Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #15 Số câu35Quiz ID2041 Câu 1 Câu 1: Ở người già, điều trị muộn, bệnh lỵ trực khuẩn thường diễn biến: A Khỏi trong vòng một tuần B Kéo dài, bênh nhân suy kiệt, suy dinh dưỡng C Chuyển sang thể nặng D Dễ xuất hiện các biến chứng như thủng ruột, hoại tử ruột. . . Câu 2 Câu 2: Ở người trẻ khoẻ, bệnh lỵ trực khuẩn thường diễn biến: A Bệnh nhân khỏi trong vòng một tuần B Kéo dài, bênh nhân suy kiệt, suy dinh dưỡng C Sang thể nặng D Mất nước nhiều và dẫn đến suy tuần hoàn Câu 3 Câu 3: Dịch lỵ trực khuẩn thường xảy ra ở: A Nơi đông dân B Nông thôn C Dân cư trú trên sông D Vùng núi Câu 4 Câu 4: Các nguyên nhân sau đây có thể gây hội chứng nhiễm trùng+hội chứng lỵ, ngoại trừ: A Campylobacter Jejuni B EHEC C Entamoeba histolytica D Yersinia enterocolitica Câu 5 Câu 5: Kháng sinh nào sau đây kém hiệu quả khi điều trị lỵ trực khuẩn: A Ciprofloxacine B Ofloxacine C Norfloxacine D Ceftriaxone Câu 6 Câu 6: Kháng sinh nào sau đây ít được chọn lựa để điều trị lỵ trực khuẩn: A Ciprofloxacine B Ofloxacine C Acid nalidixic D Ceftriaxone Câu 7 Câu 7: Số lượng vi khuẩn Shigella đủ để gây bệnh ở người lớn mạnh khỏe là: A 1 - 10 vi khuẩn B 10 - 100 vi khuẩn C 100 - 1. 000 vi khuẩn D 1. 000 - 10. 000 vi khuẩn Câu 8 Câu 8: Trường hợp bệnh nhân đau bụng nhiều, mót rặn nhiều, đe dọa sa trực tràng có thể xử dụng thuốc nào sau đây: A Diazepam B Buscopan C Sparmaverin D Gardenal Câu 9 Câu 9: Hội chứng huyết tán uré máu cao / Lỵ trực khuẩn không có các đặc điểm sau đây: A Xuất hiện vào ngày cuối của tuần thứ 1 khi hội chứng lỵ bắt đầu ổn định B Thường gặp ở người lớn C Có liên quan đến vai trò của độc tố shigatoxine D Công thức bạch cầu có thể có hình ảnh giả bạch cầu cấp Câu 10 Câu 10: Cơ chế chủ yếu dẫn đến suy dinh dưỡng ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn là: A Chán ăn khi bị bệnh B Giảm hấp thu chất dinh dưỡng C Nhu cầu cơ thể làm lành vết lóet D Mất đạm qua tổn thương Câu 11 Câu 11: Lỵ trực khuẩn có thể gây các biến chứng tại ruột sau, ngoại trừ: A Xuất huyết B Thủng đại tràng gây viêm phúc mạc C Rối loạn vi khuẩn chí D Lồng ruột Câu 12 Câu 12: Xét nghiệm cấy phân ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Tỷ lệ phân lập vi khuẩn Shigella từ phân tươi thấp B Kết quả (+) đạt được trong 24 h sau khi có triệu chứng lâm sàng C Tỷ lệ (+) cao nhất là trong ngày đầu của bệnh D Kết quả (+) có thể kéo dài vài tuần nếu không điều trị kháng sinh Câu 13 Câu 13: Trong thể lâm sàng của lỵ trực khuẩn, thể lỵ kéo dài có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Thường gặp ở trẻ suy dinh dưỡng hay người già suy kiệt B Có thể gây phản ứng giả bạch cầu cấp , nhiễm trùng máu C Do S. dysenteria type 1 D Có thể gây nhiễm trùng huyết do Shigella Câu 14 Câu 14: Về sinh lý bệnh của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng: A Tổn thương lúc đầu khu trú ở đại tràng Sigma sau đó lan lên phần trên của đại tràng B Trong trường hợp nặng viêm lan tỏa đến đoạn cuối của hồi tràng C Tiêu chảy do rối loạn hấp thu nước và điện giải D Tiêu chảy do rối loạn hấp thu chất dinh dưỡng Câu 15 Câu 15: Về nguyên tắc điều trị lỵ trực khuẩn cần chọn kháng sinh đúng nhất là: A Theo kinh nghiệm B Theo kháng sinh đồ C Rẻ tiền D Bằng đường uống, thải qua đường tiêu hoá Câu 16 Câu 16: Nên chọn chế độ ăn nào sau đây cho bệnh nhân lỵ trực khuẩn giai đoạn toàn phát: A Cháo thit, cá, nước hoa quả B Cơm thịt, cá, rau quả C Cháo cà rốt, trứng, sửa D Cháo thit, trứng, rau quả Câu 17 Câu 17: Ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn, cần chọn loại nước nào sau đây: A Nước thịt B Nước cháo C Nước đường D Nước hoa quả Câu 18 Câu 18: Ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn suy kiêt nặng, nên chọn loại dịch chuyền nào sau: A Ringer lactat B Moriamin C Morihepamin D Plasma tươi Câu 19 Câu 19: Trong điều trị lỵ trực khuẩn, thuốc giảm đau có các tác hại sau, ngoại trừ: A Làm chậm thải vi khuẩn B Dễ gây sa trực tràng C Kéo dài thời gian bệnh D Làm bệnh nặng thêm Câu 20 Câu 20: Để phòng bệnh lỵ trực khuẩn ở nước ta hiện nay, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất: A Chủng ngừa vắc- xin chứa vi khuẩn chết B Chủng ngừa vắc- xin chứa vi khuẩn sống giảm độc lực C Uống thuốc phòng sau khi tiếp xúc với người bệnh D Vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống Câu 21 Câu 21: Trong yếu tố tiên lượng nặng của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không phù hợp: A Trẻ sơ sinh, người già suy kiêt B Vãng khuẩn huyết C Đau bụng nhiều D Hạ thân nhiệt Câu 22 Câu 22: Lâm sàng của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây đúng: A Thời kỳ ủ bệnh 2 - 7 ngày B Bệnh khởi đột ngột với đau bụng quặn từng cơn kèm đi cầu phân nhầy máu C Ở thời kỳ toàn phát bệnh nhân thường sốt cao hơn thời kỳ khởi phát D Triệu chứng mót rặn bao giờ cũng có Câu 23 Câu 23: Chẩn đoán xác định lỵ trực khuẩn dựa vào: A âm sàng + dịch tễ B Lâm sàng + công thức máu C Cấy phân + dịch tễ D Lâm sàng + cấy phân Câu 24 Câu 24: Chẩn đoán phân biệt lỵ trực khuẩn và hội chứng lỵ do các vi khuẩn khác chủ yếu dựa vào các dấu hiệu sau, ngoại trừ: A Cấy phân B Tính chất phân C Dấu hiệu mót rặn D Triệu chứng đau bụng Câu 25 Câu 25: Để phòng chống sự lây lan của bệnh lỵ trực khuẩn tại các cơ sở y tế cần thực hiện các biện pháp sau, ngoại trừ: A Cung cấp đủ nước và xà phòng rửa tay B Rửa ty sạch bằng xà phòng trước và sau khi khám bệnh C Không được phân những nhân viên phục vụ bệnh nhân lỵ vào việc nấu ăn D Không đổ phân bệnh nhân vào nhà vệ sinh chung Câu 26 Câu 26: Về việc dùng kháng sinh để phòng bệnh lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng: A Không có kết quả B Làm tăng tỷ lệ kháng thuốc C Làm cho việc điều tra bệnh trở nên khó khăn D Làm giảm tỷ lệ mắc bệnh Câu 27 Câu 27: Trong phòng bệnh cá nhân lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất: A Xữ lý tốt nước thải và nước uống B Xây dựng hố xí hợp vệ sinh C Phát hiện và điều trị người lành mang trùng D Vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống Câu 28 Câu 28: Trong vệ sinh ăn uống và vệ sinh thực phẩm, để phòng lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng: A Không ăn các thức ăn tươi B Đun nấu thức ăn cho đến khi chín C Ăn thức ăn khi còn nóng D Rửa tay bằng xà phòng trước khi nấu ăn, trước khi ăn uống và sau đại tiểu tiện Câu 29 Câu 29: Shigella là một loại trực khuẩn gram(-), di động, thuộc họ Enterobacteriaceae? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Ở các nước đang phát triển, có thể xảy ra các vụ dịch lỵ trực khuẩn lớn với tỷ lệ tử vong có nơi lên đến 15 %? A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Không nên cho bệnh nhân bị lỵ trực khuẩn ăn nhiều chất đạm vì tổn thương ở ruột gây giảm hấp thu chất dinh dưỡng? A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Để phòng chống lỵ trực khuẩn không được ăn các thức ăn chưa được nấu chín? A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Hiện nay vaccin phòng bệnh lỵ trực khuẩn chứa vi khuẩn sống giảm độc lực đã được ứng dụng có kết quả ở nhiều nước trên thế giới? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Nhiễm não mô cầu là bệnh: A Của trẻ em B Của người lớn C Của bất cứ lứa tuổi nào D Tất cả mọi người trừ người già Câu 35 Câu 35: Não mô cầu không gây bệnh nào sau đây: A Viêm màng não mủ B Viêm phổi C Chảy máu thượng thận D Viêm não Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #16