Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #24 Số câu35Quiz ID2050 Câu 1 Câu 1: Thuỷ đậu là một bệnh: A Cần phải điều trị đặc hiệu vì các biến chứng của nó rất nặng nề B Không cần phải điều trị đặc hiệu vì nói chung lành tính và tự giới hạn C Không cần phải điều trị đặc hiệu vì các biến chứng không có gì nguy hiểm D Chỉ cần điều trị triệu chứng Câu 2 Câu 2: Biến chứng viêm phổi trong bệnh Thuỷ đậu: A Chiếm tỷ lệ 30-40% ở trẻ em, hiếm gặp ở người lớn B Chủ yếu gặp ở người bị suy giảm miễn dịch, dùng Corticoid kéo dài C Chủ yếu gặp ở trẻ em sống trong môi trường vệ sinh kém D Chiếm tỷ lệ 20-30% ở người lớn và người bị suy giảm miễn dịch Câu 3 Câu 3: Phương pháp phòng bệnh thuỷ đậu đúng là: A Cách ly bệnh nhân cho đến khi hết sốt B Cách ly bệnh nhân cho đến khi các nốt đậu đóng mày C Tiêm Globulin miễn dịch cho tất cả những người tiếp xúc với bệnh nhân D Tiêm Globulin miễn dịch cho tất cả những người có các yếu tố nguy cơ Câu 4 Câu 4: Thái độ xử lý đúng của nhân viên Trạm y tế phường/xã khi có một bệnh nhân bị thuỷ đậu đến khám: A Giữ bệnh nhân ở lại điều trị ở trạm Y tế B Cho bệnh nhân điều trị ngoại trú nhưng khuyên cách ly khỏi tất cả trẻ em trong gia đình C Cho bệnh nhân điều trị ngoại trú và tiêm Globulin miễn dịch cho tất cả những người trong gia đình D Cho bệnh nhân điều trị ngoại trú và tiêm vắc-xin phòng Thuỷ đậu cho tất cả những người trong gia đình Câu 5 Câu 5: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh thuỷ đậu: A Từ 7-10 ngày B Từ 7-14 ngày C Từ 10-14 ngày D Từ 10-21 ngày Câu 6 Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nốt đậu trong bệnh thuỷ đậu: A Có hình tròn hoặc hình giọt nước B Mọc nhiều đợt trên một vùng da C Có thể mọc ở niêm mạc miệng, đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu D Thường có đường kính 13-20 mm Câu 7 Câu 7: Bệnh cảnh lâm sàng nặng của bệnh thuỷ đậu thường không có liên quan đến: A Dùng thuốc ức chế miễn dịch kéo dài B Có các biến chứng kèm theo chứng ngứa ngoài da C Số lượng các nốt đậu D Triệu Câu 8 Câu 8: Nhiễm trùng da trong bệnh thuỷ đậu: A Thường do phế cầu và liên cầu gây nên B Thường do phế cầu và tụ cầu gây nên C Thường do tụ cầu vàng và liên cầu gây nên D Xảy ra do dùng kháng sinh không phù hợp Câu 9 Câu 9: Bệnh thuỷ đậu ở trẻ bình thường không cần điều trị đặc hiệu vì: A Ở trẻ bình thường không có biến chứng xảy ra B Bệnh nói chung lành tính và tự giới hạn C Những trẻ bình thường có khả năng đề kháng rất cao D Triệu chứng lâm sàng ở các trẻ thường nhẹ nhàng Câu 10 Câu 10: Các thuốc kháng virus có thể sử dụng để điều trị thuỷ đậu là: A Vidarabine và Acyclovir B Lamivudine và Adefovir C Ribavirin và Zidovir D AZT và Lamivudine Câu 11 Câu 11: Điều trị triệu chứng của bệnh thuỷ đậu bao gồm: A Hạ sốt và giảm ngứa B Hạ sốt và giảm số lượng nốt đậu C Giảm ho và giảm ngứa D Phòng loét da và viêm phổi Câu 12 Câu 12: Biện pháp đơn giản để hạn chế bội nhiễm trong bệnh thuỷ đậu là: A Dùng các thuốc kháng histamin B Dùng các thuốc kháng virus C Bôi các nốt đậu bằng xanh methylen D Vệ sinh thân thể tốt Câu 13 Câu 13: Khả năng tạo miễn dịch của vaccine phòng thuỷ đậu khoảng: A 45-55% B 65-75% C 85-95%. D 100% Câu 14 Câu 14: Acyclovir chỉ có hiệu quả trong điều trị bệnh thuỷ đậu nếu: A Được dùng trong vòng 24 giờ sau khi bệnh khởi phát B Chỉ dùng cho trẻ < 6tuổi C Liều dùng > 10mg/kg/ngày D Kết hợp với Vidarabine Câu 15 Câu 15: Bệnh thuỷ đậu thường xảy ra cuối xuân, đầu hè, cao điểm là vào tháng 6-7? A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Các biến chứng thường gặp của bệnh thuỷ đậu là nhiễm trùng da, viêm phổi, viêm hạch… A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Tác nhân gây nhiễm trùng da thường gặp trong bệnh thuỷ đậu là Liên cầu và Tụ cầu vàng? A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Acyclovir được chỉ định sớm cho tất cả trẻ em và người lớn bị thuỷ đậu? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Biện pháp phòng bệnh thuỷ đậu tốt nhất là cách ly bệnh nhân? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Virus cúm bao gồm: A Có 3 type kháng nguyên A, B, C và cả ba đều gây thành dịch lớn B Có 2 kháng nguyên Hemaglutinin (H) và Neuraminidase (N) C Có đường kính từ 60 - 80 nm D Có genome gồm nhiều đoạn DNA chuỗi đơn Câu 21 Câu 21: Những đại dịch cúm gần đây trên thế giới thường có liên quan đến: A Số lượng virus tăng nhanh B Công tác phòng chống dịch quá kém C Sự thay đổi đường lây truyền của virus D Sự thay đổi kháng nguyên của virus cúm Câu 22 Câu 22: Thời gian lây bệnh của người bị cúm cho những người chung quanh: A Từ 3 ngày trước khởi bệnh và kéo dài 1 tuần B Từ 3 ngày trước khởi bệnh và kéo dài 2 tuần C Từ 6 ngày trước khởi bệnh và kéo dài 1 tuần D Từ 6 ngày trước khởi bệnh và kéo dài 2 tuần Câu 23 Câu 23: Cúm ác tính thường gặp ở những nhóm người sau: A Người già yếu, phụ nữ có thai, suy giảm miễn dịch B Có bệnh tim và thận bẩm sinh C Trẻ sơ sinh, trẻ suy dinh dưỡng D Được điều trị quá muộn Câu 24 Câu 24: Trong bệnh cúm, bội nhiễm phế quản-phổi do vi khuẩn thường gặp ở những nhóm người sau: A Phụ nữ có thai hoặc mới sinh con B Có bệnh tim bẩm sinh C Người già và người bị suy hô hấp mạn tính D Suy thận mạn Câu 25 Câu 25: Thời gian ủ bệnh của Cúm khoảng: A Từ 1 - 3 ngày B Từ 3 - 5 ngày C Từ 5 - 7 ngày D Từ 7 - 10 ngày Câu 26 Câu 26: Tiến triển của bệnh cúm: A Thường lành tính và tự hồi phục trong vòng 8-10 ngày B Thường kèm theo bội nhiễm đường hô hấp nếu không dùng kháng sinh dự phòng C Thường tự giới hạn trong vòng 4-7 ngày, sau đó bệnh nhân hoàn toàn khoẻ mạnh D Ở người già, tình trạng chán ăn, ho và mệt mỏi còn kéo dài đến 3 tuần sau khi hồi phục Câu 27 Câu 27: Biến chứng viêm phế quản-phổi do vi khuẩn trong bệnh cúm: A Xảy ra do dùng kháng sinh dự phòng không đầy đủ B Biểu hiện bằng sốt cao, ho khan, nuốt đau C Biểu hiện bằng sốt cao, ho kèm đàm, nghe phổi có ran nổ D Thường chỉ gặp ở trẻ em dưới 14 tuổi Câu 28 Câu 28: Biểu hiện của cúm ác tính là: A Suy hô hấp cấp, suy tim trái, suy giảm miễn dịch B Suy thận, suy gan, suy tim phải C Suy hô hấp cấp, suy tim phải, rối loạn ý thức D Viêm cơ tim, mờ lan toả hai phổi Câu 29 Câu 29: Các biến chứng thường gặp nhất của bệnh cúm là: A Viêm xoang B Viêm phế quản-phổi, bội nhiễm tai mũi họng C Viêm não-màng não D Viêm thanh quản, tràn dịch màng phổi Câu 30 Câu 30: Chẩn đoán cúm trong thực tế dựa vào: A Viêm long đường hô hấp trên và yếu tố dịch tễ B Triệu chứng nhiễm virus và đau mỏi cơ khớp C Yếu tố dịch tễ và viêm phế quản-phổi D Triệu chứng nhiễm virus, ho, đau mỏi cơ khớp và yếu tố dịch tễ Câu 31 Câu 31: Các loại virus hoặc vi khuẩn sau có thể gây bệnh cảnh tương tự cúm ngoại trừ: A Adenovirus B Rhinovirus C Herpes virus D Chlamydia Câu 32 Câu 32: Trong điều trị bệnh cúm: A Amantadine và Rimantadine có hiệu lực tốt đối với 3 typ của virus cúm nếu dùng rất sớm B Nếu phát hiện cúm ác tính, phải dùng kháng sinh phổ rộng và liều cao C Bệnh nhân phải được nghỉ ngơi, ăn uống đầy đủ và bù đủ lượng dịch đã mất do nôn mửa và đi lỏng D Nếu có bội nhiễm, tốt nhất nên dùng kháng sinh nhóm Quinolon hoặc Cephalosporin thế hệ 3 Câu 33 Câu 33: Đặc điểm của sốt trong bệnh cúm: A Xuất hiện đột ngột và tăng lên nhanh chóng trong những ngày đầu tiên B Xuất hiện sau khi có viêm long đường hô hấp trên và tăng lên từ từ C Xuất hiện đột ngột và giảm dần trong vòng 5 ngày D Tăng lên từ từ, cao nhất là 400C vào ngày thứ 3-4 của bệnh Câu 34 Câu 34: Đặc điểm của hội chứng đau trong bệnh cúm: A Đau quanh hốc mắt, vùng trán hay thái dương B Đau tất cả các cơ khớp, kèm sưng nóng và đỏ C Đau đầu từng cơn, ngày càng tăng lên D Diễn tiến của nhức đầu không có liên quan với cơn sốt Câu 35 Câu 35: Biện pháp phòng bệnh đơn giản nhưng hiệu quả trong những vụ dịch cúm nguy hiểm là: A Tiêm phòng vaccine cho tất cả những người sống trong vùng nghi có dịch B Cho điều trị dự phòng bằng Amatadine cho tất cả những người sống trong vùng nghi có dịch C Cho cách ly tất cả bệnh nhân nghi bị cúm D Phun thuốc diệt vi-rút ở những vùng nghi có dịch Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #25