Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #6 Số câu40Quiz ID2328 Câu 1 Câu 1: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với liều lượng: A 250 mg/ngày B 500 mg/ngày C 750 mg/ngày D 1 g/ngày Câu 2 Câu 2: Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với thời gian: A 5 ngày B 7 ngày C 10 ngày D 14 ngày Câu 3 Câu 3: Điều trị viêm phần phụ mạn tính: A Chạy điện: nhiệt điện hoặc điện sóng ngắn B Bơm hơi vòi trứng để chống tắc vòi trứng C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Sảy thai là thai ra khỏi tử cung: A Trước 1 tháng B Trước 3 tháng C Trước 6 tháng D Trước 9 tháng Câu 5 Câu 5: Sinh non là thai ra khỏi tử cung: A Sau 1 tháng B Sau 3 tháng C Sau 6 tháng D Sau 9 tháng Câu 6 Câu 6: Thường gặp sảy thai trong: A 3 tháng đầu thai kỳ B 3 tháng giữa thai kỳ C 3 tháng cuối thai kỳ D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Đặc điểm triệu chứng đau bụng của tình trạng sảy thai: A Đau bụng dưới âm ỉ B Đau cả bụng âm ỉ C Đau bụng dưới dữ dội D Đau cả bụng dữ dội Câu 8 Câu 8: Đặc điểm triệu chứng xuất huyết của tình trạng sảy thai: A Xuất hiện trước đau bụng B Xuất hiện cùng với đau bụng C Xuất hiện sau đau bụng D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Sảy thai 1 thì là: A Nhau và thai ra cùng 1 lúc B Nhau ra trước, thai ra sau C Nhau ra sau, thai ra trước D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Sảy thai 1 thì xảy ra khi tuổi thai: A < 2 tháng B > 2 tháng C Đúng 2 tháng D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali: A Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren B Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid C Nhóm Moduretic, Cycloteriam D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Sảy thai 2 thì là: A Nhau và thai ra cùng 1 lúc B Nhau ra trước, thai ra sau C Nhau ra sau, thai ra trước D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Sảy thai 2 thì xảy ra khi tuổi thai: A < 2 tháng B > 2 tháng C Đúng 2 tháng D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali: A Nhóm Amilorid B Nhóm Triamteren C Nhóm Aldosterol D Nhóm Thiazid Câu 15 Câu 15: Xử trí gì đối với trường hợp dọa sảy thai: A Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp B Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày C Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng: A Uống B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm bắp D Tiêm dưới da Câu 17 Câu 17: Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng: A Uống B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm bắp D Tiêm dưới da Câu 18 Câu 18: Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali: A Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren B Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid C Nhóm Moduretic, Cycloteriam D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng: A Uống B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm bắp D Tiêm dưới da Câu 20 Câu 20: Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng: A Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp B Atropin ½ mg x 1-2 ống, tiêm bắp C Atropin 1 mg x 1-2 ống, tiêm bắp D Atropin 2 mg x 1-2 ống, tiêm bắp Câu 21 Câu 21: Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng: A Papaverin 0,01 g, 4 viên/ngày, uống B Papaverin 0,02 g, 4 viên/ngày, uống C Papaverin 0,03 g, 4 viên/ngày, uống D Papaverin 0,04 g, 4 viên/ngày, uống Câu 22 Câu 22: Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali: A Lợi tiểu có thủy ngân B Lợi tiểu kháng Aldosterol C Lợi tiểu quai D Lợi tiểu Thiazid Câu 23 Câu 23: Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng: A Progesterol 10 mg, tiêm bắp/ngày B Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày C Progesterol 30 mg, tiêm bắp/ngày D Progesterol 40 mg, tiêm bắp/ngày Câu 24 Câu 24: Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng: A Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp B Atropin ¼ mg x 2-3 ống, tiêm bắp C Atropin ¼ mg x 3-4 ống, tiêm bắp D Atropin ¼ mg x 4-5 ống, tiêm bắp Câu 25 Câu 25: Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng: A Papaverin 0,04 g uống 1 viên/ngày B Papaverin 0,04 g uống 2 viên/ngày C Papaverin 0,04 g uống 3 viên/ngày D Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày Câu 26 Câu 26: Trường hợp đã sảy thai, sản phụ không còn chảy máu: A Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí B Cần nạo khẩn cấp nhau sót C Tiêm thuốc cầm máu D Thuốc kháng sinh chống nhiễm khuẩn Câu 27 Câu 27: Trường hợp đã sảy thai, sản phụ chảy máu nhiều: A Dùng Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp B Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày C Tiêm thuốc cầm máu D Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí Câu 28 Câu 28: Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu kết hợp: A Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren B Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid C Nhóm Moduretic, Cycloteriam D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Viêm cầu thận cấp thường gặp: A Từ 1 – 5 tuổi B Từ 5 – 10 tuổi C Từ 10 – 15 tuổi D Từ 15 – 20 tuổi Câu 30 Câu 30: Thuốc lợi tiểu Moduretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa: A Triamteren + Thiazid B Amilorid + Thiazid C Triamteren + Amilorid D Amilorid + Kháng Aldosterol Câu 31 Câu 31: Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp: A Song cầu khuẩn B Tụ cầu khuẩn C Liên cầu khuẩn D Trực khuẩn Câu 32 Câu 32: Thuốc lợi tiểu Cycloteriam là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa: A Triamteren + Thiazid B Amilorid + Thiazid C Triamteren + Amilorid D Amilorid + Kháng Aldosterol Câu 33 Câu 33: Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm: A Da niêm mạc nhợt nhạt B Da niêm mạc hồng hào C Da niêm mạc xanh xao D Da niêm mạc tím tái Câu 34 Câu 34: Thuốc lợi tiểu: A Là nhóm thuốc đầu tiên cho điều trị tăng huyết áp B Là nhóm thuốc thứ 2 cho điều trị tăng huyết áp C Là nhóm thuốc thứ 3 cho điều trị tăng huyết áp D Là nhóm thuốc thứ 4 cho điều trị tăng huyết áp Câu 35 Câu 35: Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm: A Phù nhẹ mi mắt, cảm giác nặng mi mắt B Phù mu bàn chân, cảm giác nặng chân C Phù cả 2 chân, đi lại khó khăn D Phù toàn thân, phải nằm một chỗ Câu 36 Câu 36: Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm: A Phù cứng, ấn không lõm B Phù mềm, ấn lõm C Phù cứng, ấn lõm D Phù mềm, ấn không lõm Câu 37 Câu 37: Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali: A Không nên dùng ở bệnh nhân bị xơ gan cổ trướng B Không nên dùng ở bệnh nhân bị cường Aldosteron tiên phát C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm: A Nhiều hồng cầu, ít albumin, bạch cầu… B Ít hồng cầu, nhiều albumin, bạch cầu… C Nhiều hồng cầu, albumin, bạch cầu… D Ít hồng cầu, ít albumin, bạch cầu… Câu 39 Câu 39: Spironolacton khi dùng ở bệnh nhân xơ gan cổ trướng, cường aldosterol sẽ làm: A Tăng Kali máu B Hạ Kali máu C Tăng Natri máu D Hạ Natri máu Câu 40 Câu 40: Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp: A Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường B Nghỉ ngơi tương đối đối tại giường C Vận động nhẹ D Vận động tương đối nhiều Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #7