Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #12 Số câu40Quiz ID2334 Câu 1 Câu 1: Losartan, Irbesartan, Telmisartan, Valsartan là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế men chuyển D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân gây Bướu cổ địa phương: A Chưa rõ nguyên nhân B Do thừa Iod C Do thiếu Iod D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Người bệnh hen suyễn, nhịp tim chậm < 60 lần/phút thì không được dùng thuốc: A Ức chế thụ thể Alpha B Ức chế thụ thể Beta C Ức chế kênh Calci D Ức chế men chuyển Câu 4 Câu 4: Bướu cổ địa phương thường gặp ở: A Đồng bằng B Duyên hải C Miền núi D Miền biển Câu 5 Câu 5: Triệu chứng tuyến giáp trong bướu cổ đơn thuần: A Tuyến giáp nhỏ, dính vào da, không di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt B Tuyến giáp nhỏ, không dính vào da, di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt C Tuyến giáp to, dính vào da, không di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt D Tuyến giáp to, không dính vào da, di động lên xuống theo thanh quản khi nuốt Câu 6 Câu 6: Người bệnh cao huyết áp có nhịp tim chậm dưới bao nhiêu thì không được dùng nhóm ức chế Beta: A < 50 lần/phút B < 60 lần/phút C < 60 lần/phút D < 80 lần/phút Câu 7 Câu 7: Nếu được điều trị sớm, bệnh bướu cổ đơn thuần sẽ tiến triển: A Bướu cổ to ra và triệu chứng rầm rộ B Bưới cổ không to ra và cũng không nhỏ đi C Bướu cổ nhỏ lại và không biến mất hẳn D Bướu cổ nhỏ lại và biến mất hẳn Câu 8 Câu 8: Ức chế thụ thể Beta có lợi trong việc điều trị bệnh nhân cao huyết áp kèm: A Hen phế quản, nhịp tim nhanh B Bệnh mạch vành, nhịp tim chậm C Thiếu máu cơ tim, nhịp tim nhanh D Suy tim, nhịp tim chậm Câu 9 Câu 9: Bướu cổ đơn thuần có thể đưa đến biến chứng: A Bướu chèn ép các cơ quan: thực quản, khí quản gây nghẹn, khó thở B Rối loạn chứng năng tuyến giáp: cường năng tuyến giáp C Rối loạn chứng năng tuyến giáp: thiểu năng tuyến giáp D xTất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Bệnh nhân cao huyết áp kèm suy tim, nhóm thuốc hạ huyết áp nào có lợi hơn: A Ức chế thụ thể Alpha B Ức chế thụ thể Beta C Ức chế kênh Calci D Ức chế men chuyển Câu 11 Câu 11: Điều trị bướu cổ đơn thuần: A Không cần điều trị B Điều trị với Lugol, Cao tuyến giáp, Levothyroxin C Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp D Kháng giáp tổng hợp: MTU (Methyl Thiouracil) Câu 12 Câu 12: Bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh mạch vành, nhóm thuốc hạ huyết áp nào sẽ tốt hơn: A Nhóm ức chế Calci Dihydropyridine B Nhóm ức chế Calci không Dihydropyridine C Nhóm ức chế men chuyển D Nhóm lợi tiểu Câu 13 Câu 13: Điều trị bướu cổ đơn thuần khi bướu chèn ép hoặc ung thư hóa: A Không cần điều trị B Điều trị với Lugol, Cao tuyến giáp, Levothyroxin C Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp D Kháng giáp tổng hợp: MTU (Methyl Thiouracil) Câu 14 Câu 14: Cách lựa chọn loại thuốc điều trị cao huyết áp: A Loại thuốc bệnh nhân đã dùng, sự dung nạp hay phản ứng phụ đối với thuốc đó B Khả năng kinh tế của bệnh nhân C Sự hiện diện của tổn thương nội tạng do tăng huyết áp, bệnh tim mạch, bệnh thận, đái tháo đường D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng dung dịch Lugol với liều lượng: A V – X giọt/ngày B X – XX giọt/ngày C XX – XXX giọt/ngày D XXX – VX giọt/ngày Câu 16 Câu 16: Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng cao tuyến giáp với liều lượng: A 0,01-0,05 g/ngày B 0,05-0,1 g/ngày C 0,1-0,2 g/ngày D 0,2-0,3 g/ngày Câu 17 Câu 17: Các sai lầm điều trị cao huyết áp cần tránh: A Tự ý mua thuốc hạ huyết áp để uống B Chỉ sử dụng thuốc khi huyết áp tăng cao và ngưng thuốc khi huyết áp trở về bình thường C Uống thuốc lâu dài với 1 toa thuốc mà không tái khám để đánh giá lại tình trạng bệnh D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng Levothyroxin (LT4) với liều lượng: A 5 – 20 µg/ngày B 20 – 60 µg/ngày C 60 – 120 µg/ngày D 120 – 160 µg/ngày Câu 19 Câu 19: Phòng bệnh cao huyết áp: A Điều trị triệu chứng B Đo huyết áp định kỳ C Theo dõi, tư vấn, phòng tránh lạnh đột ngột, gắng sức quá nhiều D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Thời gian điều trị bướu cổ đơn thuần: A 1 – 3 tháng B 3 – 6 tháng C 6 – 12 tháng D 12 – 24 tháng Câu 21 Câu 21: Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần: A Ăn muối Iod mỗi ngày B Ăn muối Iod mỗi tuần C Ăn muối Iod mỗi tháng D Ăn muối Iod mỗi năm Câu 22 Câu 22: Suy tim là: A Tim không đủ khả năng cung cấp máu để đáp ứng như cầu CO2 cho hoạt động của cơ thể B Tim không đủ khả năng cung cấp máu để đáp ứng nhu cầu Oxy cho hoạt động của cơ thể C Tim ngưng hoạt động D Tim hoạt động một cách yếu ớt Câu 23 Câu 23: Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng viên KI 5 mg: A Uống 1 viên trong tuần B Uống 2 viên trong tuần C Uống 3 viên trong tuần D Uống 4 viên trong tuần Câu 24 Câu 24: Tỷ lệ suy tim ở độ tuổi 45-54 ở nam giới: A 1,8/1000 B 4/1000 C 8,2/1000 D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng Iod dưới dạng dầu bằng đường: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm dưới da C Tiêm bắp D Uống Câu 26 Câu 26: Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần, dùng Iod dưới dạng dầu, tiêm bắp với thời gian: A 1-3 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc B 3-6 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc C 6-12 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc D 12-24 tháng 1 lần tùy theo hàm lượng thuốc Câu 27 Câu 27: Tỷ lệ suy tim ở độ tuổi 55-64 ở nam giới: A 1,8/1000 B 4/1000 C 8,2/1000 D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Thời gian bao lâu thì có người bị cắt cụt chi do bệnh đái tháo đường? A ½ phút B 1 phút C 5 phút D 10 phút Câu 29 Câu 29: Tỷ lệ suy tim ở độ tuổi 65-74 ở nam giới: A 1,8/1000 B 4/1000 C 8,2/1000 D Tất cả đều sai Câu 30 Câu 30: Bệnh đái tháo đường là: A Bệnh rối loạn chuyển hóa Protein B Bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid C Bệnh rối loạn chuyển hóa Hydrat carbon D Bệnh rối loạn chuyển hóa Glucid Câu 31 Câu 31: Các nguyên nhân có thể gây suy tim: A Bệnh van tim B Bệnh tim bẩm sinh C Bệnh phổi mạn tính D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường: A Thiếu hụt Insulin B Thừa Insulin C Đủ Insulin D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Bệnh đái tháo đường biểu hiện bằng: A Tăng đường huyết B Giảm đường huyết C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Triệu chứng suy tim: A Khó thở B Tím tái C Phù D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Yếu tố thuận lợi đưa đến bệnh đái tháo đường: A Yếu tố gia đình B Cơ địa người bệnh C Viêm tụy, sỏi tụy, xơ gan D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Triệu chứng của đái tháo đường: A Ăn ít, uống ít, tiểu nhiều, gầy nhanh B Ăn ít, uống ít, tiểu ít, gầy nhanh C Ăn nhiều, uống ít, tiểu ít, gầy nhanh D Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhanh Câu 37 Câu 37: Triệu chứng tím tái ở bệnh nhân suy tim có đặc điểm: A Thường tím ở môi, đầu ngón tay, ngón chân, nếu nặng thì tím toàn thân B Thường tím ở mi mắt, lòng bàn tay, bàn chân, nếu nặng thì tím toàn thân C Thường tím ở niêm mạc miệng, mu bàn tay, bàn chân, nếu nặng thì tím đối xứng 2 bên D Thường tím ở cả mặt, ngực, lưng, thắt lưng, nếu nặng sẽ tím toàn thân Câu 38 Câu 38: Triệu chứng tiểu nhiều của đái tháo đường: A Nước tiểu có kiến bu, ruồi đậu B Nước tiểu có máu tươi C Nước tiểu có máu đỏ sẫm D Nước tiểu có mủ Câu 39 Câu 39: Trường hợp nặng của đái tháo đường có thể đưa đến: A Hội chứng kiềm máu B Hội chứng toan máu C Hội chứng kiềm hô hấp D Hội chứng toan hô hấp Câu 40 Câu 40: Triệu chứng phù ở bệnh nhân suy tim có đặc điểm: A Phù đầu tiên ở tay B Phù đầu tiên ở chân C Phù đầu tiên ở mặt D Phù đầu tiên ở toàn thân Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #13