Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #10 Số câu40Quiz ID2332 Câu 1 Câu 1: Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta: A Metoprolol (Lopresor, Betaloc) B Atenolol (Tenormin) C Propranolol (Avlovardyl, Inderal) D Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin) Câu 2 Câu 2: Kháng sinh Penicillin điều trị uốn ván với liều: A 1 – 2 triệu đơn vị/ngày B 2 – 3 triệu đơn vị/ngày C 3 – 4 triệu đơn vị/ngày D 4 – 5 triệu đơn vị/ngày Câu 3 Câu 3: Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT điều trị uốn ván với liều: A 20.000 – 50.000 đơn vị B 50.000 – 100.000 đơn vị C 100.000 – 150.000 đơn vị D 150.000 – 200.000 đơn vị Câu 4 Câu 4: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta: A Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol B Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil C Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton D Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine Câu 5 Câu 5: Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT sử dụng qua đường: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm bắp C Tiêm dưới da D Uống Câu 6 Câu 6: Propranolol (Avlocardyl, Inderal) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 7 Câu 7: Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT: A Không cần thử phản ứng trước khi tiêm B Phải thử phản ứng trước khi tiêm C Có thể thử phản ứng trước tiêm nếu cần D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Giải độc tố uốn ván có hàm lượng: A 0,1 ml – 0,3 ml – 0,5 ml B 0,5 ml – 0, 65 ml – 0,85 ml C 0,5 ml – 1 ml – 2 ml D 2 ml – 3 ml – 4 ml Câu 9 Câu 9: Sử dụng giải độc tố uốn ván điều trị bệnh uốn ván: A Cách nhau từ 5 đến 7 ngày B Cách nhau từ 7 đến 10 ngày C Cách nhau từ 10 đến 14 ngày D Cách nhau từ 14 đến 21 ngày Câu 10 Câu 10: Atenolol (Tenormin) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 11 Câu 11: Điều trị chống co giật bệnh uốn ván: A Diazepam, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch B Diazepam, tiêm dưới da hoặc tiêm trong da C Diazepam, uống hoặc tiêm tĩnh mạch D Diazepam, đặt hậu môn hoặc tiêm động mạch Câu 12 Câu 12: Metoprolol (Lopresor, Betaloc) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 13 Câu 13: Bệnh uốn ván thường diễn tiến: A Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3 B Nặng, tử vong từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3 C Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7 D Nặng, tử vong từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7 Câu 14 Câu 14: Để phòng bệnh uốn ván: A Tránh gây tổn thương da và niêm mạc B Tuyệt đối vô trùng trong phẫu thuật C Tuyệt đối vô trùng trong tiêm chích, cắt rốn trẻ sơ sinh D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Acebutolol (Sectral) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 16 Câu 16: Nếu có tổn thương, nghi ngờ nhiễm trùng uốn ván, phải tiêm SAT hàm lượng: A 5.000 đơn vị B 10.000 đơn vị C 15.000 đơn vị D 20.000 đơn vị Câu 17 Câu 17: Pindolol (Visken) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 18 Câu 18: Viêm não Nhật Bản còn được gọi là: A Viêm não mùa xuân B Viêm não mùa hè C Viêm não mùa thu Câu 19 Câu 19: Viêm não Nhật Bản được truyền bởi: A Anopheles B Ochlerotatus C Aedes D Culex Câu 20 Câu 20: Bisoprolol (Concor) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 21 Câu 21: Viêm não Nhật Bản thường gặp ở … A Vùng có nhiều cây ăn quả như nhãn, vải B Vùng đồng bằng trồng lúa C Vùng núi cao trồng bắp, ngô D Vùng duyên hải, hải đảo có những cây dừa nước… Câu 22 Câu 22: Carvedilol (Dilatren, Talliton) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 23 Câu 23: Thời kỳ ủ bệnh của viêm não Nhật Bản kéo dài: A 1 – 4 ngày B 2 – 3 ngày C 4 – 8 ngày D 8 – 16 ngày Câu 24 Câu 24: Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm ức chế thụ thể alpha: A Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phentolamin, Phenoxybenzamin, Tolazolin B Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton C Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil D Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol Câu 25 Câu 25: Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản kéo dài: A 1 – 4 ngày B 2 – 3 ngày C 4 – 8 ngày D 8 – 16 ngày Câu 26 Câu 26: Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha được dùng để điều trị cao huyết áp và phì đại tiền liệt tuyến: A Phentolamin B Doxazosin, Terazosin, Parazosin C Phenoxybenzamin D Tolazolin Câu 27 Câu 27: Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng: A Không có triệu chứng B Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn C Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Thời kỳ toàn phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng: A Không có triệu chứng B Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn C Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha ít được sử dụng: A Phentolamin B Doxazosin, Terazosin C Parazosin D Phenoxybenzamin, Tolazolin Câu 30 Câu 30: Điều trị hạ sốt trong viêm não Nhật Bản: A Paracetamol 0,5 g x 1 viên/ngày B Paracetamol 0,5 g x 2 viên/ngày C Paracetamol 0,5 g x 3 viên/ngày D Paracetamol 0,5 g x 4 viên/ngày Câu 31 Câu 31: Điều trị chống co giật trong viêm não Nhật Bản: A Diazepam 5 mg x 1 viên/ngày B Diazepam 5 mg x 2 viên/ngày C Diazepam 5 mg x 3 viên/ngày D Diazepam 5 mg x 4 viên/ngày Câu 32 Câu 32: Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha còn được sử dụng để điều trị liệt dương: A Phentolamin B Doxazosin, Terazosin C Parazosin D Phenoxybenzamin, Tolazolin Câu 33 Câu 33: Điều trị chống phù não trong viêm não Nhật Bản: A Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 15 phút B Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 30 phút C Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 45 phút D Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 60 phút Câu 34 Câu 34: Các thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha: A Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton B Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil C Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol D Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine Câu 35 Câu 35: Tỷ lệ bệnh nhân nhập viện bị tử vong do viêm não Nhật Bản: A 10% B 20% C 30% D 40% Câu 36 Câu 36: Thuốc hạ huyết áp nào sau đây không thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha: A Alfuzosine (Xatral) B Metoprolol (Lopresor, Betaloc) C Prazosin (Minipress) D Doxazosin (Carduran) Câu 37 Câu 37: Bệnh Basedow là bệnh: A Nhược giáp B Bình giáp C Cường giáp D U lành tuyến giáp Câu 38 Câu 38: Bệnh Basedow, thường gặp ở độ tuổi: A < 10 tuổi B 20 – 40 tuổi C > 40 tuổi D > 60 tuổi Câu 39 Câu 39: Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phenoxylbenzamin, Tolazolin, Phentolamin là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 40 Câu 40: Bệnh Basedow, hiếm gặp ở độ tuổi: A 60 tuổi B 10 – 20 tuổi C 20 – 40 tuổi D 40 – 60 tuổi Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #11