ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nhân Chính Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nhân Chính Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nhân Chính Số câu50Quiz ID2246 Câu 1 Câu 1: Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sauTìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm A m = 0; m = 4. B m = - 4; m= 4. C m= - 4; m = 0. D 0 < m < 4. Câu 2 Câu 2: Điểm cực đại của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2$ A x = 0 B x = 2 C (0 ; 2) D (2 ; 6) Câu 3 Câu 3: Tìm tập nghiệm S của phương trình ${z^3} + {z^2} - 2 = 0$ trên trường số phức. A $S = \{ - 1 - i,\, - 1 + i\} $. B $S = \{ 1,\,1 - i,\,1 + i\} $. C $S = \{ 1,\, - 1 - i,\, - 1 + i\} $. D $S = \{ 1\} $. Câu 4 Câu 4: Tính mô đun của số phức $z\dfrac{{1 + 2i}}{{1 - i}}$. A $|z| = \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}$. B $|z| = \sqrt {10} $. C $|z| = \dfrac{5}{2}$. D $|z| = \dfrac{{\sqrt {10} }}{2}$. Câu 5 Câu 5: Số cạnh của một khối chóp tam giác là? A 4 B 7 C 6 D 5 Câu 6 Câu 6: Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần? A 125 B 25 C 15 D 5 Câu 7 Câu 7: Cho số dương a, biểu thức $\sqrt a .\root 3 \of a \root 6 \of {{a^5}} $ viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là: A ${a^{{5 \over 7}}}$ B ${a^{{1 \over 6}}}$ C ${a^{{7 \over 3}}}$ D ${a^{{5 \over 3}}}$ Câu 8 Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số sau $f(x) = \sqrt {{{\log }_2}{\dfrac{3 - 2x - {x^2}}{x + 1}}} $. A $\left( { - \infty ;\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}} \right] \cup \left( { - 1;\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2}} \right]$ B $( - \infty ; - 3] \cup [1; + \infty )$. C $\left[ {\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2};1} \right)$ D $( - \infty ; - 3) \cup ( - 1;1)$. Câu 9 Câu 9: Cho hình (H) giới hạn bởi đường cong là ${y^2} + x = 0$, trục Oy và hai đường thẳng y = 0, y= 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy được tính bởi: A $V = {\pi ^2}\int\limits_0^1 {{x^4}\,dx} $. B $V = \pi \int\limits_0^1 {{y^2}\,dy} $. C $V = \pi \int\limits_0^1 {{y^4}\,dy} $. D $V = \pi \int\limits_0^1 { - {y^4}\,dy} $. Câu 10 Câu 10: Cho tích phân sau $I = \int\limits_0^{2004\pi } {\sqrt {1 - \cos 2x} \,dx} $. Phát biểu nào sau đây sai? A $I = \sqrt 2 \cos x\left| \begin{array}{l}2004\pi \\0\end{array} \right.$. B $I = 2004\int\limits_0^\pi {\sqrt {1 - \cos 2x} } \,dx$. C $I = 4008\sqrt 2 $. D $I = 2004\sqrt 2 \int\limits_0^\pi {\sin x\,dx} $. Câu 11 Câu 11: Với điểm $O$ cố định thuộc mặt phẳng $\left( P \right)$ cho trước, xét đường thẳng $l$ thay đổi đi qua điểm $O$ và tạo với mặt phẳng $\left( P \right)$ một góc ${30^o}$. Tập hợp các đường thẳng trong không gian là A một mặt phẳng. B hai đường thẳng. C một mặt trụ. D một mặt nón. Câu 12 Câu 12: Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay nội tiếp tứ diện đều cạnh $a$ là A ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{4}.$ B ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{6}.$ C ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}.$ D ${S_{xq}} = \dfrac{{2\pi {a^2}}}{3}.$ Câu 13 Câu 13: Cho $\left| {\overrightarrow a } \right| = 2;\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,$ góc giữa hai vectơ $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b $ bằng $\frac{{2\pi }}{3}$, $\overrightarrow u = k\overrightarrow a - \overrightarrow b ;\,\overrightarrow v = \overrightarrow a + 2\overrightarrow b .$ Để $\overrightarrow u $ vuông góc với $\overrightarrow v $ thì $k$ bằng A $ - \dfrac{6}{{45}}.$ B $\dfrac{{45}}{6}.$ C $\dfrac{6}{{45}}.$ D $ - \dfrac{{45}}{6}.$ Câu 14 Câu 14: Cho $\overrightarrow u = \left( {2; - 1;1} \right),\overrightarrow v = \left( {m;3; - 1} \right),\overrightarrow {\rm{w}} = \left( {1;2;1} \right)$. Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng A $\dfrac{3}{8}$. B $ - \dfrac{3}{8}$. C $\dfrac{8}{3}$. D $ - \dfrac{8}{3}$. Câu 15 Câu 15: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành. A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 16 Câu 16: Giá trị của ${\log _a}\left( {\dfrac{{a^2}\root 3 \of {{a^2}} \root 5 \of {{a^4}} }{{\root {15} \of {{a^7}} }}} \right)$ bằng : A 3 B $\dfrac{12}{5}$ C $\dfrac{9}{5}$ D 2 Câu 17 Câu 17: Cho ${4^x} + {4^{ - x}} = 23$. Khi đó biểu thức $K = \dfrac{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}{{1 - {2^x} - {2^{ - x}}}}$ có giá trị bằng : A $ - \dfrac{5}{2}$ B $\dfrac{3}{ 2}$ C $ - \dfrac{2}{5}$ D $2$ Câu 18 Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)? A $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$. B $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$. C $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$. D $\dfrac{a \sqrt 2}{4}$ Câu 19 Câu 19: Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó. A $14{m^3}$. B $4,2{m^3}$. C $8{m^3}$. D $2,1{m^3}$. Câu 20 Câu 20: Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là: A $A.\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ Câu 21 Câu 21: Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh $a$ là A ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{3}.$ B ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{3}.$ C ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{3}.$ D ${S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}.$ Câu 22 Câu 22: Trong không gian $Oxyz$ cho ba điểm $A(2;5;3),B(3;7;4),C(x;y;6)$. Giá trị của $x,y$ để ba điểm $A,B,C$ thẳng hàng là A $x = 5;y = 11$. B $x = - 5;y = 11$. C $x = - 11;y = - 5$. D $x = 11;y = 5$. Câu 23 Câu 23: Số phức $z = \dfrac{{1 - i}}{{1 + i}} - 3 + 4i$ có số phức liên hợp là: A $\overline z = - 3i$. B $\overline z = - 3$. C $\overline z = - 3 + 3i$. D $\overline z = - 3 - 3i$. Câu 24 Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ, để tập hợp điểm biểu diễn các số phức z nằm trong phần gạch chéo ( kể cả biên ) ở hình vẽ dưới đây thì điều kiện của z là: A $|z| \le 1$ và phần ảo thuộc đoạn $\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right]$. B $|z| \le \dfrac{1}{2}$và phần thực thuộc đoạn $\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right]$. C $|z| \le \dfrac{1}{2}$ và phần ảo thuộc đoạn $\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right]$. D $|z| \le 1$ và phần thực thuộc đoạn $\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right]$. Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng: A 3 B – 5 C 25 D 1 Câu 26 Câu 26: Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là A m < - 1 B $m \ge - 1$ C $m > - 1$ D $m \le - 1$ Câu 27 Câu 27: Hãy tìm nguyên hàm của $f(x) = 4\cos x + \dfrac{1}{{{x^2}}}$ trên $(0; + \infty )$. A $4\cos x + \ln x + C$. B $4\cos x + \dfrac{1}{x} + C$. C $4\sin x - \dfrac{1}{x} + C$. D $4\sin x + \dfrac{1}{x} + C$. Câu 28 Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là sai ? A $\int\limits_a^c {f(x)\,dx = \int\limits_a^b {f(x)\,dx + \int\limits_b^c {f(x)\,dx} } } $. B $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx - \int\limits_b^c {f(x)\,dx} } } $. C $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_b^a {f(x)\,dx + \int\limits_a^c {f(x)\,dx} } } $. D $\int\limits_a^b {cf(x)\,dx = - c\int\limits_b^a {f(x)\,dx} } $ Câu 29 Câu 29: Tính nguyên hàm $\int {{{\sin }^3}x.\cos x\,dx} $ ta được kết quả là: A $ - {\sin ^4}x + C$. B $\dfrac{1}{4}{\sin ^4}x + C$. C $ - \dfrac{1}{4}{\sin ^4}x + C$. D ${\sin ^4}x + C$. Câu 30 Câu 30: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $A.\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ C $V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$ D $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ Câu 31 Câu 31: Trong không gian $Oxyz$ cho ba điểm $A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1)$. Tam giác $ABC$ là A tam giác vuông tại $A$ . B tam giác cân tại $A$. C tam giác vuông cân tại $A$. D tam giác đều Câu 32 Câu 32: Cho hình nón tròn xoay đỉnh $S,$đáy là đường tròn tâm $O,$ bán kính đáy $r = 5$. Một thiết diện qua đỉnh là tam giác $SAB$ đều có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ bằng A $\dfrac{{4\sqrt {13} }}{3}$. B $\dfrac{{3\sqrt {13} }}{4}$. C $3.$ D $\dfrac{{\sqrt {13} }}{3}$ Câu 33 Câu 33: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A x= 2 và y = 1 B x = 1 và y= - 3 C x= - 1 và y= 2 D x = 1 và y= 2 Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$. B Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$. D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1). Câu 35 Câu 35: Giá trị của ${\log _{{a^5}}}a\,\,\,(a > 0,\,\,a \ne 1)$ bằng: A $\dfrac{1}{5}$ B -3 C 3 D $\dfrac{1}{3}$ Câu 36 Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = {e^{{x^2}}}$ là: A 1 B – 1 C e D 0 Câu 37 Câu 37: Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong $y = {\sin ^2}x,\,\,y = - {\cos ^2}x\,,\,x = \pi ,\,x = 2\pi $ có diện tích là S. Lựa chọn phương án đúng : A $S = \pi $. B $S = 2\pi $. C $S = \dfrac{\pi }{2}$. D Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 38 Câu 38: Gọi $\int {{{2009}^x}\,dx} = F(x) + C$ . Khi đó F(x) là hàm số: A ${2009^x}\ln 2009$. B $\dfrac{{{{2009}^x}}}{{\ln 2009}}$. C ${2009^x} + 1$. D ${2009^x}$. Câu 39 Câu 39: Mô đun của số phức z thỏa mãn $z + \left( {2 + i} \right)\overline z = 3 + 5i$ là: A $\sqrt {17} $ B $\sqrt {15} $ C $\sqrt {13} $ D $\sqrt {14} $ Câu 40 Câu 40: Hãy chọn phát biểu đúng. Trong tập số phức C A $z + \overline z $ là số thuần ảo. B $\overline {{z_1} + {z_2}} = \overline {{z_1}} + \overline {{z_2}} $. C ${z^2} - {\left( {\overline z } \right)^2} = 4ab$. D $|{z_1} + {z_2}| = |{z_1}| + |{z_2}|$. Câu 41 Câu 41: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h A $A.\,\,\,V = \dfrac{4}{3}Bh$. B $V = \dfrac{1}{3}Bh.$ C $V = \dfrac{1}{2}Bh.$ D $V = Bh.$ Câu 42 Câu 42: Chọn câu đúng. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là A các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. B các đỉnh của một hình bát diện đều. C các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. D các đỉnh của một hình tứ diện đều. Câu 43 Câu 43: Cho hai điểm $A,B$ cố định. Tập hợp các điểm $M$ trong không gian sao cho diện tích tam giác $MAB$ không đổi là A Mặt nón tròn xoay. B Mặt trụ tròn xoay. C Mặt cầu. D Hai đường thẳng song song. Câu 44 Câu 44: Một hình trụ $\left( H \right)$ có diện tích xung quanh bằng $4\pi $. Biết thiết diện của $\left( H \right)$ qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của $\left( H \right)$ bằng A $6\pi .$ B $10\pi .$ C $8\pi .$ D $12\pi .$ Câu 45 Câu 45: Trong không gian $Oxyz$ cho tam giác $ABC$ có $A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1)$. Tam giác $ABC$ có diện tích bằng A $\sqrt 6 $. B $\dfrac{{\sqrt 6 }}{3}$. C $\dfrac{{\sqrt 6 }}{2}$. D $\dfrac{1}{2}$. Câu 46 Câu 46: Trong các hàm số cho sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ? A $y = {x^4} + {x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 1$ C $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$ D $y = \tan x$ Câu 47 Câu 47: Số nghiệm của phương trình ${\log _5}(5x) - {\log _{25}}(5x) - 3 = 0$ là: A 3 B 4 C 1 D 2 Câu 48 Câu 48: Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là$\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right)$. Diện tích của hình bình hành đó bằng A $2\sqrt {83} $. B $\sqrt {83} $. C $83$. D $\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}$. Câu 49 Câu 49: Gọi ${z_1}\,,\,{z_2}$ lần lượt là nghiệm của phương trình ${z^2} + 2z + 10 = 0$. Tính $|{z_1}{|^2} + |{z_2}{|^2}$. A 20 B 50 C 100 D 15 Câu 50 Câu 50: Phương trình ${\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1$ có tập nghiệm là: A {-1 ; 2} B {1 ; 3} C {2} D {- 1}. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tân Phong Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3