Răng - Hàm - MặtThi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2139 Câu 1 Câu 1: Theo White, yếu tố nào sau đây chi phối sâu răng đặc biệt nhất: A A. Fluor B Nước bọt C Vi khuẩn D Chất nền Câu 2 Câu 2: Triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau: A Đau từng cơn B Đau ngừng khi hết kích thích C Đau liên tục D Đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích Câu 3 Câu 3: Tổn thương sâu men thường thấy ở: A Hố rãnh mặt nhai B Mặt trong răng cối dưới C Mặt trong răng cửa giữa D Múi răng Câu 4 Câu 4: Sâu ngà cần phải điều trị chủ yếu bằng cách: A Vệ sinh răng miệng B Trám kín lỗ sâu C Súc miệng với Fluor D Che tủy Câu 5 Câu 5: Biến chứng nào xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà: A Tủy chết B Tủy hoại tử C Viêm tủy mãn D Viêm tủy cấp Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp là: A Sâu men B Viêm nướu C Sâu ngà D Thiếu sản men Câu 7 Câu 7: Viêm tuỷ không có khả năng hồi phục có thể gây nên: A Áp xe nha chu B Áp xe tái phát C Viêm quanh chóp răng mãn tính D Viêm quanh chóp răng cấp tính Câu 8 Câu 8: Khi bị viêm tuỷ thường dễ bị hoại tử vì: A Chóp răng đóng kín B Tuỷ răng là một khối mô liên kết non C Tuỷ răng bị bao phủ bởi một lớp dày men và ngà D Tuỷ răng nằm trong 1 xoang cứng, kín và mạch máu tuỷ là mạch máu tận cùng Câu 9 Câu 9: Triệu chứng của viêm tuỷ có khả năng hồi phục là: A Đau âm ỉ B Đau do kích thích và kéo dài vài giây sau khi hết kích thích C Đau tự phát D Đau do kích thích và hết đau khi hết kích thích Câu 10 Câu 10: Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng: A Đau dữ dội B Gõ ngang đau C Đau thoáng qua khi có kích thích D Gõ dọc đau nhiều Câu 11 Câu 11: Chẩn đoán viêm tuỷ cấp, chỉ cần dựa vào: A Triệu chứng chức năng B Gõ dọc C Phim X quang D Thử điện và nhiệt Câu 12 Câu 12: Viêm quanh chóp cấp khác với viêm tuỷ cấp ở điểm: A Đau tự phát B Đau liên tục C Cảm giác răng trồi và lung lay D Gõ ngang đau Câu 13 Câu 13: Điều trị viêm tuỷ cấp cần phải: A Che tuỷ B Lấy tuỷ toàn phần C Đặt dung dịch Eugenol D Dùng thuốc kháng sinh Câu 14 Câu 14: Triệu chứng chức năng nổi bật của viêm quanh chóp cấp là: A Đau tự phát B Đau lan toả C Răng có cảm giác trồi, cắn đau D Đau dữ dội Câu 15 Câu 15: Viêm tuỷ nếu không điều trị sẽ tiến triển theo tuần tự: A Áp xe quanh chóp cấp B Viêm quanh chóp răng mãn tính C Tuỷ chết D Viêm quanh chóp răng cấp tính Câu 16 Câu 16: Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi: A 12 B 15 C 12 - 15 D 35 - 44 Câu 17 Câu 17: Dây chằng nha chu: A Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì B Gồm các sợi Collagen dễ bị đứt do lực cắn nhai C Thành phần chính là các tế bào và mạch máu D Chức năng cột răng vào xương ổ. Câu 18 Câu 18: Đặc tính của nướu dính là: A Dai và chắc B Di động được C Dính chặt vào men răng và ximăng chân răng D Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu của bệnh nha chu: A Cao răng trên nướu B Cao răng dưới nướu C Mảng bám răng D Chế độ ăn nhiều đường Câu 20 Câu 20: Các yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu gồm: A Bệnh tiểu đường B Yếu tố miễn dịch C Bệnh lao D Chế độ ăn uống và dinh dưỡng Câu 21 Câu 21: Dấu chứng chủ yếu của viêm nha chu phá hủy: A Răng lung lay và di chuyển B Có mủ C Đau âm ỷ kéo dài D Có túi nha chu Câu 22 Câu 22: Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu là: A Chảy máu nướu B Đau nhức nhiều và có mủ C Tụt nướu D Có túi nha chu Câu 23 Câu 23: Bệnh suy nha chu: A Thường xảy ra ở lứa tuổi 35 - 44 B Là giai đoạn tiếp theo của bệnh viêm nha chu phá hủy C Chịu ảnh hưởng của yếu tố dinh dưỡng D Do nguyên nhân toàn thân là chủ yếu Câu 24 Câu 24: Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là: A Lấy cao răng B Nạo túi nha chu C Hướng dẫn vệ sinh răng miệng D Điều trị các sang thương cấp tính Câu 25 Câu 25: Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra bao gồm: A Lấy cao răng B Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm C Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng D Phẫu thuật nạo túi nha chu Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #3