Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #12 Số câu35Quiz ID2038 Câu 1 Câu 1: Một bệnh nhân nhiễm 102 Salmonella typhi có khả năng mắc bệnh cao khi: A viêm ruột non mãn tính B viêm đường mật mãn tính C viêm thực quản mãn tính D có tiền sử cắt 2/3 dạ dày Câu 2 Câu 2: Giai đoạn ủ bệnh của bệnh thương hàn xuất hiện tương ứng với giai đoạn vi khuẩn: A gây bệnh bắt đầu xâm nhập qua thành ruột B bắt đầu gây đáp ứng viêm toàn thân. C sống trong đại thực bào D từ đại thực bào giải phóng vào máu Câu 3 Câu 3: Sốt, hạ bạch cầu trong bệnh thương hàn là do tác dụng: A trực tiếp của nội độc tố B gián tiếp của nội độc tố C trực tiếp của kháng nguyên D gián tiếp của các cytokin Câu 4 Câu 4: Thương tổn trong bệnh thương hàn thường gặp là: A viêm mảng peyer B dạ dày chảy máu khu trú C viêm gan ứ mật D viêm cơ tim Câu 5 Câu 5: Trong bệnh thương hàn, triệu chứng phổ biến ở thời kỳ khởi phát là: A kéo dài trung bình 2 tuần B sốt thấp rồi tăng dần lên C thân nhiệt sáng cao hơn chiều 1/2 độ C D xuất hiện phân lỏng sớm Câu 6 Câu 6: Trong lâm sàng bệnh thương hàn, triệu chứng nào sau đây hiếm gặp nhất: A Óc ách hố chậu phải B Mệt mỏi toàn thân C Loét họng Duguet D Dấu hiệu phát ban Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại ban bèo tấm (tache rosés) trong bệnh thương hàn: A Ban mất đi khi ấn nhẹ B Số lượng dưới 30 nốt ban C Giới hạn ở vùng bụng trên rốn dưới vú D Ban có thể xuất hiện toàn thân Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không thuộc loét họng Duguet: A Loét trụ trước của màn hầu B Bệnh nhân không cảm thấy đau khi có loét C Loét Duguet có tính đối xứng D Loét Duguet kèm theo sưng hạch Câu 9 Câu 9: Trong bệnh thương hàn dấu hiệu có giá trị định hướng viêm cơ tim: A Nhịp tim nhanh B Mạch nhanh C Tiếng tim ngựa phi D Tiếng tim mờ Câu 10 Câu 10: Tính chất lâm sàng hay gặp trong bệnh thương hàn là: A Sốt cao đột ngột B Sốt cao nguyên C Lưỡi trắng bẩn D Chán ăn Câu 11 Câu 11: Bệnh cảnh nào sau đây không thuộc thể khởi phát bất thường của bệnh thương hàn: A Sốt 39-400C ngay từ đầu + nhức đầu B Sốt rét run + xuất huyết tiêu hoá C Sốt tăng dần 1 tuần + nhức đầu D Sốt thất thường + viêm phế quản Câu 12 Câu 12: Đối tượng nào sau đây mắc bệnh thương hàn thường có bệnh cảnh dễ nhận diện hơn cả: A Phụ nữ có thai B Người lớn tuổi C Thanh niên D Trẻ em Câu 13 Câu 13: Diễn biến tự nhiên của bệnh thương hàn: A có thể khỏi nhưng kéo dài B khỏi nhanh không di chứng C nhất định tử vong D bệnh nhất định tái phát Câu 14 Câu 14: Trong phạm vi của một nước, tỷ lệ tử vong bệnh thương hàn cao xảy ra ở nhóm: A các nước phát triển B các nước chậm phát triển C kinh tế - xã hội thấp D các nước vùng nhiệt đới Câu 15 Câu 15: Một bệnh nhân thương hàn có đáp ứng miễn dịch tốt nhất, khi: A bệnh nhân được điều trị muộn B bệnh nhân có biến chứng C bệnh cảnh lâm sàng điển hình D đáp ứng miễn dịch cơ thể tốt Câu 16 Câu 16: Trong biến chứng của bệnh thương hàn, dấu hiệu gợi ý xuất huyết tiêu hoá nhất là: A Người mệt lã B Mạch nhanh C Huyết áp hạ D Niêm mạc mắt nhợt Câu 17 Câu 17: Một bệnh nhân thương hàn nghi có thủng ruột, để chẩn đoán nên chọn xét nghiệm nào sau đây: A Công thức máu B Hematocrit C Chụp X quang bụng D Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân. Câu 18 Câu 18: Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thương hàn là: A Viêm ruột thừa B Viêm phúc mạc C Viêm tút D Xuất huyết tiêu hoái mậ Câu 19 Câu 19: Các tiền triệu sau đều có thể gặp trong thủng ruột thương hàn, nhưng dấu ưu tiên nhất là: A bụng chướng nhẹ B đau bụng lâm râm C xuất huyết tiêu hoá nhiều D mạch nhanh Câu 20 Câu 20: Các biến chứng tim mạch trong bệnh thương hàn hay gặp theo ưu tiên là: A viêm cơ tim B truỵ tim mạch C viêm nội tâm mạc D viêm màng ngoài tim Câu 21 Câu 21: Viêm não trong thương hàn nặng nhất khi xảy ra ở: A thành não thất B nhân xám trung ương C vùng trán bên D trục thần kinh Câu 22 Câu 22: Trong biến chứng hiếm gặp thì biến chứng nào sau đây hay gặp hơn cả: A Viêm phế quản B Viêm phế quản phổi C Viêm xương khớp D Viêm đa cơ Câu 23 Câu 23: Các dấu hiệu nào sau đây có giá trị định hướng chẩn đoán thương hàn nhất ở thời kỳ khởi phát: Sốt A tăng dần + táo bón rồi đi lỏng B đột ngột + bạch cầu máu không tăng C tăng dần + khám lâm sàng không có dấu hiệu gì D đột ngột + bệnh nhân ở vùng bệnh lưu hành Câu 24 Câu 24: Nhóm dấu hiệu và triệu chứng nào sau đây cho phép nghĩ nhiều đến viêm túi mật thương hàn: Sốt tăng dần A 4 ngày + ngày thứ 5 có gan to-đau + mắt-da không vàng B 10 ngày + ngày thứ 13 mắt-da vàng + gan không lớn C 10 ngày + ngày thứ 12 điểm đau khu trú hạ sườn phải khi ấn + gan không lớn D 10 ngày + ngày thứ 12 có gan to-đau + mắt-da vàng Câu 25 Câu 25: Trong biến chứng bệnh thương hàn, dấu hiệu sau đây cho phép nghĩ nhiều đến não viêm: A Bệnh nhân kêu mệt, đái dầm đã 3 ngày nay B Bệnh nhân tỉnh táo, đái són nhiều lần đã 3 ngày C Bệnh nhân nói sảng, cầu bàng quang (+) D Đột ngột huyết áp hạ, bệnh nhân lơ mơ Câu 26 Câu 26: Để chẩn đoán bệnh thương hàn xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất: A Cấy phân vào tuần thứ hai B Phản ứng Widal vào tuần thứ hai C Cấy dịch mật vào tuần thứ nhất D Cấy tuỷ xương tuần thứ hai Câu 27 Câu 27: Về phản ứng Widal trong bệnh thương hàn, vấn đề sau đây là đúng: A Nồng độ kháng thể O = 1/50 và H = 1/100 là có giá trị chẩn đoán B Cấy phân (+) thì phản ứng Widal cũng (+) C Kháng thể H xuất hiện sớm, O muộn tồn tại lâu D Có thể (+) trong một số trường hợp không mắc thương hàn Câu 28 Câu 28: Dấu hiệu sau đây có thể gặp trong bệnh sốt rét mà không gặp trong bệnh thương hàn: A Gan sưng to-đau B Lách sưng-đau C Lách to-chắc D Gan không sưng-đau Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu sau đây có thể gặp trong bệnh sốt mò mà không gặp trong bệnh thương hàn: A Phát ban B Xung huyết kết mạc C Viêm cơ tim D Viêm phế quản Câu 30 Câu 30: Để đạt hiệu quả điều trị bệnh thương hàn cao, thầy thuốc dựa vào đặc điểm sau để chọn kháng sinh: A Thuốc có nồng độ đỉnh rất sớm trong máu B Thời gian bán huỷ của thuốc dài C Thuốc ngấm vào nội bào tốt D Đạt nồng độ cao ở trong mật. Câu 31 Câu 31: Với thể bệnh thương hàn không biến chứng, các kháng sinh mới có thể cắt sốt sớm nhất là: A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 4 ngày Câu 32 Câu 32: Khi vi khuẩn thương hàn đề kháng axít nalidixic, nếu điều trị fluoroquinolone thì thời gian cắt sốt: A Thường kéo dài B Trung bình là 3 ngày C Trung bình là 5 ngày D Trung bình là 7 ngày Câu 33 Câu 33: Do tính chất sau đây mà người ta không dùng tetracyclin để điều trị bệnh thương hàn: A Thuốc tác dụng kém với vi khuẩn thương hàn trong ống nghiệm B Thấy không hiệu quả trên lâm sàng C Do thuốc đọng lại ở xương và đặc biệt là răng D Đa số các chủng vi khuẩn thương hàn đề kháng thuốc Câu 34 Câu 34: Nhóm thuốc nào sau đây không dùng điều trị thương hàn ở phụ nữ có thai và trẻ < 15 tuổi: A Fluoroquinolone B Cephalosporin thế hệ 2 C Cephalosporin thế hệ 3 D Thiamphenicole Câu 35 Câu 35: Để phòng ngừa bệnh nhân thương hàn trở thành người lành mang mầm bệnh, người ta khuyên: A Nên điều trị đủ liều thuốc bằng thuốc cổ điển hoặc thuốc mới B Nên điều trị bằng các thuốc cổ điển kết hợp với corticoid C Nên điều trị một thuốc mới với tổng liều 2 tuần D Nên điều trị phối hợp 2 thuốc mới đủ 10 ngày Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #13