Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #6 Số câu25Quiz ID2098 Câu 1 Câu 1: Amoniac có thể trung hoà được bằng cách? A Đốt cháy B Dùng chất dập lửa dang bột C Dùng bơm chân không D Dùng nuớc phun xịt Câu 2 Câu 2: Chất tải được sử dụng khi: A Có nhiều hộ tiêu thụ lạnh B Hệ thống nạp quá ít môi chất lạnh C Tránh tổn thất dầu cho hệ thống lạnh D Để giảm chi phí vận hành Câu 3 Câu 3: Năng suất lạnh của máy nén Q0: A Không phụ thuộc chế độ vận hành B Phụ thuộc chế độ vận hành C Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi t0 D Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ tk Câu 4 Câu 4: Nhược điểm của máy nén hở: A Khó điều chỉnh tốc độ quay B Khó bảo dưỡng C Dễ rò rĩ môi chất D Khó sữa chữa Câu 5 Câu 5: Khi nhiệt độ cuối tầm nén của hệ thống lạnh là 1350C, thì hệ thống này nên: A Sử dụng chu trình khô 1 cấp nén B Sử dụng chu trình 1 cấp nén có thiết bị hồi nhiệt C Sử dụng chu trình 2 cấp nén D Sử dụng cả chu trình 1 cấp và 2 cấp Câu 6 Câu 6: Khi nhiệt độ bay hơi giảm từ -60C xuống -200C (mọi điều kiện khác không đổi), thì năng suất lạnh của hệ thống sẽ: A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Không kết luận được Câu 7 Câu 7: Trong không gian, vị trí lắp đặt của bình chứa cao áp so với thiết bị ngưng tụ thường: A Cao hơn B Thấp hơn C Ngang nhau D Thích hợp ở mọi vị trí Câu 8 Câu 8: Vị trí của bình tách lỏng(theo chiều chuyển động của môi chất): A Trước thiết bị bay hơi B Trước thiết bị ngưng tụ C Sau máy nén, trước thiết bị ngưng tụ D Sau thiết bị bay hơi, trước máy nén Câu 9 Câu 9: Nhiệm vụ của dầu môi trơn: A Làm mát, bôi trơn các chi tiết ma sát và đệm kín đầu trục B Chỉ bôi trơn các chi tiết chuyển động C Chỉ làm mát các bề mặt ma sát D Đệm kín cho cụm bịt kín cổ trục Câu 10 Câu 10: Quá trình tiết lưu là quá trình: A Đẳng áp B Đẳng tích C Đẳng enthalpy D Đẳng nhiệt Câu 11 Câu 11: Một hệ thống lạnh 2 cấp nén có pk = 18bar, p0 = 2bar. Vậy áp suất trung gian ptg có giá trị: A 36bar B 4bar C 6bar D 7.5bar Câu 12 Câu 12: Hệ thống lạnh có áp suất ngưng tụ pk = 15bar, p0 = 0.2 MPa. Vậy đây là hệ thống sử dụng chu trình: A 1 cấp B 2 cấp C 3 cấp D 4 cấp Câu 13 Câu 13: Hệ thống lạnh có năng suất lạnh riêng khối lượng q0 = 1000kJ/kg, công nén riêng l = 200 kJ/kg. Vậy hệ số làm lạnh của hệ thống có giá trị: A 800 B 0.2 C 5 D 1200 Câu 14 Câu 14: Đơn vị đo lường nhiệt là: A Kw B KW C kW D kw Câu 15 Câu 15: Thông thuờng các môi chất lạnh hiện diện trong không khí: A Tập trung bên trên hệ thống B Tập trung ở nơi nóng nhất C Tập trung về nơi mát nhất D Biến mất Câu 16 Câu 16: Giả sử quá trình nén của hệ thống lạnh là lý tưởng. Gọi s1 và s2 là giá trị entropy ở đầu và cuối quá trình nén.Khi đó: A s1 < s2 B s1 > s2 C s1 = s2 D s1 ≠ s2 Câu 17 Câu 17: Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi làm việc với các binh chứa môi chất? A Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp B Cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời C Thưòng xuyên kiểm tra bình chứa D Cả 3 nguyên tắc trên Câu 18 Câu 18: Trong hệ thống lạnh, quá trình bay hơi là quá trình: A Đẳng enthalpy B Đẳng entropy C Đẳng tích D Đẳng nhiệt Câu 19 Câu 19: Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào? A Rắn – lỏng – khí B Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt C Bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt D Cả 3 câu trên đều sai. Câu 20 Câu 20: Đối với thiết bị ngưng tụ ống chùm giải nhiệt nước trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh R22 thì: A Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía nước B Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía R22 C Không nên tạo cánh tản nhiệt D Cánh tản nhiệt bố trí về cả hai hướng Câu 21 Câu 21: Chất tải lạnh được sử dụng khi: A khó sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm B Đảm bảo an toàn khi môi chất lạnh có tính độc hại C Khi nơi tiêu thụ lạnh xa và có cấu truc phức tạp D Tất cả các trường hợp trên Câu 22 Câu 22: Ưu điểm của bình trung gian có ống xoắn là: A Ngăn không cho dầu ở máy nén hạ áp đi vào dàn lạnh B Tăng năng suất lạnh riêng C Tăng công nén riêng D Tăng quá trình trao đổi nhiệt Câu 23 Câu 23: Chất tải lạnh là nước muối NaCl có nhiệt độ hoá rắn thấp nhất là –21,2oC ? A Ở nồng độ 23,1% B Ở nồng độ 21,3% C Ở nồng độ 32,1% D Ở nồng độ 12,3% Câu 24 Câu 24: Đầu cảm biến nhiệt độ của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí: A Đầu vào của thiết bị bay hơi B Đầu ra của thiết bị bay hơi C Ở giữa thiết bị bay hơi D Ở tất cả mọi vị trí đều được Câu 25 Câu 25: Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thú tự lắp đặt của các thiết bị như sau: A Phin lọc,van tiết lưu, van điện từ B Phin lọc, van điện từ, van tiết lưu C Van tiết lưu, phin lọc, van điện từ D Van điện từ, van tiết lưu, phin lọc Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #7