Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #17 Số câu40Quiz ID2127 Câu 1 Câu 1: Chất chống đông trisodium Citrate (C6N5Na3O7) thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây: A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Câu 2 Câu 2: Chất chống đông Lithium heparin thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây: A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Câu 3 Câu 3: Chất chống đông Sodium heparin thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây: A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Câu 4 Câu 4: Trong bảo quản bệnh phẩm xét nghiệm huyết học, loại tube chứa mẫu máu nào không chứa chất chống đông? A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Câu 5 Câu 5: Tube EDTA chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì? A Màu xanh dương B Màu xanh lá C Màu đen D Màu đỏ Câu 6 Câu 6: Tube sodium citrate (C6H5Na3O7) chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì? A Màu xanh dương B Màu xanh lá C Màu đen D Màu đỏ Câu 7 Câu 7: Xét nghiệm định lượng HbA1C sử dụng mẫu máu chứa trong tube nào? A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 8 Câu 8: Xét nghiệm định lượng D- Dimer sử dụng mẫu máu chứa trong tube nào? A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 9 Câu 9: Thứ tự đúng khi đổ máu vào các tube chưa mẫu máu: A Xanh lá, đỏ, đen, xanh dương B Xanh dương, đỏ, đen, xanh lá C Xanh lá, đen, đỏ, xanh dương D Xanh dương, đen, đỏ, xanh lá Câu 10 Câu 10: Tube chứa mẫu máu nào không được lắc, NGOẠI TRỪ: A Đỏ B Xanh lá C Xanh dương D Đen Câu 11 Câu 11: Cơ chế chống đông của tube Heparin: A Lấy đi Ca2+ trong máu B Ức chế yếu tố III C Ức chế hoạt hóa yếu tố X D B và C đúng Câu 12 Câu 12: Ống nào được dùng trong xét nghiệm sinh hóa: A Tube Heparin với chất chống đông là Lithium heparin B Tube Heparin với chất chống đông là Sodium heparin C A, B đều đúng D A, B đều sai Câu 13 Câu 13: Trong điều kiện bình thường, máu chống đông với EDTA thì các chỉ số huyết học ổn định trong vòng: A 5s B 8 giờ C 10 năm D 1 thế kỷ Câu 14 Câu 14: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu chậm nhất trong vòng: A 2 giờ B 1 phút C 30s D 1 micro giây Câu 15 Câu 15: Tube Heparin chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì? A Xanh dương B Xanh lá C Đen D Trắng Câu 16 Câu 16: Xét nghiệm sức bền hồng cầu dùng mẫu máu chứa trong tube nào? A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 17 Câu 17: Theo NCCLS thời gian tối đa đề bảo quản bệnh phẩm các xét nghiệm đông máu ở nhiệt độ phòng (22 – 25 oC)? A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 18 Câu 18: Theo NCCLS thời gian tối đa đề bảo quản bệnh phẩm các xét nghiệm đông máu ở nhiệt độ 4oC? A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 19 Câu 19: Chất chống của EDTA là gì? A K2 B K3 C C6H5Na3O7 D a và b đúng Câu 20 Câu 20: Ống EDTA màu gì? A Xanh lá B Đen C Xanh dương D Trắng Câu 21 Câu 21: Công dụng của EDTA trong xét nghiệm nào sau đây? A Xác định nhóm máu B Xét nghiệm Prothombin time C Định lượng D-Dimer D Định lượng yếu tố đông máu Câu 22 Câu 22: Chất chống đông của Tube Sodium Citrate? A K2 B K3 C C6H5Na3O7 D a và b đúng Câu 23 Câu 23: Sắp xếp màu ống theo thứ tự: EDTA→ Sodium Citrate→Heparin→Thủy tinh? A Xanh dương→xanh lá→trắng→đen B Xanh dương→xanh lá →đen→trắng C Xanh lá→xanh dương→đen→trắng D Xanh lá→xanh dương→trắng→đen Câu 24 Câu 24: Cơ chế hoạt động Sodium Citrate? A Tạo phức không có khả năng phục hồi với Ca2+ B Tạo phức có khả năng phục hồi với Ca2+ C Tạo phức với yếu tố III D Cả a,b,c đều đúng Câu 25 Câu 25: Việc chiếc tách huyết tương xét nghiệm đông máu thự hiện sau mấy giờ lấy máu? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 26 Câu 26: Chất chống đông của Heparin? A Lithium Heparin B K2 C K3 D C6H5Na3O7 Câu 27 Câu 27: Cơ chế chống đông cua Heparin ức chế yếu tố nào? A I B II C III D V Câu 28 Câu 28: Ống Sodium Ctrate có màu gì? A đen B xanh lá C trắng D đỏ Câu 29 Câu 29: Công dụng của EDTA trong xét nghiệm? A định lượng HbA B công thức máu C comb’s test D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Các xét nghiệm đông cầm máu dùng ống nào? A EDTA B Sodium citrate C Heparin D Thủy tinh Câu 31 Câu 31: Xét nghiệm ion đồ cần dùng ống nào? A EDTA B Sodium citrate C Heparin D Thủy tinh Câu 32 Câu 32: Xét nghiệm co cục máu cần dùng ống nào? A EDTA B Sodium citrate C Heparin D Thủy tinh Câu 33 Câu 33: Các xét nghiệm tế bào máu nên thự hiện chậm nhất là? A 2 phút B 2 giờ C 20 giờ D 2 ngày Câu 34 Câu 34: Số lượng hồng cầu lưới không thay đổi trong ….. giờ ở 4oC? A 24 phút B 24 giờ C 48 phút D 48 giờ Câu 35 Câu 35: Bệnh phẩm xét nghiệm đông máu có thể bảo quản bao lâu? A 6 ngày B 6 tháng C 6 năm D 60 năm Câu 36 Câu 36: Xét nghiệm phản ứng thuận hợp sử dụng ống nào? A EDTA B Sodium citrate C Heparin D Thủy tinh Câu 37 Câu 37: Các loại tube chứa máu, chọn câu SAI: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube Histamin Câu 38 Câu 38: Tube chứa mẫu máu thực hiện thử nghiệm tìm kháng thể globulin người (Coomb’s test) là: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 39 Câu 39: Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo sát chức năng tiểu cầu, định lượng các yếu tố đông máu là: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Câu 40 Câu 40: Tube chứa mẫu máu thực hiện xét nghiệm D-Dimer là: A Tube EDTA B Tube Sodium Citrate C Tube Heparin D Tube thủy tinh Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #18