Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #4 Số câu40Quiz ID2326 Câu 1 Câu 1: Vi khuẩn lậu lây trực tiếp qua đường: A Hô hấp B Tiêu hóa C Sinh dục D Truyền máu Câu 2 Câu 2: Trong điều trị thấp tim, Erythromycine được dùng với liều: A 5 mg/kg/ngày x 1 lần/ngày x 5 ngày liên tục B 10 mg/kg/ngày chia 2 lần/ngày x 10 ngày liên tục C 20 mg/kg/ngày chia 3 lần/ngày x 20 ngày liên tục D 30 mg/kg/ngày chia 4 lần/ngày x 30 ngày liên tục Câu 3 Câu 3: Giới tính nào thường gặp bệnh lậu thể cấp tính: A Nam nhiều hơn nữ B Nữ nhiều hơn nam C Nam và nữ như nhau D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Loại bỏ liên cầu trong điều trị thấp tim ở bệnh nhân < 27 kg: A Benzathine Penicillin V, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất B Benzathine Penicillin V, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất C Benzathine Penicillin G, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất D Benzathine Penicillin G, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất Câu 5 Câu 5: Giới tính nào thường gặp bệnh lậu thể mạn tính: A Nam nhiều hơn nữ B Nữ nhiều hơn nam C Nam và nữ như nhau D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh lậu kéo dài: A 1 – 2 ngày B 2 – 3 ngày C 3 – 4 ngày D 4 – 5 ngày Câu 7 Câu 7: Loại bỏ liên cầu trong điều trị thấp tim ở bệnh nhân > 27 kg: A Benzathine Penicillin V, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất B Benzathine Penicillin V, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất C Benzathine Penicillin G, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất D Benzathine Penicillin G, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất Câu 8 Câu 8: Nam giới viêm niệu đạo trước do bệnh lậu, làm cho: A Đầu miệng sáo sưng đỏ, có mủ vàng, mủ xanh chảy ra B Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác nóng bỏng khi đi tiểu C Sốt kèm rét run D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Nữ giới viêm niệu đạo, âm đạo, cổ tử cung do bệnh lậu, biểu hiện: A Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác đau nhức và nóng rát khi đi tiểu B Chảy mủ âm đạo, niệu đạo C Sốt kèm rét run D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay bằng: A Ceftriaxone, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục B Azithromycine, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục C Erythromycine, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục D Metronidazone, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục Câu 11 Câu 11: Nữ giới viêm niệu đạo, âm đạo, cổ tử cung bị bệnh lậu, biểu hiện: A Đầu miệng sáo sưng đỏ, có mủ vàng, mủ xanh chảy ra B Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác nóng bỏng khi đi tiểu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay bằng Erythromycine với liều: A 10 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục B 20 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục C 30 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục D 40 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục Câu 13 Câu 13: Thể mạn tính của bệnh lậu ở nữ giới: A Ít triệu chứng, không biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo B Nhiều triệu chứng, chỉ biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo C Ít triệu chứng, chỉ biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo D Nhiều triệu chứng, không biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo Câu 14 Câu 14: Biến chứng của bệnh lậu đối với nam: A Viêm tử cung – vòi trứng, dẫn đến vô sinh B Viêm tinh hoàn – túi tinh, dẫn đến vô sinh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Để chống viêm khớp trong điều trị thấp tim, thuốc ưu tiên hàng đầu và có hiệu quả nhất: A Kháng viêm giảm đau không corticoid B Aspirin C Prednisolon D Methyl Prednisolon Câu 16 Câu 16: Biến chứng của bệnh lậu đối với nữ: A Viêm tử cung – vòi trứng, dẫn đến vô sinh B Viêm tinh hoàn – túi tinh, dẫn đến vô sinh C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Điều trị bệnh lậu tại chỗ: A Rửa niệu đạo, âm đạo, âm hộ hằng ngày bằng thuốc tím đậm đặc B Rửa niệu đạo, âm đạo, âm hộ hằng ngày bằng thuốc tím pha loãng C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Để chống viên khớp trong điều trị thấp tim, Aspirin được dùng với liều: A 80-90 mg/kg/ngày, chia làm 2-4 lần x 2-4 tuần, giảm liều sau 1-2 tuần B 90-100 mg/kg/ngày, chia làm 4-6 lần x 4-6 tuần, giảm liều sau 2-3 tuần C 100-200 mg/kg/ngày, chia làm 6-8 lần x 6-8 tuần, giảm liều sau 3-4 tuần D 200-300 mg/kg/ngày, chia làm 8-10 lần x 8-10 tuần, giảm liều sau 4-5 tuần Câu 19 Câu 19: Điều trị bệnh lậu toàn thân: A Spectinomycin B Cefotaxime, Ceptiaxone C Bisepton D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Aspirin dùng để điều trị viêm khớp trong bệnh thấp tim, cần giảm liều sau: A 1-2 tuần B 2-3 tuần C 3-4 tuần D 4-5 tuần Câu 21 Câu 21: Bisepton dùng điều trị bệnh lậu với hàm lượng: A 120 mg B 240 mg C 360 mg D 480 mg Câu 22 Câu 22: Vi khuẩn gây bệnh giang mai là: A Cầu khuẩn B Trực khuẩn C Xoắn khuẩn D Tụ cầu Câu 23 Câu 23: Nếu trong điều trị thấp tim, dùng Aspirin với thời gian … mà không hết phải nghĩ đến nguyên nhân khác: A 12-24 giờ B 24-36 giờ C 36-48 giờ D 48-72 giờ Câu 24 Câu 24: Vi khuẩn gây bệnh giang mai gây tổn thương nhiều nơi, đặc biệt là: A Niêm mạc và ruột B Da và thần kinh C Cơ quan sinh dục và mắt D Tai và thực quản Câu 25 Câu 25: Bệnh giang mai lây từ: A Người sang người B Động vật sang người C Chim chóc sang người D Khỉ sang người Câu 26 Câu 26: Prednisolon dùng cho trường hợp viêm tim nặng trong thấp tim với liều: A 0,5 mg/kg/ngày, chia 1 lần x 1-2 tuần B 1 mg/kg/ngày, chia 2 lần x 2-3 tuần C 2 mg/kg/ngày, chia 4 lần x 2-6 tuần D 4 mg/kg/ngày, chia 8 lần x 4-8 tuần Câu 27 Câu 27: Bệnh giang mai lây từ người qua người bằng đường: A Tiêu hóa B Hô hấp C Sinh dục D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Prednisolon hoặc Aspirin dùng điều trị viêm tim nặng trong thấp tim: A Phải giảm liều trước khi dừng thuốc B Không cần giảm liều trước khi dừng thuốc C Phải tăng liều trước khi dừng thuốc D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Bệnh giang mai lây từ mẹ sang thai nhi qua nhau thai còn gọi là: A Giang mai mắc phải B Giang mai di truyền C Giang mai bẩm sinh D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh giang mai kéo dài: A 1 – 2 tuần, có khi 1 tháng B 2 – 3 tuần, có khi 2 tháng C 3 – 4 tuần, có khi 3 tháng D 4 – 5 tuần, có khi 4 tháng Câu 31 Câu 31: Để điều trị múa giật Sydenham trong thấp tim, cần dùng thuốc: A Phenolbarbital B Diazepam C Haloperidol hoặc Steroid D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Giang mai thời kỳ 1, biểu hiện chủ yếu là: A Nổi hạch khắp cơ thể B Săng giang mai ở bộ phận sinh dục C Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn D Các gôm giang mai ở sâu dưới da, đóng thành bánh Câu 33 Câu 33: Thứ tự của chế độ nghỉ ngơi trong giai đoạn cấp của thấp tim: A Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà - vận động nhẹ ngoài trời - trở về bình thường B Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường C Nghỉ ngơi tại giường – vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường D Nghỉ ngơi tại giường - vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – làm việc bình thường Câu 34 Câu 34: Săng giang mai là: A 1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở da B 1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc C 1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc D 1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở da Câu 35 Câu 35: Huyết áp bình thường là: A Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg B Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg C Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg D Huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg Câu 36 Câu 36: Vết trợt của săng giang mai có đặc điểm: A Màu hồng, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước B Màu đỏ, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước C Màu hồng, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước D Màu đỏ, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước Câu 37 Câu 37: Vị trí săng giang mai ở nam giới: A Da đầu, mi mắt, quanh miệng… B Lòng bàn tay, bàn chân, hậu môn… C Da bìu, qui đầu, hậu môn… D Lỗ tai, vành tai, quanh mũi… Câu 38 Câu 38: Huyết áp cao khi: A Huyết áp tâm thu (tối đa) > 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) > 90 mmHg B Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg C Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg D Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 1400 mmHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg Câu 39 Câu 39: Giang mai thời kỳ 2 kéo dài: A Trong 1 tuần B Trong 2 tuần C Trong 3 tuần D Trong 4 tuần Câu 40 Câu 40: Có bao nhiêu loại dụng cụ đo huyết áp: A 0 có loại dụng cụ nào dùng để đo huyết áp B 1 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học C 2 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học và huyết áp kế điện tử D 3 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học, huyết áp kế điện tử và huyết áp kế bán tự động Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #5