Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #14 Số câu35Quiz ID2040 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ nung bệnh của dịch hạch thể phổi tiên phát thường là: A Trên 1 tuần B Vài giờ C 1 - 5 ngày D 24 - 36 giờ Câu 2 Câu 2: Trong dịch hạch thể hạch, vị trí hạch viêm thường gặp là: A Cổ + bẹn B Nách + bẹn C Bẹn D Khuỷu + nách Câu 3 Câu 3: Trong lâm sàng của dịch hạch câu nào sau đây không phù hợp: A Bệnh khởi phát đột ngột với mệt mỏi, khó chịu, nhức đầu, sốt ,có khi rét run B Bệnh khởi phát đột ngột sưng hạch mà thường là hach bẹn C Có khi bệnh khởi phát bằng triệu chứng nhiễm độc, vật vã D Có thể viêm hạch ở bất kỳ nơi nào của hệ thông bạch huyết ngoại biên Câu 4 Câu 4: Nếu không điều trị, bệnh dịch hạch thường diễn biến như sau: A Hạch thường hóa mủ, tự vở B Bệnh thường tự khỏi sau > 1tháng với sẹo co rúm C Bệnh thường tiến triển đến các thể nặng D Hạch nhỏ dần, hết sốt sau 1 tuần Câu 5 Câu 5: Đặc điểm lâm sàng của dịch hạch thể phổi: A Bệnh khởi đột ngột với đau ngực,ho dử dội, khó thở B Bệnh khởi phát đột ngột với sốt rất cao kèm rét run, nhức đầu mệt mỏi C Bệnh nhân thường ho khan D Khám phổi thường nghe nhiều râles Câu 6 Câu 6: Đặc điểm của hạch viêm trong dịch hạch là: A Sưng và đỏ nhiều, ít đau B Đau xuất hiện sớm trước khi sưng C Hạch di động D Có giới hạn rỏ Câu 7 Câu 7: Cấy máu có thể (+) ở thể lâm sàng nào sau đây của bệnh dịch hạch, ngoại trừ: A Thể nhiễm trùng huyết thứ phát B Thể phổi C Thể hạch D Thể sưng hạch đơn thuần Câu 8 Câu 8: Biện pháp phòng bệnh dịch hạch triệt để nhất là: A Tiêu diệt loại gậm nhấm mắc bệnh B Diệt chuột + Diệt bọ chét C Chủng ngừa D Diệt chuôt + Diệt bọ chét + Chủng ngừa Câu 9 Câu 9: Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch có độc tố nào sau đây: A Nội độc tố chịu nhiệt, không hòa tan B Ngoaị độc tố không chịu nhiệt, hòa tan và nội độc tố chịu nhiệt, không hòa tan C Ngoaị độc tố không chịu nhiệt, không hòa tan D Nội độc tố không chịu nhiệt, hòa tan Câu 10 Câu 10: Hiện nay, nghề nào sau đây ít có nguy cơ mắc bệnh dịch hạch: A Người làm rừng B Thợ săn C Kiểm lâm D Nông dân Câu 11 Câu 11: Vật chủ chính của bệnh dịch hạch là: A Chuột đồng B Người bệnh C Động vật gậm nhấm hoang dại D Bọ chét Câu 12 Câu 12: Côn trùng trung gian truyền bệnh dịch hạch là: A Tất cả các loại bọ chét B Xenopsylla Cheopis C Động vật gậm nhấm hoang dại D Ruồi hút máu Câu 13 Câu 13: Chẩn đoán sớm dịch hạch dựa vào: A Dịch tễ + Sốt + đau vùng hạch B Dịch tễ + Sốt + sưng hạch C Dịch tễ + sưng hạch D Dịch tễ + sưng hạch + tìm thấy vi khuẩn Yersinia Pestis Câu 14 Câu 14: Kháng sinh đặc hiệu trong điều trị dịch hạch là: A Streptomycine, Tetracyclin, Ampicillin B Cloramphenicol, Cotrimoxazol, Tetracyclin C Cotrimoxazol, Tetracyclin, Penicillin D Tetracyclin, Ampicillin, Cloramphenicol Câu 15 Câu 15: Nguyên tắc điều trị dịch hạch là: A Dùng kháng sinh sớm ngay từ khi nghi ngờ B Dùng kháng sinh ngay sau khi chẩn đoán dương tính C Cần chuyển ngay lên tuyến trên để có đủ phương tiện câp cứu D Cần cách ly bệnh nhân tại nhà để tránh bệnh lan truyền Câu 16 Câu 16: Trong điều trị dịch hạch: A Cần phối hợp kháng sinh sớm B Ở thể nhẹ chỉ cần dùng một kháng sinh đường uống C Ở thể trung bình cần phối hợp 2 kháng sinh đường uống D Ở thể trung bình cần phối hợp 3 kháng sinh Câu 17 Câu 17: Chẩn đoán xác đinh dịch hach thể hạch dựa vào: A Dịch tễ + Lâm sàng B Lâm sàng + Công thức máu + soi dịch chọc hút hạch C Dịch tễ + Lâm sàng + Soi cấy dịch chọc hút hạch D Soi dịch chọc hút hach Câu 18 Câu 18: Trong phòng bệnh dịch hạch, đối tượng nào sau đây không cần uống thuốc phòng: A Người tiếp xúc với bệnh nhân B Sống chung nhà với bệnh nhân C Sống trong nhà có chuột chết nhiều nghi ngờ dịch hạch D Toàn dân vùng có dịch Câu 19 Câu 19: Những người làm nghề có tiếp xúc với các loại gậm nhấm, động vật hoang dại có nguy cơ mắc bệnh dịch hạch cao? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Trong dịch hạch thể nhiễm trùng huyết, bệnh nhân thường sưng hạch toàn thân? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Khi có bệnh dịch hạch bùng phát, cần chủng ngừa vaccin cho tất cả những người cư trú trong ổ dịch? A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Type Shigella gây bệnh nặng nhất là: A Shigella dysenteriae 1 B Shigella dysenteriae 10 C Shigella flexnerie 2 D Shigella boydii 2 Câu 23 Câu 23: Shigella dysenteriae có các độc tố sau: A Nội độc tố và ngoại độc tố ruột B Nội độc tố và ngoại độc tố thần kinh C Nội độc tố và ngoại độc tố D Chỉ có nội độc tố Câu 24 Câu 24: Trong lỵ trực khuẩn, nguồn lây chủ yếu là: A Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh B Người lành mang trùng C Người bệnh ở giai đoạn hồi phục D Người bệnh ở giai đoạn toàn phát Câu 25 Câu 25: Cơ chế bảo vệ quan trọng của cơ thể khi bị lỵ trực khuẩn là: A Acid dạ dày và mật B Đáp ứng miễn dịch thể dịch C Đáp ứng miễn dịch tế bào D Sự tăng nhu động ruột Câu 26 Câu 26: Phòng bệnh lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây là đơn giản, ít tốn kém, dể được cộng đồng chấp nhận và hữa hiệu: A Xây hố xí hợp vệ sinh B Rửa tay sạch bằng xà phòng C Sử dụng nguồn nước sạch D Không ăn thức ăn để nguội Câu 27 Câu 27: Trong thể lỵ trực khuẩn kéo dài người bệnh có khả năng thải vi khuẩn trong bao lâu: A 2 tuần B 1 tháng C 1 năm D > 1 năm Câu 28 Câu 28: Thể lỵ trực khuẩn kéo dài có đặc điểm sau: A Thường do Shigella flexnerie B Dễ gây biến chứng nhiễm trùng huyết C Hay gặp ở người già và trẻ suy sinh dưỡng D Ít gây suy dinh dưỡng vì tổn thương ở đại tràng Câu 29 Câu 29: Trong lỵ trực khuẩn, phản ứng huyết thanh có giá trị để: A Chẩn đóan bệnh B Tiên lượng bệnh C Theo dõi đáp ứng miễn dịch D Chẩn đóan hồi cưú khi cần thiết Câu 30 Câu 30: Biến chứng nặng và thường gặp trong lỵ trực khuẩn thể kéo dài là: A Rối lọan vi khuẩn chí B Họai tử ruột C Suy dinh dưỡng D Xuất huyết tiêu hóa Câu 31 Câu 31: Trong lỵ trực khuẩn, ở người mạnh khoẻ, nếu không điều trị: A Bệnh nhân sẽ trở thành người lành mang trùng B Bệnh sẽ chuyển thành thể lỵ kéo dài C Bệnh sẽ chuyển sang thể tối cấp D Bệnh có thể tự khỏi Câu 32 Câu 32: Lỵ trực khuẩn là một bệnh: A Tiêu chảy có máu nguy hiểm với tỷ lệ tử vong cao B Nhiễm trùng toàn thân, có tổn thương khu trú ở ruột C Nhiễm trùng đường tiêu hóa không gây dịch D Là một bệnh nhiễm trùng cấp tính của ruột do trực khuẩn Shigella Câu 33 Câu 33: Triệu chứng thần kinh hay gặp trong lỵ trực khuẩn thể ỉa chảy là: A Hội chứng màng não B Co giật C Liệt khu trú D Hôn mê Câu 34 Câu 34: Triệu chứng lâm sàng nào đây không gặp ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn: A Sốt cao, co giật, lơ mơ B Ỉa chảy, phân có máu, tiểu lắt nhắt C Cổ cứng, phản ứng màng não D Đi cầu ra máu, xuất huyết trên da Câu 35 Câu 35: Vi khuẩn Shigella không có đặc điểm nào sau đây: A Thuộc họ Enterobacteriacea, nhánh Escherichia B Tiết ra nội độc tố có thể gây sốc C Có thể mắc bệnh khi nhiễm 10-100 vi khuẩn D Có thể sống trong sửa khỏang 1 tháng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #15