Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #7 Số câu25Quiz ID2099 Câu 1 Câu 1: Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt tại thiết bị hồi nhiệt, thường bố trí: A Môi chất lỏng nóng đi ngoài, hơi môi chất lạnh đi trong ống xoắn B Hơi môi chất lạnh đi ngoài ống xoắn còn lỏng nóng bên trong C Hai trường hợp đều có tác dụng như nhau D Tất cả các câu trên đều sai Câu 2 Câu 2: Khi xem kính soi ga thấy có hiện tượng gas bị sủi bọt mạnh. Nguyên nhân do: A Thiếu gas B Thừa gas C Đủ gas D Không kết luận được Câu 3 Câu 3: Xác định tỷ số nén của hệ thống lạnh khi áp kế hút chỉ 1bar, áp kế nén chỉ 13bar: A 13 B 12 C 7 D 14 Câu 4 Câu 4: Tại các thiết bị ngưng tụ thường bố trí: A Hơi môi chất đi vào phía trên, môi chất lỏng đi ra ở dưới B Hơi môi chất đi vào phía dưới, môi chất lỏng đi ra ở trên C Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở trên D Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở dưới Câu 5 Câu 5: Chu trình hồi nhiệt chỉ sử dụng cho loại môi chất nào? A Freon B NH3 C Cả freon và NH3 D Không cho phép sử dụng Câu 6 Câu 6: Nhược điểm của máy nén kín: A Dễ rò rỉ môi chất B Tổn thất do truyền động C Chỉ sử dụng cho Freon D Khó lắp đặt Câu 7 Câu 7: Ưu điểm của máy nén bán kín: A Dễ điều chỉnh năng suất lạnh B Dễ bảo dưỡng C Độ quá nhiệt hơi hút thấp D Không tổn thất truyền động do trục khuỷu gắn trực tiếp lên trục động cơ Câu 8 Câu 8: Máy nén hiệu MYCOM có ký hiệu N42A, vậy đây là: A Máy nén 2cấp có 2 xylanh B Máy nén 2 cấp có 4 xylanh C Máy nén 2 cấp có 6 xylanh D Máy nén 2 cấp có 8 xylanh Câu 9 Câu 9: Chu trình quá lạnh và quá nhiệt khác chu trình hồi nhiệt ở chỗ: A Độ quá lạnh và độ quá nhiệt không phụ thuộc vào nhau và có giá trị bất kỳ B Lượng nhiệt hơi lạnh thu vào và hơi nóng toả ra bằng nhau C Cả hai câu trên đúng D Cả hai câu trên sai Câu 10 Câu 10: Hệ số lạnh của chu trình hồi nhiệt dùng cho môi chất freon: A Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệt B Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô C Có hệ số lạnh cao hơn chu trình quá nhiệt D Có hệ số lạnh thấp hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệ Câu 11 Câu 11: Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm? A Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng B Khi nhiệt độ ngưng tụ giảm C Nhiệt độ ngưng tụ không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo Câu 12 Câu 12: Relay áp suất dầu làm việc dựa trên: A Hiệu của áp suất cao áp và áp suất carte B Hiệu của áp suất thấp áp và áp suất carte C Hiệu của áp suất đầu xả bơm dầu và áp suất carte D Hiệu của áp suất cao áp và áp suất đầu xả bơm dầu Câu 13 Câu 13: Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm? A Khi nhiệt độ bay hơi tăng B Khi nhiệt độ bay hơi giảm C Nhiệt độ bay hơi không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo Câu 14 Câu 14: Lý do phải chuyển hệ thống lạnh một cấp nén thành hai cấp nén? A Khi tỷ số nén vuợt quá mức cho phép B Để đảm bảo cho hệ thống vận hành an toàn, hiệu quả, tuổi thọ cao, chi phí vận hành thấp C Để đảm bảo giá thành cho một đơn vị lanh là thấp nhất D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 15 Câu 15: Ưu điểm của chu trình 2 cấp nén 2 tiết lưu so với chu trình 2 cấp nén 1 tiết lưu? A Năng suất lạnh tăng B Công nén giảm C Nhiệt độ cuối tầm nén giảm D Cả 3 câu trên Câu 16 Câu 16: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm có vỏ bọc nằm ngang có ưu điểm? A Gọn, chắc chắn , tiết kiệm diện tích lắp đặt B Tiết kiệm nguyên liệu chế tạo, công suất lớn C Hệ số truyền nhiệt lớn, có thể chứa 1 phần môi chất D Cả 3 câu đúng Câu 17 Câu 17: Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng khí thì: A Đơn giản, dễ vận hành B Tiết kiệm nước C Chi phí lắp đặt thấp D Cả 3 câu đều đúng Câu 18 Câu 18: Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là: A Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt B Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn C Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn D Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị Câu 19 Câu 19: Đơn vị đo áp suất nào sau đây là đúng? A Kgf/cm2 B Kg /cm2 C Kg/ in D Psi/mm2 Câu 20 Câu 20: Áp suất đo được bình chứa là: A Áp suất dư B Áp suất tuyệt đối C Áp suất chân không D Áp suất khí quyển Câu 21 Câu 21: Trong hệ thống SI, nhiệt độ được chọn là nhiệt độ cơ sở trong các phép tính nhiệt động là: A Nhiệt độ Celcius B Nhiệt độ Fahrenheit C Nhiệt độ Kelvin D Nhiệt độ Rankine Câu 22 Câu 22: Quá trình gia nhiệt, không gia ẩm không khí ẩm thì: A Nhiệt độ thay đổi, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối không đổi B Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy thay đổi, độ ẩm tương đối không đổi C Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi D Nhiệt độ thay đổi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi, độ chứa hơi không đổi Câu 23 Câu 23: Quá trình làm lạnh không khí ẩm có đọng sương thì: A Nhiệt độ thay đổi, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối không đổi B Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy thay đổi, độ ẩm tương đối không đổi C Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi D Nhiệt độ thay đổi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi, độ chứa hơi không đổi Câu 24 Câu 24: Độ ẩm tương đối của không khí cho biết? A Khả năng chứa thêm lượng hơi nước của không khí lớn hay nhỏ. B Lượng nước chứa trong không khí lớn hay nhỏ C Luợng không khí lớn hay nhỏ D Áp suất riêng phần của không khí lớn hay nhỏ Câu 25 Câu 25: Khi môi chất lỏng được quá lạnh thì? A Đó là trạng thái môi chất lỏng chưa sôi B Môi chất lỏng đó có nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ bão hoà ở cùng phân áp suất C Cả 2 câu đúng D Cả 2 câu sai Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #8