Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #18 Số câu35Quiz ID2044 Câu 1 Câu 1: Có thể dùng thuốc chống đông để phòng thuyên tắc mạch ở những bệnh nhân uốn ván điều trị dài ngày? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Phụ nữ có thai được tiêm phòng uốn ván 3 lần trước khi sinh? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Những người làm nghề sau ít có nguy cơ mắc bệnh do Leptospira: A Công nhân vệ sinh cống rãnh B Công nhân dầu khí C Nông dân D Công nhân mỏ than Câu 4 Câu 4: Đặc điểm dịch tễ phù hợp với chẩn đoán bệnh do Leptospira: A Gặp ở nam ít hơn ở nữ B Lứa tuổi hay mắc là trẻ em và người già C Có tính chất là một bệnh nghề nghiệp D Bệnh nhiễm Leptospira gặp chủ yếu ở người Câu 5 Câu 5: Các cơ quan thường bị tổn thương nhiều nhất trong bệnh Leptospira là: A Gan, thận, màng não B Màng não , thận, cơ C Gan, tim, thận D Gan , thận, cơ Câu 6 Câu 6: Đặc điểm đau cơ trong bệnh Leptospira là: A Chủ yếu là đau cơ lưng, cơ bụng, tứ chi B Chủ yếu là đau các cơ lưng, cơ vùng đùi, cẳng chân C Xoa bóp cơ làm giảm đau D Đau cơ càng tăng thì tiên lượng của bệnh càng xấu Câu 7 Câu 7: Dấu hiệu suy thận cấp trong bệnh Leptospira: A Nguyên nhân là do viêm cầu thận cấp B Thường khởi đầu đột ngột với vô niệu rồi đi vào hôn mê C Có thể hồi phục hoàn toàn nếu chạy thận nhân tạo sớm D Luôn luôn kèm theo xuất huyết Câu 8 Câu 8: Những biểu hiện sau là dấu hiệu tiên lượng nặng của bệnh Leptospira ngoại trừ: A Hội chứng ARDS B Suy thận cấp kéo dài C Xuất huyết nhiều nơi kèm giảm tiểu cầu D Liệt các cơ hô hấp Câu 9 Câu 9: Kháng sinh trong điều trị bệnh Leptospira: A Không cần thiết vì bệnh có thể tự khỏi B Chỉ có hiệu lực khi dùng ngay khi phát bệnh C Chỉ có hiệu lực khi dùng trong vòng 5 ngày kể từ khi phát bệnh D Có hiệu quả cao ở giai đoạn miễn dịch Câu 10 Câu 10: Dấu hiệu lâm sàng gợi ý một trường hợp bệnh Leptospira: A Mắt xung huyết, đau cơ, vàng da B Sốt cao, nôn vọt, cứng cổ C Sốt cao, đau bụng quặn, đi cầu phân lỏng nhiều lần D Co cứng cơ, co giật Câu 11 Câu 11: Kháng sinh nào không dùng để điều trị bệnh Leptospira: A Penicillin B Amoxicillin C Cephalexin D Tetracyclin Câu 12 Câu 12: Các biện pháp dự phòng nào sau đây không phù hợp để phòng bệnh Leptospira: A Diệt chuột và các loài gậm nhấm khác B Tiêm Globulin miễn dịch cho các đối tượng có nguy cơ cao C Xử dụng găng tay, ủng bảo hộ khi làm việc trong môi trường có nhiều xoắn khuẩn D Tiêm phòng vắc-xin Câu 13 Câu 13: Hậu quả của sự tổn thương màng các tế bào nội mô của mao mạch trong bệnh Leptospira là: A Tăng huyết áp và viêm mao mạch B Viêm mao mạch và thoát dịch C Viêm tắc các mao mạch và giảm tưới máu các cơ quan D Viêm mao mạch, thoát dịch và xuất huyết. Câu 14 Câu 14: Những người làm các nghề nào sau đây dễ bị mắc bệnh Leptospira: A Công nhân vệ sinh, cán bộ thú y B Công nhân dầu khí, thợ lặn C Công nhân bưu điện, điện lực D Học sinh, sinh viên ở nội trú Câu 15 Câu 15: Thuốc được chọn để điều trị những trường hợp bệnh Leptospira nặng là: A Vancomycine B Erythromycin C Penicilline g D Bactrim Câu 16 Câu 16: Biểu hiện thường gặp ở pha miễn dịch trong bệnh Leptospira là: A Viêm não B Viêm màng não, viêm võng mạc C Suy hô hấp cấp D Suy thận cấp, suy gan Câu 17 Câu 17: Thời gian điều trị kháng sinh ở bệnh nhân Leptospira là: A 5 ngày B 7 ngày C 9 ngày D 12 ngày Câu 18 Câu 18: Hội chứng Weil bao gồm: A Vàng da, suy hô hấp B Suy thận cấp, hoại tử cơ C Ban xuất huyết toàn thân, hôn mê D ARDS, suy gan cấp Câu 19 Câu 19: Người ta chỉ mắc bệnh Leptospira khi: A Tiếp xúc với bệnh nhân bị nhiễm Leptospira B Đi đến vùng dịch tễ của bệnh nhiễm Leptospira C Ăn phải thức ăn có chứa Leptospira D Hít phải không khí có lẫn Leptospira Câu 20 Câu 20: Để đề phòng bệnh Leptospira, những người làm việc trong môi trường có nhiều xoắn khuẩn nên: A được tiêm immunglobulin miễn dịch B được khám sức khoẻ định kỳ C mang kính bảo vệ mắt D mang găng tay, ủng bảo hộ Câu 21 Câu 21: Cấy nước tiểu để chẩn đoán bệnh Leptospira: A Không có gía trị chẩn đoán B Chỉ có thể dương tính sau tuần đầu tiên của bệnh C Chỉ có thể dương tính vào tuần đầu tiên của bệnh D Chỉ có thể dương tính sau tuần thứ ba của bệnh Câu 22 Câu 22: Cấy nước tiểu để chẩn đoán bệnh Leptospira: A Không có gía trị chẩn đoán B Chỉ có thể dương tính sau tuần đầu tiên của bệnh C Chỉ có thể dương tính vào tuần đầu tiên của bệnh D Chỉ có thể dương tính sau tuần thứ ba của bệnh Câu 23 Câu 23: Tiêm vắc-xin để phòng bệnh Leptospira: A Chỉ có hiệu quả sau lần tiêm thứ 3 B Chỉ có hiệu quả sau lần tiêm thứ 5 C Mỗi lần tiêm cách nhau 5 tuần D Cho thấy hiệu quả phòng bệnh còn rất thấp Câu 24 Câu 24: Nhiễm xoắn khuẩn leptospira là một bệnh nghề nghiệp, liên quan đến những công việc dầm nước, đất ẩm hoặc tiếp xúc với gia súc? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Hội chứng Weil bao gồm vàng da, suy thận, xuất huyết và có tỷ lệ tử vong cao? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Cấy máu để tìm xoắn khuẩn leptospira chỉ nên thực hiện trong tuần đầu tiên của bệnh: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Khi bệnh nhiễm leptospira đã chuyển sang pha 2, điều trị kháng sinh thường không có hiệu quả? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Liều Doxycyclin dự phòng bệnh nhiễm leptospira là 200 mg, uống 2 lần mỗi tuần: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Ở nước ta bệnh tả thường xảy ra cao điểm vào các khoảng thời gian: A Xuân - Hè B Hè C Hè-Thu D Tháng 5 - 8 Câu 30 Câu 30: Cách lây truyền chủ yếu trong bệnh tả là: A Từ người bệnh sang người lành do tiếp xúc trực tiếp B Gián tiếp qua nguồn nước C Thức ăn không nấu chín D Ruồi, nhặng Câu 31 Câu 31: Bệnh tả lan tràn chủ yếu do: A Nguồn nước bị ô nhiễm B Thức ăn bị ruồi nhặng C Thức ăn bị dán D Hố xí không hợp vệ sinh Câu 32 Câu 32: Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh dịch tả là: A Thức ăn bị nhiễm vi khuẩn B Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn C Người bệnh và người lành mang vi khuẩn D Không vệ sinh trong ăn uống Câu 33 Câu 33: Các yếu tố nguy cơ để dịch tả bùng phát ngoại trừ: A Nguồn nước sinh hoạt bị nhiễm mặn B Nơi dân cư đông đúc C Điều kiện vệ sinh kém D Độ ẩm môi trường cao Câu 34 Câu 34: Vi khuẩn tả gây bệnh được khi: A Chỉ cần ăn phải thức ăn có nhiễm vi khuẩn tả B Thức ăn phải có ít nhất 106 vi khuẩn C Thức ăn bị nhiễm ngoài vi khuẩn tả còn phải có một số tạp khuẩn khác phối hợp D Ngoài vi khuẩn tả còn phải có độc tố tả trong thức ăn Câu 35 Câu 35: Thức ăn nào có thể xem như an toàn ít có nguy cơ nhiễm vi khuẩn tả: A Nước đá B Rau sống C Mứt D Trái cây Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #19