Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #9 Số câu25Quiz ID2101 Câu 1 Câu 1: Vị trí bìngh tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất): A Trước dàn bay hơi B Trước dàn ngưng tụ C Sau dàn bay hơi và trước máy nén D Sau dàn ngưng tụ Câu 2 Câu 2: Đồng và hợp kim của nó thích hợp với HTL: A Sử dụng môi chất NH3 B Sử dụng môi chất Freon C Thích hợp với các loại môi chất D Không thích hợp các loại môi chất Câu 3 Câu 3: Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại: A Trước dàn ngưng tụ B Sau dàn bay hơi C Trước dàn bay hơi D Tất cả dều sai Câu 4 Câu 4: Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để: A Ngưng tụ môi chất lạnh B Bảo vệ sự cố áp lực tăng cao C Chứa và điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Nhiệm vụ chính của bình trung gian: A Điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh B Làm mát hơi nén tầm thấp C Chứa gas lỏng tách từ đường hút về D Quá lạnh gas lỏng Câu 6 Câu 6: Trong HTL 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát: A Có trạng thái hơi quá bảo hòa B Có trạng thái hơi bảo hòa C Có trạng thái hơi quá nhiệt D Có trạng thái bảo hòa lỏng Câu 7 Câu 7: Trong HTL 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát: A Có trạng thái hơi quá bảo hòa B Có trạng thái hơi bảo hòa C Có trạng thái hơi quá nhiệt D Có trạng thái bảo hòa lỏng Câu 8 Câu 8: Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong HTL: A Bình chứa cao áp B Van tiết lưu C Bình trung gian D Bình chứa thấp áp Câu 9 Câu 9: Nhiệm vụ chính bình chứa thấp áp: A Chứa môi chất từ bình tách lỏng B Chứa môi chất từ dàn ngưng C Phân phối môi chất cho dàn lạnh D Tách lỏng cho hơi về máy nén Câu 10 Câu 10: Bình gom dầu thường được sử dụng trong: A HTL dùng môi chất NH3 B HTL dùng môi chất Freon Câu 11 Câu 11: Đường ống cân bằng áp suất nối BCCA với dàn ngưng: A Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng không khí B Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng nước C Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi chất NH3 D Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi Freon Câu 12 Câu 12: Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP: A ∅8 B ∅10 C ∅12 D ∅16 Câu 13 Câu 13: Trở lực ống mao: A Tỷ lệ nghịch với chiều dài ống B Tỷ lệ thuận với chiều dài ống C Tỷ lệ thuận với đường kính ống D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Trở lực ống mao càng lớn khi: A Đường kính ống càng lớn B Đường kính ống càng nhỏ C Chiều dài ống càng ngắn D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do: A Nghẹt ống mao B Thiếu gas C Thừa gas D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do: A Tắc ẩm B Thermostat không đóng C Đủ gas D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng: A Lạnh sâu hơn B Ampe tăng cao C Lạnh kém D Không có hiện tượng gì Câu 18 Câu 18: Công dụng bầu về ở block Galê: A Chứa môi chất trước khi về máy nén B Chứa dầu trước khi về máy nén C Để tiêu âm & tách lỏng hơi về máy nén D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Ống mao trong HTL có trị số trở lực càng lớn khi: A Nhiệt độ bay hơi càng cao B Nhiệt độ ngưng tụ càng thấp C Nhiệt độ bay hơi càng thấp D Không câu nào đúng Câu 20 Câu 20: Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas: A Trị số ampe tăng, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm B Trị số ampe tăng, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng C Trị số ampe giảm, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng D Trị số ampe giảm, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm Câu 21 Câu 21: Khí không ngưng trong HTL sẽ gây: A Tăng áp suất ngưng tụ B Tăng nhiệt độ cuối tầm nén C Giảm tuổi thọ của máy D Đúng hết Câu 22 Câu 22: Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh: A Áp suất bay hơi ổn định B Nhiệt độ bay hơi ổn định C Độ quá nhiệt ổn định sau dàn bay hơi D Ý kiến khác Câu 23 Câu 23: Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức: A Đối lưu B Bức xạ C Bay hơi D Câu (a) và (b) đúng Câu 24 Câu 24: Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị? A Tổn thất thể tích hút của máy nén B Tổn thất áp suất của máy nén C Tổn thất nhiệt độ của môi chất D Tổn thất năng lượng của máy nén Câu 25 Câu 25: Phin lọc đường hơi lắp ở ( theo chiều chuyển động của môi chất): A Trên đường hút, truớc máy nén B Trên đường nối giữa thiết bi ngưng tụ và bay hơi C Trên đường vào bình tách lỏng D Trên đường vào bình chúa cao áp Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #10