ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3 Số câu50Quiz ID2247 Câu 1 Câu 1: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: $x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.$ A $\sin x=1$ B $\cos x=0$ C $\sin x=0$ D $\cos x=1$ Câu 2 Câu 2: Đồ thị hàm số $y=\frac{x-2}{x+4}$ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A 0 B 2 C $\frac{1}{2}.$ D $-\frac{1}{2}.$ Câu 3 Câu 3: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh $a,$ khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần: A 6 B 9 C 27 D 3 Câu 4 Câu 4: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây: A $\underset{x\to {{x}_{0}}}{\mathop{\lim }}\,x={{x}_{0}}$ B $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{5}}=-\infty $ C $\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2}{{{x}^{2}}}=+\infty $ D $\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,c=c$ Câu 5 Câu 5: Hàm số $y=\sqrt{2x-{{x}^{2}}}$ nghịch biến trên khoảng: A $\left( 0;1 \right)$ B $\left( 1;+\infty \right)$ C $\left( 0;2 \right)$ D $\left( 1;2 \right)$ Câu 6 Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số $y={{x}^{2}}+1$ A $y'=2x$ B $y'=2x+1$ C $y'=3x$ D $y'=2{{x}^{2}}$ Câu 7 Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số $y=\sin x+\cot x$ A $y'=-\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}$ B $y'=\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}$ C $y'=-\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}$ D $y'=\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}$ Câu 8 Câu 8: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là A $V=\frac{1}{2}Bh$ B $V=\frac{1}{6}Bh$ C $V=\frac{1}{3}Bh$ D $V=Bh$ Câu 9 Câu 9: Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B, chiều cao là h. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A $V=\sqrt{Bh}$ B $V=Bh$ C $V=3Bh$ D $V=\frac{1}{3}Bh$ Câu 10 Câu 10: Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện”. Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây: A $P\left( A \right)=\frac{1}{2}$ B $P\left( A \right)=3$ C $n\left( \Omega \right)=6$ D $n\left( A \right)=3$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( 0;2 \right).$ B Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( -\infty ;0 \right).$ C Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( 2;+\infty \right).$ D Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( 0;2 \right).$ Câu 12 Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số $y=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+{{10}^{2020}}$ trên đoạn $\left[ -1;1 \right]$ là: A $-5+{{10}^{2020}}$ B $-1+{{10}^{2020}}$ C ${{10}^{2020}}$ D $1+{{10}^{2020}}$ Câu 13 Câu 13: Hàm số $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+3$ có giá trị cực tiểu là A 0 B 3 C 4 D 1 Câu 14 Câu 14: Cho khối chóp có thể tích là V, khi diện tích của đa giác đáy giảm đi ba lần thì thể tích của khối chóp bằng bao nhiêu. A $\frac{V}{3}$ B $\frac{V}{9}$ C $\frac{V}{27}$ D $\frac{V}{6}$ Câu 15 Câu 15: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng xét dấu của $f'\left( x \right)$ như sau:Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A 2 B 3 C 0 D 1 Câu 16 Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên $\mathbb{R}?$ A $y=\frac{3x-1}{x+1}$ B $y=x+\frac{1}{x}$ C $y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x-1$ D $y={{x}^{3}}-3x$ Câu 17 Câu 17: Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này. Số cách chọn là: A 40 B ${{P}_{2}}$ C $A_{40}^{2}$ D $C_{40}^{2}$ Câu 18 Câu 18: Mệnh đề nào sau đây sai: A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. B Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. D Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới.Khi đó A Hàm số không liên tục tại $x=0$ B Hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ C Hàm số liên tục trên $\left( 0;3 \right).$ D Hàm số gián đoạn tại $x=\frac{1}{2}$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dướiHàm số $y=f\left( x \right)$ có đường tiệm cận đứng là? A $y=3$ B $x=1$ C $x=-2$ D $x=3$ Câu 21 Câu 21: Số hạng chứa ${{x}^{15}}{{y}^{9}}$ trong khai triển nhị thức ${{\left( xy-{{x}^{2}} \right)}^{12}}$ là: A $C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}$ B $-C_{12}^{3}$ C $C_{12}^{9}{{x}^{15}}{{y}^{9}}$ D $-C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}$ Câu 22 Câu 22: Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B,AB=a,AC=a\sqrt{3},$ $SB=a\sqrt{5},SA\bot \left( ABC \right).$ Tính thể tích khối chóp $S.ABC.$ A $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}$ B $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}$ C $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}$ D $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{6}$ Câu 23 Câu 23: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB=a,AD=a\sqrt{2},$ đường thẳng $SA$ vuông góc với $mp\left( ABCD \right).$ Góc giữa $SC$ và $mp\left( ABCD \right)$ bằng ${{60}^{0}}.$ Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ A $\sqrt{2}{{a}^{3}}$ B $\sqrt{6}{{a}^{3}}$ C $3{{a}^{3}}$ D $3\sqrt{2}{{a}^{3}}$ Câu 24 Câu 24: Cho hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\frac{1}{2}\left( m+3 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}x+1.$ Có bao nhiêu số thực $m$ để hàm số đạt cực trị tại $x=1?$ A 0 B 3 C 2 D 1 Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y=\frac{mx-8}{2x-m}.$ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định A $m>-4$ B $m<8$ C $-4<m<4$ D $m<4$ Câu 26 Câu 26: Một vật có phương trình chuyển động $S\left( t \right)=4,9{{t}^{2}};$ trong đó t tính bằng (s), S(t) tính bắng mét (m). Vận tốc của vật tại thời điểm $t=6s$ bằng A $10,6m/s$ B $58,8m/s$ C $29,4m/s$ D $176,4m/s$ Câu 27 Câu 27: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, chiều cao của khối chóp bằng 4. Tính thể tích của khối chóp. A $\frac{4\sqrt{3}}{3}$ B $2\sqrt{3}$ C 2 D 4 Câu 28 Câu 28: Cho tứ giác $ABCD$ biết số đo của 4 góc của tứ giác lập thành cấp số cộng và có 1 góc có số đo bằng ${{30}^{0}},$ góc có số đo lớn nhất trong 4 góc của tứ giác này là: A ${{150}^{0}}$ B ${{120}^{0}}$ C ${{135}^{0}}$ D ${{160}^{0}}$ Câu 29 Câu 29: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $BB'=a,$ đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B,AB=a.$ Tính thể tích của khối lăng trụ. A $\frac{{{a}^{3}}}{3}$ B ${{a}^{3}}$ C $\frac{{{a}^{3}}}{2}$ D $\frac{{{a}^{3}}}{6}$ Câu 30 Câu 30: Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2. A $2\sqrt{3}$ B $\frac{4\sqrt{2}}{3}$ C $\sqrt{2}$ D $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y=\left| x+\sqrt{16-{{x}^{2}}} \right|+a$ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là $m,M,$ Biết $m+M={{a}^{2}}.$ Tìm tích $P$ tất cả giá trị $a$ thỏa mãn đề bài. A $P=-4$ B $P=-8$ C $P=-4\sqrt{2}$ D $P=-4\sqrt{2}-4$ Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có $SA=AB=a.$ Góc giữa $SA$ và $CD$ là A ${{60}^{0}}.$ B ${{45}^{0}}.$ C ${{30}^{0}}.$ D ${{90}^{0}}.$ Câu 33 Câu 33: Tính giới hạn $I=\underset{x\to {{2}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3{{x}^{2}}-2}{x-2}$ A $I=0$ B $I=-\infty $ C $I$ không xác định D $I=+\infty $ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y=-{{x}^{4}}+\left( {{m}^{2}}-m \right){{x}^{2}}.$ Tìm $m$ để hàm số có đúng một cực trị. A $m\in \left( -\infty ;0 \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)$ B $m\in \left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)$ C $m\in \left[ 0;1 \right]$ D $m\in \left( 0;1 \right)$ Câu 35 Câu 35: Đồ thị hàm số $y=\frac{{{x}^{2}}-3x+2}{{{x}^{3}}-x}$ có mấy đường tiệm cận? A 5 B 3 C 2 D 4 Câu 36 Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a.$ Gọi $M;N$ lần lượt là trung điểm của $SA$ và $BC.$ Biết góc giữa $MN$ và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng ${{60}^{0}}.$ Khoảng cách giữa hai đường thẳng $BC$ và $DM$ là: A $a\sqrt{\frac{15}{17}}$ B $a\sqrt{\frac{15}{62}}$ C $a\sqrt{\frac{30}{31}}$ D $a\sqrt{\frac{15}{68}}$ Câu 37 Câu 37: Tìm số hạng không chứa $x$ trong khai triển ${{\left( x-\frac{2}{x} \right)}^{n}},n\in {{\mathbb{N}}^{*}}$ biết $C_{n}^{1}-2.2.C_{n}^{2}+{{3.2}^{2}}.C_{n}^{3}-{{4.2}^{3}}.C_{n}^{4}+{{5.2}^{4}}C_{n}^{5}+...+{{\left( -1 \right)}^{n}}.n{{.2}^{n-1}}C_{n}^{n}=-2022$ A $-C_{2021}^{1009}{{2}^{1009}}$ B $-C_{2018}^{1009}{{2}^{1009}}$ C $C_{2020}^{1010}{{2}^{1010}}$ D $-C_{2022}^{1011}{{2}^{1011}}$ Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình chữ nhật. Biết $AB=a\sqrt{2},AD=2a,SA\bot \left( ABCD \right)$ và $SA=a\sqrt{2}.$ Góc giữa hai đường thẳng $SC$ và $AB$ bằng A ${{45}^{0}}$ B ${{60}^{0}}$ C ${{30}^{0}}.$ D ${{90}^{0}}.$ Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $f\left( x \right)=\left| 3{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}+12x+m+2 \right|.$ Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m\in \left[ -20;30 \right]$ sao cho với mọi số thực $a,b,c\in \left[ 1;3 \right]$ thì $f\left( a \right),f\left( b \right),f\left( c \right)$ là độ dài ba cạnh của một tam giác. A 30 B 37 C 8 D 14 Câu 40 Câu 40: Cho hình chóp $S.ABC$ có $AB=AC=5a;BC=6a.$ Các mặt bên tạo với đáy góc ${{60}^{0}}.$ Tính thể tích khối chóp $S.ABC$ A $6{{a}^{3}}\sqrt{3}$ B $12{{a}^{2}}\sqrt{3}$ C $18{{a}^{3}}\sqrt{3}$ D $2{{a}^{3}}\sqrt{3}$ Câu 41 Câu 41:Cho hàm số $f\left( x \right).$ Hàm số $y=f'\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dướiHàm số $g\left( x \right)=f\left( 1-2x \right)+{{x}^{2}}-x$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( 2;3 \right)$ B $\left( \frac{1}{2};1 \right)$ C $\left( 0;\frac{3}{2} \right)$ D $\left( -2;-1 \right)$ Câu 42 Câu 42: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên tập R và biết $y=f'\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dướiSố điểm cực tiểu của hàm số $h\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{3}{2}x$ là A 4 B 1 C 3 D 2 Câu 43 Câu 43: Cho biết đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}-2{{m}^{2}}+{{m}^{4}}$ có 3 điểm cực trị $A,B,C$ cùng với điểm $D\left( 0;-3 \right)$ là 4 đỉnh của một hình thoi. Gọi $S$ là tổng các giá trị $m$ thỏa mãn đề bài thì $S$ thuộc khoảng nào sau đây A $S\in \left( 2;4 \right)$ B $S\in \left( \frac{9}{2};6 \right)$ C $S\in \left( 1;\frac{5}{2} \right)$ D $S=\left( 0;\frac{5}{2} \right)$ Câu 44 Câu 44: Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình chữ nhật, $AB=\sqrt{3},AD=\sqrt{7}.$ Hai mặt bên $\left( ABB'A' \right)$ và $\left( ADD'A' \right)$ lần lượt tạo với đáy góc ${{45}^{0}}$ và ${{60}^{0}},$ biết cạnh bên bằng 1. Tính thể tích khối hộp. A $\sqrt{3}$ B $\frac{3\sqrt{3}}{4}$ C $\frac{3}{4}$ D 3 Câu 45 Câu 45: Cho $f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-2x+4}-\frac{1}{2}x+2020$ và $h\left( x \right)=f\left( 3\sin x \right).$ Số nghiệm thuộc đoạn $\left[ \frac{\pi }{6};6\pi \right]$ của phương trình $h'\left( x \right)=0$ là A 12 B 10 C 11 D 18 Câu 46 Câu 46: Cho hàm số $f\left( x \right).$ Hàm số $y=f'\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới.Hàm số $g\left( x \right)=f\left( 3-4x \right)-8{{x}^{2}}+12x+2020$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -\frac{1}{4};\frac{3}{4} \right)$ B $\left( \frac{-1}{4};\frac{1}{4} \right)$ C $\left( \frac{5}{4};+\infty \right)$ D $\left( \frac{1}{4};\frac{5}{4} \right)$ Câu 47 Câu 47:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Trong đoạn $\left[ -20;20 \right]$, có bao nhiêu số nguyên $m$ để hàm số $y=\left| 10f\left( x-m \right)-\frac{11}{3}{{m}^{2}}+\frac{37}{3}m \right|$ có 3 điểm cực trị? A 40 B 34 C 36 D 32 Câu 48 Câu 48: Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng 1, gọi $M$ là trung điểm $AD$ và $N$ trên cạnh $BC$ sao cho $BN=2NC.$ Khoảng cách giữa hai đường thẳng $MN$ và $CD$ là A $\frac{\sqrt{6}}{3}$ B $\frac{\sqrt{6}}{9}$ C $\frac{2\sqrt{2}}{9}$ D $\frac{\sqrt{2}}{9}$ Câu 49 Câu 49: Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có $SA=x$ và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp $S.ABCD$ đạt giá trị lớn nhất thì $x$ nhận giá trị nào sau đây? A $x=\frac{\sqrt{35}}{7}$ B x = 1 C $x=\frac{9}{4}$ D $x=\frac{\sqrt{34}}{7}$ Câu 50 Câu 50: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng A $\frac{1}{42}$ B $\frac{11}{630}$ C $\frac{1}{126}$ D $\frac{1}{105}$ Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nhân Chính Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phan Đình Phùng lần 3