Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #19 Số câu35Quiz ID2045 Câu 1 Câu 1: Vi khuẩn tả có thể dễ dàng vượt qua hàng rào dịch vị khi: A pH dịch vị thấp B Ăn một lượng lớn thức ăn để trung hòa bớt acid dịch vị C Bụng đói D Thức ăn nóng Câu 2 Câu 2: Độc tố vi khuẩn tả có tác dụng: A Bong tế bào niêm mạc ruột non B Tăng tiết nước vào trong lòng ruột non C Tăng thải Na+, Cl-, HCO3 - D Tăng tái hấp thu nước ở ruột già Câu 3 Câu 3: Miễn dịch trong bệnh tả: A Không bền B Bền vững C Cần phải được tái nhiễm nhiều lần D Hiệu quả cao sau khi chủng ngừa Câu 4 Câu 4: Nơi thích hợp nhất cho vi khuẩn Tả sinh sản và phát triển: A Ruột non B Tá tràng C Ruột non và tá tràng D Ruột non và ruột già Câu 5 Câu 5: Tả là một bệnh cảnh: A Nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân B Nhiễm trùng, nhiễm độc cấp đường tiêu hoá C Nhiễm trùng đường tiêu hoá cấp D Nhiễm độc cấp dường tiêu hoá Câu 6 Câu 6: Phân tả có lổn nhổn những hạt trắng như hạt gạo do: A Độc tố vi khuẩn B Xác bạch cầu đa nhân trung tính bị thoái hoá C Niêm mạc ruột bị bong ra D Chất nhầy được tiết ra từ các tế bào chế tiết ở thành ruột Câu 7 Câu 7: Phần B của độc tố tả có nhiệm vụ: A Gắn dính vào thụ thể GM1 trên té bào niêm mạc ruột non B Xâm nhập vào trong tế bào niêm mạc ruột non C Làm gia tăng ATP D Làm hư biến lớp vi nhung mao của niêm mạc ruột Câu 8 Câu 8: Phần A của độc tố tả có tác dụng: A Hoạt hóa phần B của độc tố tả B Hoạt hóa ATP C Hoạt hóa Adenylcyclaza D Gắn vào thụ thể GM1 Câu 9 Câu 9: Lâm sàng bệnh tả không tìm thấy hình ảnh nào: A Nôn mữa - đi cầu xối xã - rối loạn nước điện giải B Nôn mữa - đi cầu xối xã - sốt - choáng kiệt nước C Nôn mữa - đi cầu xối xã - tiểu ít - chuột rút D Nôn mữa - đi cầu xối xã phân toàn nước trắng đục mùi tanh - kiệt nước nhanh Câu 10 Câu 10: Bệnh Tả gây mất nước: A Nhược trương B Đẳng trương C Ưu trương D Nội bào Câu 11 Câu 11: Choáng trong tả chủ yếu là: A Chóang nội độc tố B Rối loạn điện giải C Suy tuần hoàn cấp do nôn và tiêu chảy mất nước D Nhiễm trùng gram (-) Câu 12 Câu 12: Lâm sàng tả khô xảy ra chủ yếu ở đối tượng: A Trẻ vừa cai sửa B Người già C Phụ nữ có thai D Trẻ suy dinh dưỡng và người già bị giun sán Câu 13 Câu 13: Lâm sàng bệnh dịch tả, mất nước độ II khi trọng lượng cơ thể giảm: A < 5% B > 5% C 6-9% D 10% Câu 14 Câu 14: Trong bệnh tả mất nước trong lòng mạch biểu hiện trên lâm sàng bằng: A Da khô, casper (+) B Mắt trũng C Khát nước D Mạch nhanh Câu 15 Câu 15: Triệu chứng nôn xuất hiện sớm trong bệnh tả do: A Vi khuẩn phát triển ở dạ dày do pH dịch vị trở nên kiềm tính B Tăng nhu động ruột C Toan huyết D Độc tố tả tác động lên bộ phận cảm thụ ở dạ dày, ruột Câu 16 Câu 16: Phân tả có đặc tính nào sau đây? A Gần như đẳng trương so với huyết tương B Phân tả người lớn mất nhiều K+ hơn so với trẻ em C pH thấp D Tính nhược trương Câu 17 Câu 17: Trong bệnh tả, khi trên lâm sàng có biểu hiện da khô, mắt trũng, dấu casper (+) thì mất nước ở: A Tổ chức dưới da B Trong lòng mạch C Khoảng kẽ D Nội bào Câu 18 Câu 18: Điều nào sau đây không phải là tính chất của phân tả: A Kiềm B Mùi tanh C Không nhầy máu D Nhuộm Gram phát hiện có vi khuẩn tả Câu 19 Câu 19: Ở người mắc bệnh tả, vi khuẩn gây bệnh hiện diện ở: A Máu B Tại dạ dày C Phân và chất nôn D Nước tiểu Câu 20 Câu 20: Xét nghiệm cần tiến hành ngay trước bệnh nhân nghi ngờ tả: A Công thức máu B Độ quánh của máu C Tốc độ lắng máu D Soi tươi phân Câu 21 Câu 21: Điều nào sau đay không phù hợp trong xét nghiệm máu bệnh nhân tả: A Số lượng hồng cầu tăng do cô đặc máu B Số lượng bạch cầu tăng do nhiễm khuẩn C Hct tăng D Tỷ trọng huyết tương tăng Câu 22 Câu 22: Soi tươi phân tả dưới kính hiển vi cho thấy: A Hồng cầu đừng từng đám B Xác bạch cầu bị thoái hóa C Tễ tào niêm mạc ruột D Không thấy gì Câu 23 Câu 23: Cấy phân tả cho kết quả sau: A 1 giờ B 12 giờ C 24 giờ D 2 ngày Câu 24 Câu 24: Dung dịch cần thiết được xem là phù hợp nhất trong điều trị tả là: A NatriClorua 0. 9% phối hợp với Ringer Latate B Ringer Latate phối hợp với Glucose 5% C Ringer Latate phối hợp với Manitol D Ringer Latate và dung dịch ORS uống Câu 25 Câu 25: Trước một bệnh nhân tả mất nước độ II, lượng dịch cần bù ngay là: A < 50ml/kg B 50 - 60ml/kg C 60 - 80 ml/kg D 80 - 100ml/kg Câu 26 Câu 26: Kháng sinh và liều lượng ưu tiên được chọn điều trị Tả là: A Ofloxacine 400mg/ngày uống x 5ngày B Ampiciline 1000mg/ngày x 3 ngày C Tetracycilline 2g/ngày x 5 ngày D Tetracycilline 2g/ngày x 3 ngày Câu 27 Câu 27: Các tai biên cần chú ý trong khi điều trị tả ngoại trừ: A Co giật do chuyền nhiều nước quá B Bí tiểu C Choáng dịch chuyền D Giảm K+ gây liệt ruột và ngừng tim Câu 28 Câu 28: Thành phần dung dịch nào sau đây là tối ưu nên được lựa chọn trong điều trị tả: A Dacca (5,4,1) B Glucoza 5% C Cloruanatri 0,9% D Ringer lactate Câu 29 Câu 29: Với bệnh tả, nếu được điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu kết quả cấy phân(-) sau: A 12 giờ B 24 giờ C 36 giờ D 48 giờ Câu 30 Câu 30: Hiện nay bệnh tả được dự phòng chủ yếu bằng: A Ăn chín uống sôi B Phát hiện sớm những bệnh nhân tả để điều trị kịp thời C Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi tiêu D Hóa dự phòng tập thể khi có dịch xảy ra Câu 31 Câu 31: Trong các biện pháp sau đây, điều nào là thiết yếu trong việc phòng chống bệnh tả: A Giám sát tả khi có dịch xảy ra B Cách li bệnh nhân để điều trị C Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng D Sử dụng nguồn nước sạch Câu 32 Câu 32: Để biện pháp hóa dự phòng trong bệnh tả có hiệu quả tối đa nên thực hiện khi: A Trong cộng đồng có xảy ra dịch B Ngay sau khi ăn thức ăn nghi ngờ bị nhiễm bệnh C Thường xuyên uống kháng sinh trước khi ăn D Có trường hợp đầu tiên trong gia đình mắc bệnh Câu 33 Câu 33: Thuốc đề nghị sử dụng trong hóa dự phòng là: A Olxacine B Bactrim C Doxycycline D Ampiciline Câu 34 Câu 34: Phân tả thường có nồng độ K+, Na+, HCO3 – cao hơn so với huyết tương? A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Trong điều trị bệnh tả, khi truyền dịch mà huyết áp không cải thiện thì sử dụng ngay các thuốc vận mạch như dopamin, isupren? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #20