Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #26 Số câu35Quiz ID2052 Câu 1 Câu 1: Diễn biến phần lớn trường hợp nhiễm vi rút viêm gan cấp là: A Có thể tự giới hạn và khỏi bệnh dần B Thường để lại hậu quả lâu dài C Gây viêm gan mạn D Dễ bị viêm gan tối cấp và tử vong cao Câu 2 Câu 2: Trong viêm gan vi rút cấp, thường SGOT - SGPT đều tăng: A gấp 2 lần giá trị trên của trị số bình thường B từ 2 -5 lần giá trị trên của trị số bình thường C từ 5 lần trở lên so với trị bình thường , tỷ lệ SGPT / SGOT > 1 D trên 5 lần giá trị trên của trị số bình thường, tỷ lệ SGPT / SGOT < 1 Câu 3 Câu 3: Đặc điểm diễn biến transaminase trong viêm gan vi rút cấp: A SGOT luôn luôn cao hơn SGPT B Tồn tại tồn tại > 6 tháng C Trở về bình thường trong thời kỳ hồi phục D Tăng cao nhất vào giai đoạn đầu của thời kỳ khởi phát Câu 4 Câu 4: Yếu tố tiên lượng quan trọng nhất về sinh học trong viêm gan vi rút cấp là: A Bilirubin / máu tăng cao, cả trực tiếp và gián tiếp, chủ yếu là trực tiếp B Tỷ prothrombin C Siêu âm không có tắc mật D Phosphatase / máu tăng Câu 5 Câu 5: Chẩn đoán nguyên nhân viêm gan vi rút cấp thường dựa vào: A Các yếu tố lâm sàng B Sinh thiết dại thể gan C Các yếu tố xét nghiệm sinh học SGOT , SGPT tăng cao D. Sinh thiết dại thể gan D Các chỉ điểm huyết thanh vi rút như IgM -anti HAV, HBsAg và IgM anti HBc, anti HCV, IgM anti HEV Câu 6 Câu 6: Ở giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp thường là hết sốt, vì vậy có thể giống bệnh nào sau: A Bệnh do leptospira B Bệnh sốt rét C Nhiễm khuẩn huyết có biến chứng gan D Viêm gan do nhiễm độc Câu 7 Câu 7: Điều trị viêm gan vi rút cấp bao gồm: A Sử dụng kháng sinh càng sớm càng tốt B Điều trị nâng đỡ C Sử dụng thuốc nam D Điều trị triệu chứng Câu 8 Câu 8: Chế độ nghỉ ngơi trong viêm gan vi rút cấp là: A Tại giường B Bệnh nhân có thể làm việc C Làm việc như bình thường D Cố gắng làm việc đều đặn Câu 9 Câu 9: Một số thuốc có thể sử dụng trong viêm gan vi rút cấp là: A Thuốc an thần B Thuốc kháng sinh C Khi nôn quá nhiều có thể dùng thuốc chống nôn D Tránh mọi thuốc do có thể có hại cho gan Câu 10 Câu 10: Trong điều trị, theo dõi bệnh viêm gan vi rút cấp, triệu chứng sau cần theo kiểm tra hàng ngày, ngoại trừ: A Chiều cao gan B Các rối loạn tri giác C Chán ăn, mất ngủ D Dấu hiệu tiêu chảy Câu 11 Câu 11: Các biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút A, E cấp là: A Tiêm phòng trẻ sơ sinh B Hạn chế tiếp xúc với máu và dịch tiết C An toàn thực phẩm D Dùng kim-bơm tiêm một lần Câu 12 Câu 12: Các biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là: A An toàn thực phẩm B Rửa tay trước khi ăn C Rửa tay sai khi đại tiện D An toàn truyền máu Câu 13 Câu 13: Biện pháp để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là: A Người nấu ăn bếp tập thể khi mắc viêm gan B cần được cách ly B Vệ sinh môi trường C Sử dụng kim - bơm tiêm 1 lần D Xây dựng hệ thống cung cấp nước sạch Câu 14 Câu 14: Các biện pháp để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là sử dụng syringe và kim tiêm 1 lần? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là an toàn trong truyền máu? A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút cấp là tiêm phòng bằng vắc xin? A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút cấp là an toàn thực phẩm, giáo dục thói quen vệ sinh: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút A là: A 15 -160 B 15 - 45 C 14 -60 D 30 -180 Câu 19 Câu 19: Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút A, E thường là: A Từ từ B Cấp tính nhưng kéo dài C Cấp tính D Không rõ ràng Câu 20 Câu 20: Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút B, C, D thường là: A Từ từ B Cấp tính hoặc từ từ C Rất cấp tính D Mơ hồ Câu 21 Câu 21: Viêm gan vi rút A, E truyền bệnh qua: A Tiêu hoá B Máu C Chu sinh D Tình dục Câu 22 Câu 22: Ở Việt nam, năm 1997, tỷ lệ bệnh nhân bị viêm gan cấp có IgM anti-HAV (+) là: A < 20 % B 21 - 40% C 41 - 50% D Khoảng 51 % Câu 23 Câu 23: Triệu chứng quan trọng của viêm gan vi rút tối cấp thường là: A Mất ngủ kéo dài B Gan lớn C Dấu giãn mạch hình sao D Rối loạn tri giác ngày một nhiều, rung cơ, cử động bất thường, gan teo nhỏ, xuất huyết da , niêm mạc Câu 24 Câu 24: Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là diễn biến thường 2-3 tháng? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là diễn biến thường kéo dài trên 6 tháng? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là thường có vàng mắt -da? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Điều trị cấp cứu viêm gan vi rút tối cấp thường là: A Phát hiện sớm các dấu hiệu viêm gan tối cấp B Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại giường C Ghép gan cấp cứu D Tiến hành điều trị khẩn trương Câu 28 Câu 28: Biện pháp điều trị cấp cứu viêm gan vi rút tối cấp là, ngoại trừ: A Uống Lactulose 30 - 60 g chia 4 lần/ngày cho đến khi có dấu hiệu tiêu chảy B Uống Neomycin 1 -1,5 g /ngày C Dung dịch Morihepamin tĩnh mạch D Thuốc kháng vi rút Câu 29 Câu 29: Điều trị viêm gan vi rút cấp là sử dụng thuốc kháng vi rút? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Điều trị viêm gan vi rút cấp là sử dụng kháng sing toàn thân? A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Điều trị viêm gan vi rút cấp cho bệnh nhân nghỉ ngơi là chủ yếu? A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút là: A An toàn truyền máu, tránh tiếp xúc với máu bị nhiễm B Kim xăm da hoặc xâu lỗ tai phải tuyệt đối vô trùng C Sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục, không cho máu, tinh dịch, phủ tạng D Thuốc chủng ngùa (tiêm phòng) đối với viêm gan vi rút A và B và có thể đối với D Câu 33 Câu 33: Hiện nay, trong viêm gan vi rút, thuốc phòng có thể dùng cho: A Viêm gan do vi rút G B Viêm gan do vi rút Herpes simplex C Viêm gan do cytomegalovirus D Viêm gan vi rút A,B,D Câu 34 Câu 34: Người ta có thể dùng gama-globulin khẩn cấp khi phơi nhiễm vi rút viêm gan nào sau đây: A vi rút B B vi rút C C vi rút E D vi rút A Câu 35 Câu 35: Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút A là: A Kim xăm da hoặc xâu lỗ tai phải tuyệt đối vô trùng B Hiểu biết về phương thức truyền bệnh và đặc biệt chú ý đến vệ sinh cá nhân và những kỹ thuật khi tiếp xúc với máu để làm giảm tỷ lệ nhiễm bệnh C Sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục, không cho máu, tinh dịch, phủ tạng D Tiêm chủng vaccin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #27