Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #3 Số câu40Quiz ID2113 Câu 1 Câu 1: Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai? A Tuần thứ 2 – tuần thứ 5 B Tuần thứ 8 – tuần thứ 19 C Ngày thứ 19 - tuần thứ 8 D Ngày thứ 15 – tuần thứ 6 Câu 2 Câu 2: Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào? A Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy B Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy C Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào D Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy Câu 3 Câu 3: Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào? A Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy B Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy C Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào D Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy Câu 4 Câu 4: Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào? A Tuần lễ thứ 5 hoặc 6 của phôi B Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi C Ngay tuần lễ đầu tiên D Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi Câu 5 Câu 5: ‘Sau khi sinh, gan không còn tạo máu mà thay hoàn toàn bằng tủy xương’. Phát biểu trên đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy? A Tuần 5 B Tuần 7 C Tuần 8 D Tuần 10 Câu 7 Câu 7: Tủy xương đóng vai trò tạo máu chính của thai từ tháng thứ mấy? A Tháng thứ 5 B Tháng thứ 3 C Tháng thứ 7 D Tháng thứ 10 Câu 8 Câu 8: Thời kì sơ sinh cơ quan nào tham gia tạo máu? A Tủy xương B Gan C Lách D Cả a, b đúng Câu 9 Câu 9: Trong bệnh Thalssemia thể nặng những cơ quan nào tham gia tạo máu? A Tủy xương B Gan C Lách D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Sau 20 tuổi cơ quan nào không còn tham gia tạo máu? A Xương sống B Xương chậu C Xương đùi D Xương sọ Câu 11 Câu 11: Chọn câu đúng về các thành phần của tủy xương ở thời kì sau sinh: A Gồm 3 thành phần: tủy đỏ, tủy vàng, tủy trắng B Tủy vàng là vùng tạo máu nhiều nhất C Tủy trắng là tổ chức mỡ D Tủy đỏ chứa nhiều tế bào máu đang biệt hóa và trưởng thành Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai: Các tế bào gốc tạo máu cư trú ở người trưởng thành: A Tủy xương B Lách C Máu ngoại vi D Gan Câu 13 Câu 13: Trường hợp xuất hiện nhiều tế bào gốc ở máu ngoại vi? A Thiếu máu B Thuốc độc tế bào C Nhiễm trùng D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Chọn câu đúng Thời gian sống của bạch cầu hạt: A Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài giờ, tiểu cầu có đời sống vài ngày, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng B Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài tuần, tiểu cầu có đời sống vài giờ, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng C Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài ngày, tiểu cầu có đời sống vài tuần, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Trong việc thiết lập vi môi trường tạo máu thì tế bào có vai trò quan trọng là tế bào nào? A Tế bào gốc vạn năng B Tế bào gốc đa năng C Tế bào đệm D Nguyên tủy bào Câu 16 Câu 16: Số lượng tế bào mới phải được thay thế mỗi ngày để duy trì tính hằng định của tế bào máu ngoại vi? A 1011 B 1012 C 1013 D 1014 Câu 17 Câu 17: Mọi tế bào máu trưởng thành trong máu ngoại vi đều được tạo thành từ quá trình sản sinh và biệt hóa, bắt đầu từ tế bào nào? A Tế bào gốc đa năng B Tiền nguyên hồng cầu C Nguyên tủy bào D Tế bào gốc vạn năng Câu 18 Câu 18: Tế bào gốc là những tế bào quan trọng nhất trong quá trình sản sinh những tế bào tạo máu đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Sắp xếp thời gian sống của các tế bào máu trưởng thành theo thứ tự tăng dần: A Bạch cầu hạt < hồng cầu < tiểu cầu B Bạch cầu hạt < tiểu cầu < hồng cầu C Hồng cầu < tiểu cầu < bạch cầu hạt D Tiểu cầu < bạch cầu hạt < hồng cầu Câu 20 Câu 20: Nhiệm vụ cung cấp sắt cho các nguyên hồng cầu để tổng hợp huyết sắc tố là do: A Đại thực bào trung tâm B Tế bào liên võng ngoại mạch C Tế bào liên võng nội mạc D Tế bào nội mô Câu 21 Câu 21: Giai đoạn biệt hóa đầu tiên từ tế bào gốc vạn năng là: A Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy B Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho C Tế bào diệt D Cả a và b đều đúng Câu 22 Câu 22: Tiền thân dòng tế bào diệt tự nhiên được sinh ra từ: A Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy B Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho C Tế bào gốc vạn năng D Cả 3 đều sai Câu 23 Câu 23: Dấu ấn đặc trưng của tế bào gốc vạn năng là: A CD34 B c-Kit C Thy-1 D Cả 3 đều đúng Câu 24 Câu 24: Yếu tố có tác dụng tăng tạo và hoạt hóa chức năng bạch cầu mono: A M-CSF B G-CSF C GM-CSF D TNF Câu 25 Câu 25: Tác dụng của yếu tố KIT ligand: A Kích thích lympho tiền B B Kích thích tăng sinh CFU-GM C Tăng sinh dưỡng bào D Cảm ứng quá trình thoái triển của khối u Câu 26 Câu 26: Yếu tố kích thích tạo hồng cầu và CFU-Meg: A FLT-3 ligand B Thrombopoietin C GM-CSF D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Tác dụng của G-CSF: (chọn câu sai) A Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt B Tăng sinh dưỡng bào C Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác D Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt Câu 28 Câu 28: Yếu tố nào sau đây không là yếu tố kích thích tạo máu: A Erythropoietin B G-CSF C GM-CSF D TNF Câu 29 Câu 29: Các yếu tố tham gia điều hòa tạo máu: A KIT ligand B Interleukin C Interferon α D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Trong số các yếu tố ức chế tạo máu, yếu tố nào có tác dụng nổi bật nhất: A TGF-β B TNF C Interferon β D G-CSF Câu 31 Câu 31: Interleukin được tiết ra từ tế bào: A Bạch cầu lympho B Bạch cầu mono C Các tế bào liên kết D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Các yếu tố kích thích tạo máu: A Yếu tố hoại tử khối u B Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta C Interferon γ D G-CSF Câu 33 Câu 33: Tỷ lệ dòng bạch cầu lympho tại tủy xương: A 5%-10% B 10%-15% C 50%-60% D 65%-75% Câu 34 Câu 34: Tại tủy xương bình thường, 2 dòng tế bào chính là: A Dòng bạch cầu hạt và dòng hồng cầu B Dòng bạch cầu hạt và dòng tiểu cầu C Dòng hồng cầu và dòng tiểu cầu D Tất cả đúng 1 Câu 35 Câu 35: Tại tủy xương bình thường, tỉ lệ dòng bạch cầu hạt/ dòng hồng cầu là: A 1 B 2 C 3 - 4 D 10 Câu 36 Câu 36: Ở người trưởng thành, tế bào mỡ chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương? A 20 – 30% B 30 – 40% C 40 – 50% D 50 – 60% Câu 37 Câu 37: Tỷ lệ hồng cầu lưới xuất hiện trong máu ngoại vi là bao nhiêu? A 0,5 – 1% B 0,25 – 0,5% C 0,5 – 1,5% D 1 – 1,5% Câu 38 Câu 38: Đặc điểm: Hạt nhỏ, bắt màu đỏ tươi trải đều trên nền nguyên sinh chất là của loại bạch cầu nào sau đây? A Bạch cầu hạt ưa axit B Bạch cầu hạt ưa kiềm C Bạch cầu mono D Bạch cầu hạt trung tính Câu 39 Câu 39: Bạch cầu hạt tăng đoạn gặp trong bệnh lý nào? A Thiếu máu hồng cầu to, nhiễm trùng mạn B Nhiễm trùng nặng, nhiễm virus C U ác tính, xơ gan D Câu A và C đúng Câu 40 Câu 40: Viết tắt của các yếu tố kích thích tạo máu là: A HGFs B G-CSF C GM-CSF D TNF Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #4