Răng - Hàm - MặtThi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2140 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là: A Chấn thương vùng hàm mặt B Viêm nha chu C Sai lầm trong điều trị D Do răng Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng? A Chấn thương hàm mặt B Gãy hở xương hàm C Viêm tuyến nước bọt cấp D Viêm quanh răng Câu 3 Câu 3: Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy: A Không co tiểu động mạch B Co tiểu động mạch thoáng qua C Co tiểu động mạch kéo dài D Co tiểu động mạch sau giãn mạch Câu 4 Câu 4: Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây: A Màu sắc da bình thường B Lan tỏa ra xung quanh C Ấn vào thấy cứng chắc D Ấn vào để lại dấu lõm Câu 5 Câu 5: Áp xe quanh cuống răng thường: A Gây biến dạng khuôn mặt B Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng C Bắt đầu từ vùng trên màng xương D Bắt đầu từ phần mềm Câu 6 Câu 6: Áp xe vùng mang tai có thể do: A Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên B Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới C Răng hàm (cối) lớn hàm dưới D Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên Câu 7 Câu 7: Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây: A Chỉ sưng một bên sàn miệng B Há miệng bình thường C Ăn, nuốt, thở bình thường D Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng Câu 8 Câu 8: Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra đối với: A Răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng B Răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở C Răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở D Răng nhiều chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng Câu 9 Câu 9: Điều trị viêm mô tế bào thanh dịch cần làm gì trước: A Không làm gì B Cho kháng sinh, chống viêm, giảm đau C Xẻ dẫn lưu D Nhổ ngay răng nguyên nhân Câu 10 Câu 10: Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất: A Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào B Điều trị răng sâu C Nhổ các răng có thể gây biến chứng D Tuyên truyền vệ sinh răng miệng Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay: A Đánh nhau B Tai nạn sinh hoạt C Tai nạn giao thông D Thể thao Câu 12 Câu 12: Sơ cứu toàn thân trong chấn thương hàm mặt là: A Loại bỏ nguy cơ ảnh hưởng tính mạng B Chải rửa vết thương thật sạch C Khâu vết thương đúng phương pháp D Tạo hình thẩm mỹ Câu 13 Câu 13: Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì: A Chảy máu nhiều B Thường gãy răng và xương ổ răng C Thường gãy kèm xương chính mũi D Thường gãy kèm xương gò má Câu 14 Câu 14: Gãy Le Fort II là: A Tách rời sọ mặt thấp, dưới xương gò má B Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má C Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má D Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má Câu 15 Câu 15: Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại: A Le Fort I B Le Fort II C Le Fort III D Lannelogue Câu 16 Câu 16: Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT) là: A Treo XHT vào xương gò má B Treo XHT vào mấu mắt ngoài C Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm-đỉnh D Cố định cung Tiguerstedt Câu 17 Câu 17: Xương hàm dưới dễ gãy vì: A Là xương di động B Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt C Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng D Có răng cắm vào xương ổ răng Câu 18 Câu 18: Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới: A Giữa mặt xa hai răng nanh B Giữa mặt hai răng cửa giữa C Giữa mặt gần hai răng cửa bên D Giữa mặt gần hai răng nanh Câu 19 Câu 19: Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới: A Hàm chếch B Schuller C Mặt nghiêng D Mặt thẳng Câu 20 Câu 20: Gãy xương hàm dưới là cấp cứu trì hoãn vì: A Có di lệch thứ phát B Không kèm chấn thương sọ não C Ít chảy máu, liền can chậm D Không liên quan với cơ quan giác quan Câu 21 Câu 21: Tỷ lệ DTBS hàm mặt trung bình trên thế giới là: A 1% B 15 ‰ C 1‰ D 20 ‰ Câu 22 Câu 22: Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất: A Sởi B Thuỷ đậu C Cúm D Sốt xuất huyết Câu 23 Câu 23: Khe hở DTBS hàm mặt thường gặp nhất là: A Khe hở môi bên hàm trên B Khe hở môi dưới C Khe hở môi giữa D Khe hở chéo mặt Câu 24 Câu 24: Khe hở vùng mặt nào sau đây hiếm gặp: A Khe hở môi trên B Khe hở hàm ếch mềm C Khe hở môi dưới D Khe hở hàm ếch cứng Câu 25 Câu 25: Theo Rosenthal, tỷ lệ DTBS hàm mặt giữa Nữ và nam (nữ/nam) là: A 1/3 B 2/3 C 3/3 D 4/3 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #4