Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #28 Số câu35Quiz ID2054 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm lâm sàng của sốt rét ở phụ nữ mang thai, ngoại trừ: A Dễ có biểu hiện lâm sàng nếu mang sẵn KSTSR trong cơ thể B Dể nhiễm trùng hậu sản C Bệnh nhân rất dễ hạ đường huyết nhất là khi có điều trị bằng quinine D Trong giai đoạn chuyển dạ bệnh nhân rất dễ đi vào SRAT Câu 2 Câu 2: Bệnh SR đái Hemoglobin có đặc điểm: A Thường gặp chủ yếu ở người mới bị SR lần đầu tiên B Thường gặp ở người mắc bệnh SR nhiều lần C Thường gặp hơn sốt rét thể não D Thường kết hợp với các thể khác Câu 3 Câu 3: Quinine được xem thuốc ưu tiên lựa chọn trong điều trị sốt rét vì các tính chất sau, ngoại trừ: A Rẻ tiền lại tác dụng tốt đối với ký sinh trùng ở mọi giai đọan B Hấp thu tốt dưới mọi hình thức sử dụng C Dự phòng cơn sốt rét rất hiệu quả D Tỷ lệ ký sinh trùng sốt rét đề kháng vớI quinine thấp Câu 4 Câu 4: Điều trị diệt giao bào KSTSR để chống lây lan dùng: A Artesunate B Mefloquine C 8-Amino-Quinolein D Quinine Câu 5 Câu 5: Liệu trình điều trị của Cloroquin là (viên 250mg có 150mg base): A 2 - 2 - 2 - 2 - 2 B 4 - 2 - 2 - 2 C 4 - 4 - 2 D 4 - 4 - 4 Câu 6 Câu 6: Trong điều trị sốt rét, gọi là sốt rét kháng thuốc độ I khi: A Lâm sàng hết sốt, nhưng kéo máu vẫn còn KSTSR B Sạch KST thể vô tính, nhưng sau 28 ngày xuất hiện trở lại. C Lâm sàng hết sốt, nhưng sốt trở lại trong vòng 28 ngày D Không sạch KSTSR, chỉ giảm 25% mức độ ban đầu Câu 7 Câu 7: Trong điều trị sốt rét, gọi là sốt rét kháng thuốc độ II khi: A Lâm sàng hết sốt, nhưng kéo máu vẫn còn KSTSR B Sạch KST thể vô tính, nhưng sau 28 ngày xuất hiện trở lại. C Lâm sàng hết sốt, nhưng sốt trở lại trong vòng 28 ngày D Không sạch KSTSR, chỉ giảm 25% mức độ ban đầu Câu 8 Câu 8: Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp trong điều trị sốt rét: A Chẩn đoán sớm điều trị sớm B Nên chờ kết quả kéo máu tìm KSTSR C Điều trị nguyên nhân: cắt cơn sớm, triệt căn tốt, chống tái phát, chống lây lan D Kết hợp điều trị nguyên nhân là nâng cao thể trạng Câu 9 Câu 9: Để dự phòng bệnh SR biện pháp nào sau đây nên được sử dụng rộng rãi tạI vùng SR lưu hành: A Phun thuốc tồn lưu diệt muỗi B Hương xua muỗI C Cải tạo môi trường D Nằm màn tẩm Permethrin Câu 10 Câu 10: Mefloquine được sử dụng để dự phòng sốt rét khi: A Không có chỉ định hóa dự phòng B Chỉ dùng trong 6 tháng đầu tiên khi đến định cư ở vùng sốt rét C Nếu có điều kiện nên phát dự phòng cho mọI ngườI trong vùng SR D Người lao động, du lịch đến vùng sốt rét Câu 11 Câu 11: Thuốc được dùng để điều trị dự phòng hiện nay là: A Fansidar B Mefloquin C Primaquin D Trimethoprim Câu 12 Câu 12: Các biện pháp sau dùng để phòng chống vectơ ngoại trừ: A Cải tạo môi trường B Ngủ nằm màng C Thả cá vào ao hồ và nơi có nước D Nâng cao mức sống của người dân trong vùng dịch tễ sốt rét Câu 13 Câu 13: Trong bệnh sốt rét, hóa dự phòng tập thể được đặt ra khi: A Vùng có sốt rét lưu hành nặng B Cá nhân đi du lịch hoặc đến công tác tại vùng dịch tễ sốt rét C Cho bất kỳ ai ở trong vùng dịch tễ sốt rét D Không nên sử dung hóa dự phòng tập thể Câu 14 Câu 14: Biện pháp nào sau đây là không phù hợp với việc phòng chống sốt rét: A Củng cố, nâng cấp cơ sở điều trị bệnh sốt rét B LoạI trừ nơi ẩn nấp của muỗi Anopheles C Phun thuốc diệt muỗi D Nằm màng tẩm permethrine Câu 15 Câu 15: Để dự phòng cho ngườI dân ở vùng dịch tễ sốt rét, biện pháp nào sau đây nên được áp dụng: A Uống mefloquine B Khai thông cống rãnh C Phát quang bụi rậm D Ngủ màng tẩm permethrine Câu 16 Câu 16: Để việc phòng chống sốt rét trong cộng đồng có hiệu quả cao, biện pháp nào sau đây nên được áp dụng rộng rãi nhất: A Sử dụng phương tiện truyền thông đạI chúng B Viết sách báo tuyên truyền C Họp dân để thảo luận D Tăng cường giáo dục tại cơ quan trường học Câu 17 Câu 17: Phun thuốc diệt muỗi nên được sử dụng khi: A Vùng có tỷ lệ mắc bệnh sốt rét cao B Vùng có sốt rét lưu hành nặng C Nhà cửa phảI có độ thông thoáng D Điều kiện kinh tế khó khăn Câu 18 Câu 18: Điều trị giao bào trong máu chỉ cần dùng primaquine liều duy nhất 0,5 mg base để chống lây lan? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Tất cả mọi lứa tuổi và mọi giới đều có khả năng cảm nhiễm sốt rét như nhau? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Sự nhiễm KSTSR liên tục sẽ tạo cơ hội cho cơ thể đáp ứng miễn dịch đối với sốt rét? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Quinin có thể diệt được mọI thể vô tính trong hồng cầu kể cả giao bào của mọi loại KSTSR? A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Giai đoạn hữu tính của Plasmodium xảy ra trong cơ thể người: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Tác nhân gây bệnh sốt rét ác tính thường do: A Muỗi Anopheles B Muỗi Aedes aegypti C Plasmodium falciparum D Plasmodium vivax Câu 24 Câu 24: Sốt rét ác tính thường có nguy cơ xảy ra ở các điều kiện sau ngoại trừ: A Người lao động nặng ở vùng dịch tễ sốt rét B Đang có dịch sốt rét xảy ra C Phát hiện muộn và điều trị muộn D Người chưa được chủng ngừa Câu 25 Câu 25: SRAT thường xảy ra ở những cơ địa nào dưới đây: A Người già B Phụ nữ có thai C Người ở vùng dịch tễ sốt rét hoặc bị sốt rét nhiều lần D Người mới đi vào vùng dịch tễ sốt rét Câu 26 Câu 26: Sốt rét đái Hb dễ xuất hiện ở đối tượng nào sau đây? A Người mới ra khỏi vùng dịch tễ sốt rét B Người ở lâu trong vùng dịch tễ sốt rét hoặc bị sốt rét nhiều lần C Người già yếu D Thanh thiếu niên Câu 27 Câu 27: Một trong những nguy cơ xảy ra SRAT là: A Người mang KSTSR lạnh B Người lớn tuổi C Hiện tượng đề kháng thuốc D Phát hiện muộn và điều trị muộn Câu 28 Câu 28: SRAT bắt gặp với tần suất cao ở đối tượng nào? A Người kinh B Dân tộc ít người C Trẻ em D Người già Câu 29 Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không xảy ra khi P. falciparum xâm nhập vào cơ thể: A P. f có khả năng xâm nhập vào hồng cầu ở mọi lứa tuổi B P. falciparum có khả năng giải phóng ra độc tố làm hồng cầu dễ vỡ C Hồng cầu mang P. falciparum có khả năng kết dính với tế bào nội mạc mạch máu gây tắc mạch D Hồng cầu mang P. falciparum dễ dàng xuyên mạch Câu 30 Câu 30: Trong SRAT hồng cầu bị nhiễm KST có biến đổi nào sau đây? A Hình dĩa hai mặt lõm B Bề mặt hồng cầu trơn làng C Tăng khả năng vận chuyển O2 và CO2 D Tăng tính thấm đối với Natri Câu 31 Câu 31: Hiện tượng tạo hoa hồng trong SRAT là do: A Các hồng cầu không mang KST kết dính vào nhau B Các hồng cầu mang KST kết dính vào nhau C Hồng cầu không mang KST kết dính với hồng cầu mang KST D Hồng cầu mang KST kết dính nội mạc mạch máu Câu 32 Câu 32: Hiện tượng kết dính trong SRAT là do: A Các hồng cầu không mang KST kết dính vào nhau B Các hồng cầu mang KST kết dính vào nhau và kết dính nội mạc mạch máu C Hồng cầu không mang KST kết dính với hồng cầu mang KST D Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu kết dính với nhau Câu 33 Câu 33: Trong SRAT thể não, thương tổn chính thường tìm thấy là: A Tắc nghẽn các mao mạch, phù nề và xuất huyết quanh các mao mạch B Phù não C Gia tăng lactate trong não và dịch não tuỷ D Thiếu oxy não Câu 34 Câu 34: Trong SRAT đặc điểm nào sau đây không tìm thấy ở hồng cầu: A Trên bề mặt hồng cầu xuất hiện các nụ lồi B Màng hồng cầu mất tính chất mềm mại C Dễ dàng di chuyển đến các mao mạch sâu D Tăng tính thấm với natri Câu 35 Câu 35: Tiêu chuẩn nào dưới đây không nằm trong tiêu chuẩn chẩn đoán SRAT: A Suy thận với lượng nước tiểu < 400ml/24 giờ B Phù phổi với dấu hiệu suy hô hấp cấp C Hạ đường huyết D Bạch cầu máu ngoại vi tăng cao Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #29