Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #18 Số câu40Quiz ID2128 Câu 1 Câu 1: Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo xét nghiệm sức bền hồng cầu là: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 2 Câu 2: Tube chứa mẫu máu thực hiện các xét nghiệm co cục máu, tìm tế bào Hargraves là: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 3 Câu 3: Điền vào chỗ trống: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu càng sớm càng tốt, chậm nhất là trong vòng ……… giờ sau khi lấy mẫu: A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 4 Câu 4: Theo khuyến cáo của NCCLS (National Committee of Clinical Laboratory Standards), bệnh phẩm xét nghiệm đông máu cần được thực hiện trong vòng: A 2 giờ nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng (22-25oC) B 8 giờ nếu bảo quản ở 4oC C 4 tuần nếu nếu bảo quản ở-20oC D 12 tháng nếu bảo quản ở -70oC Câu 5 Câu 5: Việc tách chiếc huyết tương xét nghiệm đông máu phải được thực hiện trong vòng mấy giờ sau lấy mẫu nếu muốn bảo quản trong thời gian dài? A 5 giờ B 6 giờ C 7 giờ D 8 giờ Câu 6 Câu 6: Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm tế bào. Chọn câu sai: A Mẫu bệnh phẩm không bị đông B Mẫu bệnh phẩm không bị thay đổi mật độ tế bào C Giữ được tính nguyên vẹn về mặt hình dạng của tế bào D Bệnh nhân không được ăn nhiều chất béo trước khi lấy mẫu bệnh phẩm trong vòng 12 giờ Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K+, Na+, Cl-)? A Lấy máu tĩnh mạch ở chân B Lấy máu động mạch C Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch D Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào là chất trung hòa heparin? A Yếu tố 4 tiểu cầu B Yếu tố 5 tiểu cầu C Yếu tố 6 tiểu cầu D Yếu tố 7 tiểu cầu Câu 9 Câu 9: Bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng: A 12 giờ B 24 giờ C 48 giờ D 72 giờ Câu 10 Câu 10: Đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, phải đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là: A 1:6 B 6:1 C 1:9 D 9:1 Câu 11 Câu 11: Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là: A Huyết tương thường B Huyết tương đông lạnh C Huyết tương tươi đông lạnh D Huyết tương nghèo tiểu cầu Câu 12 Câu 12: Chất chống đông trong bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu là: A Sodium nitrate B EDTA C NaF D Heparin Câu 13 Câu 13: Mẫu máu bệnh nhân có Hct lớn hơn bao nhiêu thì cần tính toán lại chất chống đông: A 0.45 B 0.55 C 0.65 D 0.75 Câu 14 Câu 14: Không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu vì: A Làm thay đổi Lipid máu B Huyết tương bị mờ đục gây sai lệch cho hệ thống đo quang C A và B đúng D A và B sai Câu 15 Câu 15: Thời gian quay ly tâm máu toàn phần để thu được mẫu huyết tương nghèo tiểu cầu là bao lâu? A 20 phút B 15 phút C 30 phút D 40 phút Câu 16 Câu 16: Sử dụng kim số mấy để tránh phát động quá trình đông máu ngoại sinh trong quá trình lấy máu? A 25G B 18G C 23G D 20G Câu 17 Câu 17: Tại sao không dùng huyết tương giàu tiểu cầu trong xét nghiệm đông máu? A Vì khi dùng huyết tương giàu tiểu cầu sẽ làm huyết tương đục hơn nên máy khó xác định thời điểm đông B Vì tiểu cầu trung hòa heparin và có chứa 1 số chất gây ảnh hưởng xét nghiệm đông máu C Vì có thể dùng chất khác thay thế yếu tố tiểu cầu D Cả 3 ý trên Câu 18 Câu 18: Huyết tương nghèo tiểu cầu thu được khi quay ly tâm: A 1500 vòng/phút trong 5 phút B 1000 vòng/phút trong 10 phút C 2500 vòng/phút trong 15 phút D 2000 vòng/phút trong 20 phút Câu 19 Câu 19: Trước khi lấy máu, bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong khoảng thời gian bao nhiêu? A 6 giờ B 9 giờ C 12 giờ D 24 giờ Câu 20 Câu 20: Nếu bệnh nhân ăn quá nhiều chất béo trong khoảng 12 giờ trước khi lấy máu, nguyên nhân gây sai lệch trong kết quả xét nghiệm máu? A Tiểu cầu dễ tụ lại thành khối B Hồng cầu bị biến dạng C Huyết tương bị mờ đục D Cả A, B,và C đều sai Câu 21 Câu 21: Yêu cầu đối với bệnh phẩm xét nghiệm tế bào: A Mẫu bệnh phẩm không đông B Mật độ tế bào thay đổi C Hình dạng tế bào thay đổi D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Các loại thuốc ảnh hưởng đến xét nghiệm đông máu: A Amoxicillin B Heptaminol C Paracetammol D Lovenox Câu 23 Câu 23: Bệnh phẩm lấy từ bệnh nhân nào sau đây không phù hợp làm xét nghiệm đông máu: A Đặt stent mạch vành đang sử dụng Clopidogel B Huyết khối tĩnh mạch sâu hiện có sử dụng Levonox C Rung nhĩ đang điều trị với Sintrom D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, chọn câu sai: A Bệnh nhân không có tiền sử sử dụng thuốc ảnh hưởng đến hệ thống đông máu (Aspirin, Heparin, Wafarin...) thời gian gần đây B Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là huyết tương giàu tiểu cầu C Bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu D Đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là 1:9 Câu 25 Câu 25: Quy chế truyền máu của Bộ Y Tế ban hành theo thông tư nào: A Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013 B Thông tư 25 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013 C Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2003 D Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2009 Câu 26 Câu 26: Giấy tờ tùy thân cần thiết đối với người cho máu: A Chứng minh nhân dân B Hộ chiếu C Giấy chứng minh của quân đội, công an D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Độ tuổi người cho máu từ: A 18 đến 60 tuổi B 18 đến 55 tuổi C 16 đến 60 tuổi D 16 đến 55 tuổi Câu 28 Câu 28: Tiêu chuẩn về cân nặng của người cho máu: A Ít nhất 42kg đối với nữ, 43kg đối với nam B Ít nhất 42kg đối với nữ, 45kg đối với nam C Ít nhất 45kg đối với nữ, 45kg đối với nam D Ít nhất 45kg đối với nữ, 43kg đối với nam Câu 29 Câu 29: Người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45kg được phép cho không quá bao nhiêu ml máu toàn phần mỗi lần: A 300 ml B 250 ml C 200 ml D 350 m Câu 30 Câu 30: Lượng máu tiêu chuẩn được phép cho mỗi lần của người có cân nặng 45kg trở lên là: A Không quá 10ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần B Không quá 11ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần C Không quá 12ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần D Không quá 9ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần Câu 31 Câu 31: Tiêu chuẩn người cho máu dựa vào? A Độ tuổi B Cân nặng cơ thể và thể tích máu cho C Tiêu chuẩn sức khỏe D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu, chọn câu sai: A Không có tiền sử lấy, cho, ghép bộ phận cơ thể người B Không nghiện ma túy, nghiện rượu C Huyết áp tâm trương 60 đến dưới 80 mmHg D Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg Câu 33 Câu 33: Tiêu chuẩn đối với người cho các thành phần máu bằng máy gạn tách: A Người cho máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 50 kg B Người cho máu không thể cho một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách C Tổng thể tích các thành phần máu có thể vượt trên 500 ml D Người có cân nặng 60kg cho tổng thể tích các thành phần máu cho mỗi lần không quá 500 ml Câu 34 Câu 34: Yếu tố đánh giá tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu: A Tiền sử B Lâm sàng C Xét nghiệm D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Tần số tim theo tiêu chuẩn lâm sàng đối với người cho máu: A 80 – 120 lần/phút B 50 – 80 lần/phút C 60 – 90 lần/phút D 100 – 160 lần/phút Câu 36 Câu 36: Biểu hiện lâm sàng phù hợp tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu: A Mang thai vào thời điểm cho máu B Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg C Sút cân nhanh D Tiêu chảy Câu 37 Câu 37: Tiêu chuẩn đánh giá sút cân nào không thể hiến máu: A Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng B Sút cân trên 20% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng C Sút cân trên 30% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng D Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 3 tháng Câu 38 Câu 38: Nồng độ Hemoglobin ít nhất phù hợp đối với người cho máu: A 100 g/L đối với nữ, 120 g/L đối với nam B 100 g/L đối với nữ, 140 g/L đối với nam C 120 g/L đối với cả 2 giới D 120 g/L đối với nữ, 100 g/L đối với nam Câu 39 Câu 39: Người cho trên 350 ml máu toàn phần phải có nồng độ hemoglobin ít nhất bao nhiêu: A 125 g/L B 120 g/L C 130 g/L D 135g/L Câu 40 Câu 40: Người cho tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu ít nhất là: A 150x109/L B 100x109 /L C 150x10 8/L D 450x109 /L Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #19