương hàn có bản chất là lipopolysaccharide: A H B Vi C O D Dublin Câu 35 Câu 35: Vi khuẩn thương hàn – phó thương hàn gây bệnh được là nhờ có kháng nguyên: A H B O C Vi D Dublin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #12