Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #10 Số câu25Quiz ID2102 Câu 1 Câu 1: Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định: A qk = h1 – h2 B qk = h2 – h3 C qk = h1 – h3 D qk = h3 – h1 Câu 2 Câu 2: Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định: A q0 = i1 – i2 B q0 = i2 – i3 C q0 = i1 – i4 D q0 = i2 – i1 Câu 3 Câu 3: Công nén riêng của chu trình khô: A l = i2 – i1 B l = i2 – i3 C l = i1 – i3 D l = i3 – i4 Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân gây quá lạnh do: A Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị ngưng tụ B Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng trước thiết bị ngưng tụ C Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau van tiết lưu D Tất cả đều sai Câu 5 Câu 5: Nguyên nhân quá nhiệt do: A Sử dụng van tiết lưu nhiệt B Do tải nhiệt quá lớn và thiếu lỏng cấp cho thiết bị bay hơi C Do tổn thất lạnh trên đường ống từ thiết bị bay hơi đến máy nén D Tất cả các ý trên Câu 6 Câu 6: So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có: A Công nén riêng nhỏ hơn B Công nén riêng lớn hơn C Công nén riêng bằng D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt: A Không đổi B Lớn hơn C Bằng nhau D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là: A NH3 B R12 C R22 D Cả câu b. và câu c Câu 9 Câu 9: Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt: A Khác nhau B Giống nhau hoàn toàn C Gần giống D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào: A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Bằng nhau D Cả câu b và câu c Câu 11 Câu 11: Năng suất lạnh của máy nén: A Phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi, không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ B Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ, không phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi C Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi D Không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi Câu 12 Câu 12: Nhiệt độ ngưng tụ tk: A Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh B Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh C Luôn bằng nhiệt độ môi trường xung quanh D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là: A Nước B Không khí C Bằng môi chát khác D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là: A Các ống thép có cánh B Các ống đồng có cánh C Các ống đồng không có cánh D Các ống thép không cánh Câu 15 Câu 15: Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang: A Khó sửa chữa B Khó làm sạch đường ống C Phải có thêm tháp giải nhiệt D Khó lắp đặt Câu 16 Câu 16: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho: A Máy có công suất 1HP B Máy có công suất 2HP C Máy có công suất lớn hơn 2HP D Máy có công suất lớn hơn 3HP Câu 17 Câu 17: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất: A Đi từ dưới lên B Đi từ trên xuống C Đi từ trái sang phải D Đi từ trái sang phải Câu 18 Câu 18: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang: A Dễ bão dưỡng B Dễ xả dầu C Dễ vận hành D Sử dụng rộng rãi Câu 19 Câu 19: Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng: A Dễ xả dầu B Kết cấu chắc chắn C Dễ làm sạch đường ống D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng: A Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống B Môi chất đi trong ống, nước chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống C Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống D Môi chất đi trong ống, nước chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống Câu 21 Câu 21: Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng: A Tiêu hao kim loại lớn B Độ kín khít lớn C Suất tiêu hao kim loại nhỏ D Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ Câu 22 Câu 22: Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước: A Bình ngưng vỏ bọc nằm ngang B Bình ngưng vỏ bọc thẳng đứng C Thiết bị ngưng tụ kiểu lồng ống D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là: A Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước B Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí C Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí D Không thuộc 3 loại trên Câu 24 Câu 24: Nguyên lý tách lỏng: A Dùng phin sấy - lọc B Đổi hướng và giảm tốc độ đột ngột dòng môi chất C Đổi hướng dòng môi chất D Giảm tốc độ dòng môi chất Câu 25 Câu 25: Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất): A Trước dàn bay hơi B Trước dàn ngưng tụ C Sau dàn bay hơi và trước máy nén D Sau dàn ngưng tụ Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #11