Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #5 Số câu40Quiz ID2327 Câu 1 Câu 1: Giang mai giai đoạn nào lây lan mạnh nhất: A Giai đoạn 1 B Giai đoạn 2 C Giai đoạn 3 D Giai đoạn 4 Câu 2 Câu 2: Cao huyết áp thường gặp ở: A Trẻ nhũ nhi B Trẻ em C Trung niên D Người lớn tuổi Câu 3 Câu 3: Giang mai thời kỳ 2, bệnh nhân: A Sốt 37,5-38oC B Sốt 38-39oC C Sốt 39-40oC D Sốt 40-41oC Câu 4 Câu 4: Tỷ lệ cao huyết áp: A 90% do một số bệnh lý gây nên và 10% không rõ nguyên nhân B 90% không rõ nguyên nhân và 10% do một số bệnh lý gây nên C 50% không rõ nguyên nhân và 50% do một số bệnh lý gây nên D Tất cả trường hợp cao huyết áp đều có nguyên nhân rõ ràng Câu 5 Câu 5: Giang mai thời kỳ 2, bệnh nhân nổi hạch khắp cơ thể: A Sờ rõ, rắn, đau, có mủ B Sờ không rõ, mềm, không đau, không mủ C Sờ rõ, rắn, không đau, không mủ D Sờ không rõ, mềm, đau, có mủ Câu 6 Câu 6: Các nguyên nhân có thể gây cao huyết áp: A Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch B Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên C Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Triệu chứng của cao huyết áp: A Luôn luôn có tổn thương tim như suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ B Có thể chỉ tình cờ đo huyết áp phát hiện ra khi khám sức khỏe định kỳ C Luôn luôn có dấu hiệu báo trước như nhìn mờ, phù gai thị… D Luôn luôn có tai biến mạch máu não, xuất huyết não, tắc mạch máu não, nhũn não Câu 8 Câu 8: Giang mai thời kỳ 2, đào ban (phát ban) có đặc điểm: A Là các vết màu đỏ, hình tròn ở da B Là các vết màu hồng, hình bầu dục ở da C Là các vết màu đỏ, hình bầu dục ở da D Là các vết màu hồng, hình tròn ở da Câu 9 Câu 9: Giang mai thời kỳ 2, có thể tìm thấy xoắn khuẩn giang mai trong: A Nước tiểu B Máu C Đàm, dãi D Tinh dịch Câu 10 Câu 10: Giang mai thời kỳ 3, kéo dài: A 1 – 2 năm B 2 – 3 năm C 3 – 4 năm D 4 – 5 năm Câu 11 Câu 11: Giang mai thời kỳ 3, đặc trưng bởi: A Săng giang mai ở bộ phận sinh dục B Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn C Nổi hạch ở cổ, dưới hàm, cánh tay, nách, bẹn… D Củ, gôm thường xuất hiện ở mặt Câu 12 Câu 12: Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp: A Hạn chế muối MgCl < 5 g/ngày B Hạn chế muối KCl < 5 g/ngày C Hạn chế muối NaCl < 5 g/ngày D Không hạn chế ăn muối Câu 13 Câu 13: Củ giang mai ở thời kỳ 3 có đặc điểm: A Xuất hiện trên da, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo B Xuất hiện trên niêm mạc, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo C Xuất hiện trên cơ, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo D Xuất hiện trên xương, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo Câu 14 Câu 14: Gôm giang mai ở thời kỳ 3 có đặc điểm: A Ở nông trên da, đóng thành mảng B Ở sâu dưới da, đóng thành bánh C Ở nông trên da, đóng thành bánh D Ở sâu dưới da, đóng thành mảng Câu 15 Câu 15: Nếu bị béo phì, để hạn chế cao huyết áp cần áp dụng chế độ ăn giảm cân: A Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, nhiều đạm, xơ, rau quả, trái cây B Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, ít đạm, xơ, rau quả, trái cây C Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây D Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây Câu 16 Câu 16: Giang mai thời kỳ 3 gây tổn thương: A Thần kinh ngoại biên B Thần kinh trung ương C Cả thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Để hạn chế cao huyết áp, cần thiết phải: A Nên ăn lạt, không quá 1 muỗng cà phê muối mỗi ngày B Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá và thực vật C Hạn chế ăn mỡ động vật, dầu dừa D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Để điều trị bệnh giang mai, cần: A Điều trị sớm B Điều trị liên tục C Điều trị đủ liều D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Nhóm kháng sinh chủ yếu để điều trị bệnh giang mai: A Cefalosporin B Quinolon C Amino glycosid D Penicilline Câu 20 Câu 20: Trong điều trị bệnh giang mai, nếu dị ứng với Penicilline, có thể thay thế bằng: A Cephalexine B Erythromycine C Amoxicilline D Amykacine Câu 21 Câu 21: Chế độ ăn uống, sinh hoạt trong điều trị cao huyết áp: A Ăn nhiều rau cải, trái cây B Ngừng hoặc hạn chế uống nhiều rượu C Bỏ hẳn thuốc lá, sinh hoạt điều độ, tập thể dục đều đặn D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Phòng bệnh giang mai bằng cách: A Quan hệ tình dục an toàn với vòng tránh thai B Tuyên truyền giáo dục các bệnh lây qua đường hô hấp C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Có tất cả bao nhiêu nhóm thuốc hạ huyết áp thường sử dụng: A 5 loại B 6 loại C 7 loại D 8 loại Câu 24 Câu 24: Viêm phần phụ bao gồm: A Viêm buồng trứng, vòi trứng, dây chằng B Viêm âm hộ, âm đạo C Viêm cổ tử cung, viêm tử cung D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Viêm phần phụ thường gặp nhất: A Dây chẳng B Vòi trứng C Buồng trứng D Niệu đạo Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân gây viêm phần phụ: A Phế cầu B Cầu khuẩn C Trực khuẩn D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Triệu chứng lâm sàng của viêm phần phụ cấp tính: A Đau vùng thượng vị, lan lên 2 vai B Đau vùng hạ vị, lan ra 2 bên hố chậu C Đau vùng thượng vị, lan ra 2 bên hạ sườn D Đau vùng quanh rốn, lan ra 2 bên thắt lưng Câu 28 Câu 28: Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp: A Thuốc lợi tiểu; thuốc Ca- B Thuốc β- , thuốc α- C Thuốc AT II+ ; thuốc α+ D Thuốc AT II-, thuốc UCMC Câu 29 Câu 29: Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của viêm phần phụ mạn tính: A Đau B Khí hư ra nhiều C Rối loạn kinh nguyệt D Hội chứng trong thời kỳ phóng noãn Câu 30 Câu 30: Triệu chứng lâm sàng của viêm phần phụ mạn tính: A Đau bụng vùng quanh rốn, hố chậu B Đau bụng vùng thượng vị, hạ sườn C Đau bụng vùng trung vị, hạ sườn D Đau bụng vùng hạ vị, hố chậu Câu 31 Câu 31: Triệu chứng rối loạn kinh nguyệt của viêm phần phụ mạn tính: A Dạng kinh mau và ít B Dạng kinh thưa và ít C Dạng kinh mau và nhiều D Dạng kinh thưa và nhiều Câu 32 Câu 32: Thuốc lợi tiểu nào sau đây không thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali: A Lợi tiểu có thủy ngân B Ức chế Cacobonic anhydrase C Triamteren D Lợi tiểu quai Câu 33 Câu 33: Triệu chứng Sốt của viêm phần phụ mạn tính: A Sốt nhẹ B Sốt vừa C Sốt cao D Sốt rất cao Câu 34 Câu 34: Hội chứng trong thời kỳ phóng noãn (rụng trứng) của viêm phần phụ mạn tính: A Đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu B Đau bụng, ra khí hư, ra ít máu C Không đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu D Không đau bụng, ra khí hư, ra ít máu Câu 35 Câu 35: Biến chứng của viêm phần phụ: A Abces vùng hố chậu B Abces vùng hạ sườn C Abces vùng quanh rốn D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Nếu đau nhiều vùng bụng do viêm phần phụ, có thể: A Chườm nóng, chườm ấm B Chườm đá C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 37 Câu 37: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Penicillin với liều lượng: A 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp B 2 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp C 3 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp D 4 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp Câu 38 Câu 38: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Penicillin với đường dùng: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm bắp C Tiêm dưới da D Uống Câu 39 Câu 39: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Ampicillin với liều lượng: A 250 mg/ngày B 500 mg/ngày C 750 mg/ngày D 1 g/ngày Câu 40 Câu 40: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Ampicillin với thời gian: A 5 ngày B 7 ngày C 10 ngày D 14 ngày Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #6