Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #3 Số câu40Quiz ID2325 Câu 1 Câu 1: Các acid amin có thể dùng để hỗ trợ cho việc điều trị xơ gan: A Methinonine, Moriamine… B Arginine, Histidine, Valine… C Isoleusine, Leucine, Lysine D Phenylalanine, Threonine, Tryptophan Câu 2 Câu 2: Nhóm thuốc lợi tiểu nào có thể dùng trong điều trị xơ gan: A Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren B Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase C Hypothiazid, Furosemid D Moduretic, Cycloteriam Câu 3 Câu 3: Cách dùng kháng viêm Corticoid dùng để điều trị xơ gan: A Prednisolon 20-25 mg/12h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/12h x 1 tháng B Prednisolon 20-25 mg/24h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/24h x 1 tháng C Prednisolon 20-25 mg/36h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/36h x 1 tháng D Prednisolon 20-25 mg/48h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/48h x 1 tháng Câu 4 Câu 4: Sỏi mật là do: A Mật bị cô đặc lại thành cục ở đường dẫn mật B Calci tích tụ lại ở đường mật thành C Vitamin các loại tích tụ lại ở đường mật hình thành D MgB6 tích tụ lại ở đường mật Câu 5 Câu 5: Kháng sinh điều trị nhiễm trùng trong bệnh thấp tim: A Penicillin 500.000 đơn vị/ngày x 10 ngày B Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày C Penicillin 1,5 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày D Penicillin 2 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày Câu 6 Câu 6: Số lượng và tính chất sỏi mật: A 1 – 2 sỏi to B Hàng trăm sỏi nhỏ C Sỏi bùn D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Sỏi mật có thể xuất hiện: A Trong gan B Túi mật C Ống túi mật, ống mật chủ D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Kháng sinh điều trị nhiễm trùng trong bệnh thấp tim là đáp án: A Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 3 ngày B Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 7 ngày C Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày D Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 14 ngày Câu 9 Câu 9: So sánh tỷ lệ bị sỏi mật ở nam và nữ: A Nam = Nữ B Nam > Nữ C Nam < Nữ D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: So sách tỷ lệ sỏi mật ở nam và nữ: A Nam ít hơn nữ 1 – 2 lần B Nam ít hơn nữ 2 – 3 lần C Nam ít hơn nữ 3 – 4 lần D Nam ít hơn nữ 4 – 5 lần Câu 11 Câu 11: Triệu chứng lâm sàng của sỏi mật: A Cơn đau bụng gan B Rối loạn tiêu hóa C Sốt, vàng da D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm: A Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn phải B Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn phải C Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn trái D Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn trái Câu 13 Câu 13: Các thuốc kháng sinh điều trị thấp tim - thấp khớp cấp: A Penicillin hoặc Erythromycine B Cefamycin C Quinolone D Amino glycoside Câu 14 Câu 14: Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật kéo dài: A 1 vài giây B 1 vài phút C 1 vài giờ D 1 vài ngày Câu 15 Câu 15: Các thuốc kháng viêm dùng điều trị thấp tim - thấp khớp cấp, chọn câu sai: A Cortancyl B Salicylates (Aspirin, Aspegic) C Prednisolon D Erythromycine Câu 16 Câu 16: Rối loạn tiêu hóa ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm: A Kém ăn B Chậm tiêu C Bụng chướng hơi D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng viêm điều trị thấp tim – thấp khớp cấp: A Dùng liều thấp từ đầu, tăng dần liều đến khi có hiệu quả B Dùng liều cao từ đầu, giảm dần liều trước khi dừng C Dùng liều cao, duy trì kéo dài D Dùng liều thấp, duy trì kéo dài Câu 18 Câu 18: Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật: A Xuất hiện sau sốt 1 – 2 giờ B xXuất hiện sau sốt 1 – 2 ngày C Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tuần D Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tháng Câu 19 Câu 19: Kháng viêm giảm đau không có corticoid được sử dụng trong điều trị thấp tim: A Không được sử dụng B Ưu tiên sử dụng hàng đầu C Được dùng thay thế trong một số hoàn cảnh D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Kháng viêm Cortancyl trong điều trị thấp tim được dùng ở trẻ em với liều: A 1 mg/kg/ngày x 10 ngày B 2 mg/kg/ngày x 10 ngày C 3 mg/kg/ngày x 10 ngày D 4 mg/kg/ngày x 10 ngày Câu 21 Câu 21: Biến chứng của sỏi mật: A Viêm túi mật cấp tính B Viêm đường dẫn mật C Xơ gan do ứ mật D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Chế độ ăn uống trong điều trị sỏi mật: A Ăn giảm năng lượng, giảm mỡ động vật B Ăn tăng năng lượng, tăng mỡ động vật C Ăn giảm năng lượng, tăng mỡ động vật D Ăn tăng năng lượng, giảm mỡ động vật Câu 23 Câu 23: Aspirin có thể dùng thêm để hỗ trợ trong điều trị thấp tim với liều: A 0,1 g/kg/ngày B 0,2 g/kg/ngày C 0,3 g/kg/ngày D 0,4 g/kg/ngày Câu 24 Câu 24: Trong điều trị sỏi mật, nên ăn uống các loại thức ăn có tác dụng lợi mật như: A Cam thảo, nước chanh dây B xNghệ, nước nhân trần… C Táo tàu, nước cam D Bạc hà, nước tỏi Câu 25 Câu 25: Điều trị nội khoa đối với sỏi mật: A Giảm đau: Atropin, Spasmaverin… B Kháng sinh: Ampicillin, Amoxicillin, Gentamycin… C Thuốc làm tan sỏi: Chenodex, Chelar… D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Để đề phòng thấp tim tái phát, cần sử dụng: A Penicillin V (uống) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (tiêm bắp) B Penicillin G (tiêm tĩnh mạch) hoặc Penicillin V 1,2 triệu đơn vị/tháng (uống) C Penicillin V (tiêm bắp) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (uống) D Penicillin V (tiêm tĩnh mạch) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (tiêm tĩnh mạch) Câu 27 Câu 27: Thuốc tan sỏi Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng: A Viên 125 mg B Viên 250 mg C Viên 750 mg D Viên 1000 mg Câu 28 Câu 28: Thời gian phòng bệnh thấp tim ít nhất là: A 2 năm B 3 năm C 4 năm D 5 năm Câu 29 Câu 29: Thuốc tan sỏi Chelar dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng: A Viên 100 mg B Viên 200 mg C Viên 400 mg D Viên 600 mg Câu 30 Câu 30: Thuốc tan sỏi Chelar, Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với thời gian: A 1 tháng liên tục B 3 tháng liên tục C 6 tháng liên tục D 9 tháng liên tục Câu 31 Câu 31: Kháng viêm Prednisolon trong điều trị bệnh thấp tim nặng được dùng với liều: A 1 – 2 mg/kg B 3 – 4 mg/kg C 5 – 6 mg/kg D 7 – 8 mg/kg Câu 32 Câu 32: Các thuốc làm tan sỏi chỉ dùng cho điều trị sỏi mật có kích thước: A < 1 cm và đã bị calci hóa B x< 2 cm và đã bị calci hóa C < 1 cm và chưa bị calci hóa D < 2 cm và chưa bị calci hóa Câu 33 Câu 33: Kháng viêm Prednisolon trong điều trị thấp tim được dùng với liều cao ngay từ đầu: A 10 mg x 16 lần/ngày B 20 mg x 8 lần/ngày C 30 mg x 4 lần/ngày D 40 mg x 1 lần/ngày Câu 34 Câu 34: Điều trị ngoại khoa: A Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh không tái phát, không phải mổ lại B Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh hay tái phát, có khi phải mổ nhiều lần C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 35 Câu 35: Nếu chống chỉ định sử dụng corticoid trong điều trị thấp tim thì thay thế bằng: A Amilorid B Endoxan C Sambutamol D Terbutalein Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân gây bệnh Lậu là: A Song cầu B Liên cầu C Tụ cầu D Trực khuẩn Câu 37 Câu 37: Liều Endoxan thay thế Corticoid trong điều trị thấp tim là: A 1 – 2 mg/kg B 3 – 4 mg/kg C 5 – 6 mg/kg D 7 – 8 mg/kg Câu 38 Câu 38: Vi khuẩn gây bệnh Lậu: A Liên cầu khuẩn gram âm B Liên cầu khuẩn gram dương C Song cầu khuẩn gram âm D Song cầu khuẩn gram dương Câu 39 Câu 39: Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay thế bằng: A Endoxan B Corticoid C Erythromycine D Thiazid Câu 40 Câu 40: Vi khuẩn Lậu gây bệnh bằng cách xâm nhập vào lớp niêm mạc và: A Tuyến hô hấp gây viêm mủ B Tuyến tiêu hóa gây viêm mủ C Tuyến sinh dục – niệu đạo gây viêm mủ D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #4