Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #27 Số câu35Quiz ID2053 Câu 1 Câu 1: Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút B là: A Tiêm chủng vaccin B Sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục, không cho máu, tinh dịch, phủ tạng C Hiểu biết về phương thức truyền bệnh và đặc biệt chú ý đến vệ sinh cá nhân và những kỹ thuật khi tiếp xúc với máu để làm giảm tỷ lệ nhiễm bệnh D Kim xăm da hoặc xâu lỗ tai phải tuyệt đối vô trùng Câu 2 Câu 2: Biện pháp phòng bệnh viêm gan vi rút B truyền từ mẹ sang con là tiêm chủng vắc xin cho phụ nữ hàng loạt: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Bệnh viêm não Nhật Bản có ảnh hưởng tới sức khỏe cộng đồng vì: A Bệnh có tỉ lệ tử vong thấp B Hội chứng nhiễm trùng nặng C Thường để lại di chứng trầm trọng D Tỉ lệ mắc bệnh thấp Câu 4 Câu 4: Về định nghĩa Viêm não Nhật Bản là bệnh: A Lây truyền và thường để lại những di chứng nghiêm trọng B Truyền nhiễm nguy hiểm cần khai báo dich C Lây truyền cấp tính do vi rút có ái tính với nhu mô não gây ra D Thường gây tổn thương thần kinh trung ương Câu 5 Câu 5: Vật chủ trung gian truyền bệnh viêm não Nhật Bản là: A Muỗi B Người tiếp xúc trực tiếp, nguồn lây chủ yếu là người bệnh C Súc vật như lợn, ngựa D Bọ chét Câu 6 Câu 6: Ở Việt nam, động vật nào sau đây là ổ chứa virut viêm não Nhật bản B trong thiên nhiên hay gặp nhất: A Gà B Trâu, bò C Chim Liếu điếu D Các loài chim Câu 7 Câu 7: Ở Việt nam, côn trùng trung gian truyền bệnh viêm não Nhật bản B chủ yếu là: A Culex pipiens B C. bitaeniarhynchus. C C. tritaeniarhynchus D C. bitaeniarhynchus. Câu 8 Câu 8: Ở Việt nam ,bệnh viêm não Nhật bản B ít gặp hơn ở: A Trẻ em dưới 10 tuổi B Người lớn C Vùng đồng bằng D Vùng nông thôn Câu 9 Câu 9: Thời kỳ nung bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường điển hình kéo dài: A Từ 5 đến 14 ngày B Từ 15 đến 21ngày C Khó xác định D > 21 ngày Câu 10 Câu 10: Triệu chứng lâm sàng thời kỳ khới phát bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường điển hình không có triệu chứng sau: A Đau đầu , đặc biệt là vùng trán, đau bụng, buồn nôn và nôn B Liệt mềm 2 chân C Ngay trong 1 -2 ngày đầu của bệnh đã xuất hiện cứng gáy, tăng trương lực cơ , rối loạn sự vận động nhãn cầu D Về tâm thần kinh có thể xuất hiện lú lẫn hoặc mất ý thức, phản xạ gân xương tăng Câu 11 Câu 11: Triệu chứng lâm sàng thời kỳ toàn phát bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường điển hình gồm: A Đau đầu, đặc biệt là vùng trán B Liệt nửa người C Hạ huyết áp D Dấu thần kinh khu trú Câu 12 Câu 12: Triệu chứng lâm sàng nổi bật của thời kỳ toàn phát bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường điển hình là, ngoại trừ: A Từ mê sảng, kích thích, u ám lúc đầu dần dần bệnh nhân di vào hôn mê sâu dần B Rối loạn thần kinh thực vật: vã mồ hôi, da lúc đỏ lúc tái, rối loạn nhịp thở, mạch nhanh và yếu C Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp làm cho bệnh nhân nằm co quắp D Trì trệ về tâm thần Câu 13 Câu 13: Thời kỳ lui bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường tính từ ngày: A Từ 1 đến 2 ngày B Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 4 C Từ ngày thứ 5 đến ngày thứ 7 D > 7 ngày Câu 14 Câu 14: Đặc điểm lâm sàng thời kỳ lui bệnh viêm não Nhật bản thể thông thường điển hình là,ngoại trừ: A Tình trạng toàn thân của bệnh nhân cải thiện dần B Mạch chậm dần về bình thường, nhịp thở không rối loạn C Bệnh nhân dần dần tỉnh, hiện tượng tăng trương lực cơ giảm dần D Sốt cao Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm đặc hiệu để chẩn đoán xác định viêm não Nhật bản là: A Xét nghiệm máu B Công thức bạch cầu C Xét nghiệm nước não tuỷ D Phản ứng huyết thanh Câu 16 Câu 16: Nguyên tắc điều trị bệnh viêm não Nhật bản là: A Dùng thuốc chống vi rút đặc hiệu như Acyclovir B Điều trị triệu chứng là chủ yếu, nâng cao thể trạng, phát hiện để kịp thời điều trị phòng các biến chứng C Dùng kháng sinh D Chống phù não, an thần ,hạ nhiệt Câu 17 Câu 17: Phòng bệnh viêm não Nhật bản chủ yếu là, ngoại trừ: A Tiêm chủng vaccin phòng bệnh B Tuyên truyền các biện pháp phòng bệnh cho nhân dân C Vệ sinh môi trường D Dùng kim-bơm tiêm một lần Câu 18 Câu 18: Acyclovir là thuốc có thể chỉ định trong điều trị: A Viêm não Nhật bản B B Viêm não do Herpes simplex C Viêm não do thuỷ đậu D Viêm não sau quai bị Câu 19 Câu 19: Để đảm bảo chế độ dinh dưỡng trong điều trị viêm não Nhật Bản, đường nuôi dưỡng cho bệnh nhân nặng có hôn mê chủ yếu là: A Chỉ bằng đường tĩnh mạch B Đường hậu môn C Qua sonde dạ dày D Đường hậu môn kết hợp đường tĩnh mạch Câu 20 Câu 20: Tiêm chủng vaccin phòng bệnh viêm não Nhật Bản nhằm mục đích: A Ðưa kháng thể vào bệnh nhân B Tạo được miễn dịch đặc hiệu bảo vệ sức khoẻ C Ngăn ngừa virút phát triển D Trung hoà độc tố Câu 21 Câu 21: Ðối tượng tiêm phòng vaccin viêm não Nhật Bản là: A Thanh thiếu niên B Phụ nữ có thai C Trẻ sơ sinh đến dưới 3 tuổi D Trẻ em từ 3 đến 15 tuổi Câu 22 Câu 22: Viêm não do vi rút là bệnh nhiễm trùng thần kinh gây ra do siêu vi trùng, bệnh thường để lại di chứng trầm trọng về thần kinh? A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Viêm não Nhật bản là bệnh có thể dự phòng có hiệu quả bằng cách tiêm phòng vắc xin? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Trong các lục địa sau nơi nào bệnh sốt rét lưu hành dữ dội nhất? A Châu Á B Châu Phi C Châu Mỹ D Châu Âu Câu 25 Câu 25: Ở nước ta các tỉnh trọng điểm có sốt rét lưu hành là: A Sơn la, Hòa bình, Kon tum, Lâm đồng, Minh hải B Hòa bình, Lạng sơn, Quãng ngãi , Đắc lắc, Ninh thuận C Yên bái, Lào cai, Phú thọ, Lâm đồng, Bến tre D Quảng ninh, Hòa bình, Sông bé, Đồng nai, Minh hải Câu 26 Câu 26: Ở nước ta loại Plasmodium gây bệnh sốt rét gặp với tần suất cao là: A P. falciparum B P. vivax C P. malariae D P. falciparum và P. vivax Câu 27 Câu 27: Yếu tố nguy cơ trong bệnh sốt rét, ngoại trừ: A Lao động ở rừng núi, du lịch đến vùng dịch tễ sốt rét B Phát triển thuỷ lợi, đào hồ ao, khai hoang rừng tre nứa để lại gốc C Thói quen không ngủ màng D Uống thuốc phòng sốt rét Câu 28 Câu 28: Cơn sốt rét diễn ra khi ký sinh trùng sốt rét hiện diện ở: A Chu trình hồng cầu và chu trình ngoài hồng cầu B Chu trình hồng cầu C Chu trình tiền hồng cầu D Chu trình hữu tính Câu 29 Câu 29: Những biến đổi nào sau đây không thấy ở những hồng cầu mang KSTSR: A Trên bề mặt hồng cầu xuất hiện những trụ lồi B Màng hồng cầu không còn mềm mại C Tăng khả năng trao đổi khí với tổ chức D Màng hồng cầu tăng tính thấm đối với Natri Câu 30 Câu 30: Với sốt rét do P. falciparum thì khả năng nào không tìm thấy: A Ở Việt Nam tỉ lệ nhiễm falciparum nhiều hơn P. vivax B Thời kỳ ủ bệnh ngắn hơn P. vivax C Đề kháng với Chloroquin D Phải điều trị song song chu trình hồng cầu và chu trình ngoài hồng cầu Câu 31 Câu 31: Trong bệnh sốt rét thường gặp thiếu máu dạng: A Đẳng sắc hồng cầu to B Đẳng sắc hồng cầu méo mó C Nhược sắc hồng cầu nhỏ D Nhược sắc hồng cầu bình thường Câu 32 Câu 32: Khi có yếu tố dịch tễ SR và tìm thấy KSTSR trong máu thì: A Có thể chỉ là người lành mang KST B Chẩn đóan bệnh sốt rét C Lâm sàng có cơn sốt rét D Gan lách to ra Câu 33 Câu 33: Bệnh nhân có cơn sốt rét run, để chẩn đoán bệnh sốt rét cần phải: A Tìm yếu tố dịch tễ sốt rét. - CTM - Cấy máu B Tìm yếu tố dịch tễ sốt rét C CTM - KST, Siêu âm - Xét nghiệm nước tiểu D Tìm yếu tố dịch tễ sốt rét - Tìm KST Sốt rét trong máu Câu 34 Câu 34: Trong thời kỳ khởi phát, trên lâm sàng cơn sốt rét thường không có tính chất chu kỳ rõ vì: A KSTSR đang ở trong gan B KSTSR làm vỡ hồng cầu C Lượng độc tố do KSTSR giải phóng ra để gây sốt chưa đủ nhiều D Chu trình phát triển của KSTSR trong hồng cầu chưa đồng bộ Câu 35 Câu 35: Trong bệnh sốt rét giai đoạn hữu tính xảy ra ở: A Trong hồng cầu B Trong gan C Trong muỗi D Trong người Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #28