Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #9 Số câu40Quiz ID2331 Câu 1 Câu 1: Khi bệnh nhân đang trong cơn động kinh: A Không cần cho thuốc ngay B Dùng ngay Gardenal hoặc Hydantoin C Tiêm ngay Seduxen D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Thuốc Zestoretic là: A Thuốc lợi tiểu + thuốc ức chế men chuyển B Thuốc ức chế kênh Calci + thuốc ức chế Beta giao cảm C Thuốc ức chế thụ thể Alpha + thuốc ức chế men chuyển D Thuốc ức chế Angiotensin II + thuốc lợi tiểu Câu 3 Câu 3: Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở nam so với nữ: A Nam ít hơn nữ B Nam nhiều hơn nữ C Nam nữ như nhau D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở người dân thành thị so với người dân nông thôn: A Người thành thị bị ít hơn người nông thôn B Người thành thị bị nhiều hơn người nông thôn C Người thành thị và người nông thôn bị như nhau D Tất cả đều sai Câu 5 Câu 5: Thuốc Coversyl plus là: A Thuốc lợi tiểu + thuốc ức chế men chuyển B Thuốc ức chế kênh Calci + thuốc ức chế Beta giao cảm C Thuốc ức chế thụ thể Alpha + thuốc ức chế men chuyển D Thuốc ức chế Angiotensin II + thuốc lợi tiểu Câu 6 Câu 6: Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở người lao động trí óc so với người lao động chân tay: A Người lao động trí óc bị nhiều hơn người lao động chân tay B Người lao động trí óc bị ít hơn người lao động chân tay C Người lao động trí óc và người lao động chân tay bị như nhau D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Triệu chứng chính của suy nhược thần kinh: A Tính tình thay đổi, hay cáu gắt B Trí nhớ kém, kém tập trung tư tưởng, hay quên, ít chú ý C Rối loạn vận động: run tay, ù tai, đau ngực lưng… D Rối loạn thần kinh thực vật: tim nhanh, khó thở, rối loạn tiêu hóa… Câu 8 Câu 8: Thuốc Spironolactone (Aldacton) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 9 Câu 9: Triệu chứng phụ của suy nhược thần kinh: A Trí nhớ kém, kém tập trung tư tưởng, hay quên, ít chú ý B Ngủ kém, mất ngủ nhiều, ngủ không ngon, mơ gặp nhiều ác mộng C Nhức đầu âm ỉ kéo dài, nhức đầu toàn bộ D Tính tình thay đổi, hay cáu gắt Câu 10 Câu 10: Nhóm thuốc ức chế Calci hạ huyết áp gồm có: A 1 nhóm B 2 nhóm C 3 nhóm D 4 nhóm Câu 11 Câu 11: Điều trị suy nhược thần kinh: A Cao lạc tiên, Calci Bromid B Seduxen, Meprobamat, Gardenal C Vitamin nhóm B và Acid Glutamic D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Nhóm Dihydropyridine thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp: A Nhóm lợi tiểu B Nhóm ức chế Calci C Nhóm ức chế men chuyển D Nhóm ức chế thụ thể Beta Câu 13 Câu 13: Tăng cường tuần hoàn não và dinh dưỡng tế bào não? A Tanakan (Gimacton, Gikogiloba) x 3 viên/ngày chia 3 lần B Seduxen 5mg x 1 - 2 viên/ngày uống tối C Analgin 0,5 x 2 viên/ngày, uống sau ăn trưa và tối D Rotunda 30mg x 2 viên/ngày, uống tối Câu 14 Câu 14: Thuốc giảm đau dùng trong điều trị suy nhược thần kinh: A Tanakan (Gimacton, Gikogiloba) x 3 viên/ngày chia 3 lần B Arcalion, Duxil x 2 viên/ngày uống sau khi ăn sáng C Asthenal, Vastarel 20-35mg 2 viên/ngày uống sau ăn sáng D Analgin 0,5g x 2 viên/ngày, uống sau ăn trưa và tối Câu 15 Câu 15: Nhóm Không Dihydropyridine thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp: A Nhóm ức chế men chuyển B Nhóm ức chế thụ thể Beta C Nhóm lợi tiểu D Nhóm ức chế Calci Câu 16 Câu 16: Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với hàm lượng: A 5 mg B 10 mg C 15 mg D 20 mg Câu 17 Câu 17: Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với liều: A 1 – 2 viên/ngày B 2 – 3 viên/ngày C 3 – 4 viên/ngày D 4 – 5 viên/ngày Câu 18 Câu 18: Thuốc điều trị hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Dihydropyridine: A Nifedipine (Adalat, Procardia, Nifehexa) B Tildiem (Tildiazem, Diltiazem) C Verapamil (Isotin, Iproveratril, Calan, Verelan) D Furosemid (Lasix, Lasilix) Câu 19 Câu 19: Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh vào thời gian: A Uống buổi sáng B Uống buổi trưa C Uống buổi chiều D Uống buổi tối Câu 20 Câu 20: Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với hàm lượng: A 10 mg B 20 mg C 30 mg D 40 mg Câu 21 Câu 21: Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với liều: A 1 viên/ngày B 2 viên/ngày C 3 viên/ngày D 4 viên/ngày Câu 22 Câu 22: Thuốc Nifedipine (Adalat, Procardia, Nifehexa) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 23 Câu 23: Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh vào thời gian: A Uống buổi sáng B Uống buổi trưa C Uống buổi chiều D Uống buổi tối Câu 24 Câu 24: Y học cổ truyền điều trị suy nhược thần kinh: A Tâm sen, lá vông B Lạc tiên, củ bình vôi C Viên tủng hoàn, châm cứu, xoa bóp D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Bệnh uốn ván do: A Tụ cầu khuẩn B Xoắn cầu khuẩn C Phế cầu khuẩn D Trực khuẩn Câu 26 Câu 26: Bệnh uốn ván đặc trưng bởi: A Cơn co cứng, co giật cơ trơn B Cơn co cứng, co giật cơ tim C Cơn co cứng, co giật cơ vân D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Thuốc Felodipine (Plendil) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 28 Câu 28: Vi khuẩn uốn ván là loại vi khuẩn: A Hiếu khí B Kỵ khí C Vừa kỵ khí, vừa hiếu khí D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Thuốc Lacipine (Lacipil, Lacidipine) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 30 Câu 30: Thời kỳ ủ bệnh uốn ván kéo dài: A 3 – 5 ngày B 5 – 7 ngày C 7 – 14 ngày D 14 – 21 ngày Câu 31 Câu 31: Thời kỳ ủ bệnh uốn ván có đặc điểm: A Thời gian ủ bệnh càng dài, bệnh càng nhẹ B Thời gian ủ bệnh càng dài, bệnh càng nặng C Thời gian ủ bệnh càng ngắn, bệnh càng nhẹ D Thời gian ủ bệnh càng ngắn, bệnh càng nặng Câu 32 Câu 32: Thuốc Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Amdepin, Cardilopin) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 33 Câu 33: Triệu chứng đặc hiệu trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván có đặc điểm: A Không có triệu chứng B Co cứng toàn thân C Cứng cổ, cứng gáy, uống nước sặc D Cứng hàm, bệnh nhân khó nói, khó há miệng, khó nuốt Câu 34 Câu 34: Thuốc Manidipine (Madiplot) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 35 Câu 35: Triệu chứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván có đặc điểm: A Co cứng cơ trơn: cơ ống tiêu hóa, cơ vòng hậu môn làm bệnh nhân tiêu tiểu mất tự chủ B Co cứng cơ vân: cơ hàm, cơ mặt co cứng làm bệnh nhân nhăn mặt, nhe răng C Co cứng cơ tim: tim đập không đều, hỗn loạn làm bệnh nhân nặng ngực, đau ngực D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Cơn co cứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván kéo dài: A 1 – 5 giây B 5 – 10 giây C 10 – 15 giây D 15 – 20 giây Câu 37 Câu 37: Thuốc Tildiem (Tildiazem, Diltiazem) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 38 Câu 38: Thuốc Verapamil (Isoptin, Iproveratril, Calan, Verelan) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 39 Câu 39: Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi cho bệnh nhân uốn ván: A Ở nơi yên tĩnh B Tránh ánh sáng, tiếng ồn C Ăn các chất dễ tiêu D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Chế độ ăn uống cho bệnh nhân uốn ván: A Thường phải nuôi ăn qua đường tĩnh mạch B Thường phải nuôi ăn qua đường mũi vào dạ dày C Thường phải nuôi ăn bình thường bằng đường miệng D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #10