Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #2 Số câu40Quiz ID2112 Câu 1 Câu 1: Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor: A Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt B Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono C Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt D Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono Câu 2 Câu 2: Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm: A Ức chế miễn dịch, cắt lách, kháng thể đơn dòng-CD20 B Ức chế miễn dịch, cắt lách, gen trị liệu C Gen trị liệu, ức chế miễn dịch, kháng thể đơn dòng CD-20 D Cắt lách, kháng thể đơn dòng CD-20, gen trị liệu. Câu 3 Câu 3: Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai: A G-CSF B GM-CSF C M-CSF D EPO Câu 4 Câu 4: Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ: A CD3 B CD4 C CD8 D CD10 Câu 5 Câu 5: Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai: A Điều trị trúng đích B Đa hóa trị liệu tia xạ C Cắt lách D Sử dụng EPO Câu 6 Câu 6: G – CSF là chất kích thích tạo: A Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt B Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono C Hồng cầu D Tiểu cầu Câu 7 Câu 7: Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ: A Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào B Nhuộm hóa mô miễn dịch C Giải trình tự gen D Kháng thể đơn dòng anti- CD20 Câu 8 Câu 8: Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào: A Các kĩ thuật khảo sát tế bào và mô học B Các kĩ thuật miễn dịch C Các kĩ thuật sinh học phân tử D Các kĩ thuật di truyền học Câu 9 Câu 9: Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn: A Rituximab B Nplate C Engerix B D Pentaxim Câu 10 Câu 10: Biệt dược của EPO trên thị trường: A EPREX B EPO C Nplate D Pramacta Câu 11 Câu 11: Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono: A G-CSF B GM-CSF C TPO D EPO Câu 12 Câu 12: Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu: A Giúp tế bào gốc tạo máu B Truyền máu C Đa hóa trị liệu-tia xạ D Điều trị trúng đích Câu 13 Câu 13: Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ: A Ức chế miễn dịch B Cắt lách C Kháng thể đơn dòng anti-CD20 D Ghép tế bào gốc Câu 14 Câu 14: Dấu ấn miễn dich màng tế bào gốc: A CD34 B CD56 C CD16 D CD33 Câu 15 Câu 15: Nhuộm PAS nhằm xác định: A Dòng tiểu cầu B Tế bào dòng tủy C Tế bào dòng lympho D Dòng bạch cầu mono Câu 16 Câu 16: Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ: A Số lượng và hình thái tế bào máu B Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào C Nhuộm hóa mô miễn dịch D Sinh thiết tổ chức tạo máu Câu 17 Câu 17: Thành phần máu nào có thể được bảo quản? A Hồng cầu B Bạch cầu hạt C Tiểu cầu D Tất cả các thành phần trên Câu 18 Câu 18: Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày: A 40 ngày B 41 ngày C 42 ngày D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu: A 120 ngày B 60 ngày C 1 tháng D 5 ngày Câu 20 Câu 20: Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu: A >5 năm B >10 năm C >15 năm D >20 năm Câu 21 Câu 21: Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại: A Chỉ truyền thành phần thiếu B Truyền máu toàn phần C Có thể truyền thành phần thiếu hoặc truyền máu toàn phần D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ: A Hồng cầu B Bạch cầu hạt C Bạch cầu mono D Tiểu cầu Câu 23 Câu 23: Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là: A Truyền máu B Truyền dịch C Truyền huyết tương D Truyền đạm Câu 25 Câu 25: Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: HLA là viết tắt của cụm từ nào? A Human Leukocyte Antigen B Human Leucin Antigen C Human Late Antigen D Human Lithium Antigen Câu 27 Câu 27: So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng: A Hồng cầu dài hơn tiểu cầu B Hồng cầu ngắn hơn bạch cầu hạt C Tiểu cầu dài hơn huyết tương, tủa lạnh D Bạch cầu hạt dài hơn tiểu cầu Câu 28 Câu 28: HPA là viết tắt của cụm từ nào? A Human Platelet Antigen B Human Paller Antigen C Human Product Antigen D Human Photphate Antigen Câu 29 Câu 29: Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất: A Bạch cầu hạt B Hồng cầu C Tiểu cầu D Huyết tương Câu 30 Câu 30: Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cẩu: A HRA B HPA C HLA D HPA Câu 31 Câu 31: Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ: A Lewis B Kidd C Kell D Rhesush Câu 32 Câu 32: Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ: A Máu toàn phần B Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho C Huyết tương tươi đông lạnh D Huyết tương giàu tiểu cầu Câu 33 Câu 33: Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp: A O và Rh (-) B O và Rh (+) C A và Rh (-) D B và Rh (+) Câu 34 Câu 34: Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên: A Nhóm máu O, nhóm máu A B Nhóm máu A, nhóm máu O C Nhóm máu AB, nhóm máu O D Nhóm máu O, nhóm máu AB Câu 35 Câu 35: Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu: A 00C B 350C C - 350C D Tất cả điều sai Câu 36 Câu 36: Tác động của bạch cầu trong truyền máu: A Gây bệnh truyền nhiễm khi truyền máu B Tác động xấu đến máu trong quá trình bảo quản C Gây nhiều phản ứng truyền máu D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng: A Bộ lọc bạch cầu B Chiếu tia xạ C a, b đúng D a, b sai Câu 38 Câu 38: Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu: A HIV B HBV C HCV D Tất cả điều đúng Câu 39 Câu 39: Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu: A Ngưng kết hạt gelatin B Ngưng kết hạt latex C a, b đúng D a,b sai Câu 40 Câu 40: Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào? A Gan B Lách C Tủy xương D Túi noãn hoàng Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #3