Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #25 Số câu35Quiz ID2051 Câu 1 Câu 1: Điểm nào cần đặc biệt nhấn mạnh khi tuyên truyền về cúm trong cộng đồng: A Cúm là một bệnh rất nặng, khó điều trị B Bệnh nhân cúm cần phải được tuyệt đối cách ly khỏi cộng đồng để tránh lây lan C Cúm là một bệnh thông thường, có thể tự khỏi mà không cần điều trị. D Cúm là một bệnh có khả năng lây lan mạnh và nhanh, có thể gây thành dịch lớn Câu 2 Câu 2: Có thể điều trị dự phòng cho những người tiếp xúc với virus cúm bằng: A Ribavirin B Amatadine C Lamivudine D Pepdine Câu 3 Câu 3: Thời gian bảo vệ của vaccine phòng cúm khoảng: A 1-2 tháng B 3-6 tháng C 7-9 tháng D 10-12 tháng Câu 4 Câu 4: Các vụ dịch cúm xuất hiện không theo chu kỳ rõ ràng? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của cúm ác tính là hội chứng suy hô hấp cấp và thường gặp ở những người không được điều trị sớm bằng thuốc kháng virus? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Những đối tượng có nguy cơ biến chứng nặng khi bị cúm là người lớn tuổi, bị suy hô hấp mạn tính, suy giảm miễn dịch… A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Có thể dùng Paracetamol và Aspirin để hạ nhiệt cho bệnh nhân cúm khi nhiệt độ tăng trên 380C? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Chủng ngừa vaccine phòng bệnh cúm hàng năm có hiệu quả bảo vệ trên 90%? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Theo WHO, hiện nay bệnh viêm gan siêu vi B là, ngoại trừ: A Thường gặp nhất và lây lan mạnh nhất ở người B Thế giới hiện nay có hơn 2000 triệu người/năm nhiễm vi rút viêm gan B C Trong số người nhiễm vi rút viêm gan B, có # 300 triệu người mang vi rút mãn tính D Bệnh chỉ có ở những nước phát triển Câu 10 Câu 10: Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút A là: A 15 -160 B 15 - 45 C 14 -60 D 30 -180 Câu 11 Câu 11: Thời gian ủ bệnh ( ngày ) của viêm gan vi rút B là: A 15 -160 B 15 - 45 C 14 -60 D 30 -180 Câu 12 Câu 12: Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút A , E là: A Từ từ B Kéo dài C Cấp tính D Không rõ ràng Câu 13 Câu 13: Đa số trường hợp viêm gan do vi rút B, C,D thường khởi phát: A Từ từ B Cấp tính C Đột ngột D Không xác định được Câu 14 Câu 14: Về lứa tuổi, viêm gan siêu vi A cấp thường gặp ở: A Bất cứ tuổi nào B Trẻ em và người trẻ C Người trẻ D Trẻ em Câu 15 Câu 15: Vi rút gây viêm gan A và E lây truyền qua đường: A Tiêu hoá B Máu C Chu sinh D Tình dục Câu 16 Câu 16: Vi rút gây viêm gan B, C, D lây truyền qua những đường sau, ngoại trừ: A Máu B Từ mẹ sang con C Tình dục D Tiêu hoá Câu 17 Câu 17: Diễn biến lâm sàng viêm gan vi rút E thường nhe, loại trừ: A Trẻ em B Trẻ em và người trẻ C Người trẻ D Phụ nữ có thai Câu 18 Câu 18: Diễn biến lâm sàng viêm gan vi rút A thường là: A Nhẹ B Nặng C Trung bình D Nặng ở tuổi già Câu 19 Câu 19: Khi viêm gan vi rút B phối hợp vi rút D, thường diễn biến lâm sàng là: A Nhẹ B Nặng, có thể gây viêm gan tối cấp C Thể thông thường D Nặng ở người cao tuổi Câu 20 Câu 20: Đặc điểm đường truyền bệnh của vi rút viêm gan A là do: A ruồi, nhặng B người nấu dùng tay bị nhiễm và không nấu kỹ thức ăn C dùng chung bơm, kim tiêm D nguồn nước cung cấp bị nhiễm chất tiết của người bệnh Câu 21 Câu 21: Đặc điểm đường truyền bệnh viêm gan vi rút E là: A Thường gặp ở trẻ em B Do dùng chung bơm, kim tiêm C Đỉnh cao là mùa hè và mùa đông D Uống nước nhiễm chất thải người bệnh, xảy ra mùa mưa hoặc sau lụt. Câu 22 Câu 22: Viêm gan vi rút E thường có biểu hiện lâm sàng ở: A Trẻ em (< 15 tuổi) B Người trẻ tuổi (15- 39 tuổi) C Trung niên (40 - 60 tuổi) D > 60 tuổi Câu 23 Câu 23: Đặc điểm dịch tễ học viêm gan vi rút B,C,D là: A Lây do nguồn nước sinh hoạt nhiễm chất thải của người bệnh B Số người bị nhiễm bệnh thấp C Bệnh chỉ có mặt ở Đông Nam Á D Lây nhiễm qua đường máu, dịch tiết, lây nhiễm từ mẹ sang con Câu 24 Câu 24: Phương thức truyền bệnh viêm gan vi rút B, C, D là: A Do ăn uống chung B Có thể xảy ra do dùng chung lại nhiều lần dao cạo râu làm chảy máu C Do đánh răng D Do dùng bàn chải tắm Câu 25 Câu 25: HBV được lây truyền chủ yếu qua: A Truyền bệnh chu sinh hoặc do tiêm chích B Qua sửa C Chủ yếu do nhiễm trùng ở bào thai trong tử cung D Những thành viên khác của gia đình của bệnh nhân Câu 26 Câu 26: Đặc điểm lâm sàng thời kỳ ủ bệnh viêm gan vi rút cấp là: A Thường mệt mỏi chân tay không rõ ràng B Sốt C Chưa có biểu hiện lâm sàng rõ ràng D Đau bụng âm ỉ Câu 27 Câu 27: Đặc điểm lâm sàng thời kỳ khởi phát của viêm gan vi rút cấp là: A Thường âm thầm khó phát hiện B Thường diễn biến từ từ C Trong thể điển hình , nổi bật nhất là uể oải, mệt mỏi , chán ăn , nôn ói , đau bụng nhẹ và lâm râm ở hạ sườn phải D Sốt ,thường sốt cao Câu 28 Câu 28: Dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên và kéo dài lâu nhất trong viêm gan vi rút cấp là: A Mệt mỏi, uể oải B Chán ăn C Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn D Đau bụng Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu nổi bật nhất thường xuất hiện trong viêm gan vi rút cấp có triệu chứng là: A Mệt mỏi, uể oải B Chán ăn C Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn D Đau bụng Câu 30 Câu 30: Đặc điểm lâm sàng điển hình trong thời kỳ khởi phát của viêm gan vi rút cấp là: A Triệu chứng giống cảm cúm với đau cơ , đau khớp B Có biểu hiện triệu chứng của hội chứng bệnh huyết thanh với đau khớp, sốt, phát ban C Đột ngột vàng da - vàng mắt xuất hiện D Mệt mỏi, uể oải, chán ăn, đầy bụng, đau bụng âm ỉ vùng hạ sườn phải, nước tiểu ít và đậm màu, sốt, thường sốt nhẹ sau đó là xuất hiện vàng da, vàng mắt Câu 31 Câu 31: Đặc điểm lâm sàng điển hình thời kỳ toàn phát viêm gan vi rút cấp là: A Bệnh nhân cảm thấy nước tiểu ít đi và đậm màu , sau đó xuất hiện vàng da - vàng mắt B Gan to C Mệt mỏi, chán ăn, vàng da - vàng mắt xuất hiện D Sốt Câu 32 Câu 32: Ba triệu chứng lâm sàng luôn luôn có trong thời kỳ toàn phát của viêm gan vi rút cấp điển hình là: A Vàng da - vàng mắt , sốt , ngứa B Vàng da - vàng mắt , ngứa , gan to và chắc C Vàng da - vàng mắt , không sốt , nước tiểu đậm màu D Vàng da - vàng mắt , sốt , gan to và đau Câu 33 Câu 33: Triệu chứng thực thể trong giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp thường được phát hiện: A Tình trạng nhiễm trùng , nhiễm độc B Toàn trạng thường tốt, gan hơi to và đau nhẹ, lách có thể hơi to C Dấu hiệu tăng áp tĩnh mạch cửa D Dấu giãn mạch hình sao Câu 34 Câu 34: Trong giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp một số biến chứng nguy hiểm gây tử vong có thể xảy ra là: A Viêm gan bán cấp B Xơ gan C Ung thư gan D Viêm gan tối cấp Câu 35 Câu 35: Đặc điểm thời kỳ phục hồi viêm gan vi rút cấp là: A Tiểu đậm màu kéo dài B Vàng da - vàng mắt còn tồn tại C Đa số trường hợp transaminase vẫn còn tăng cao D Bệnh nhân cảm thấy khỏe hơn, ăn ngon miệng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #26