Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #13 Số câu40Quiz ID2335 Câu 1 Câu 1: Đường máu lúc đói của đái tháo đường: A ≥ 125 mg% B ≥ 126 mg% C ≥ 127 mg% D ≥ 128 mg% Câu 2 Câu 2: Ở bệnh nhân suy tim, khi ấn gan sẽ có dấu hiệu: A Phản hồi gan – động mạch cổ (+) B Phản hồi lách – tĩnh mạch cổ (+) C Phản hồi gan – tĩnh mạch cổ (+) D Phản hồi lách – động mạch cổ (+) Câu 3 Câu 3: Thuốc điều trị đái tháo đường: A Insulin B Sulfamid C Biguanid D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi ở bệnh nhân suy tim, có triệu chứng phù nhẹ: A Ăn nhạt tuyệt đối B Ăn nhạt tương đối C Ăn mặn tuyệt đối D Ăn mặn tương đối Câu 5 Câu 5: Insulin có mấy loại: A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 6 Câu 6: Biguanid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân: A Béo phì B Gầy ốm C Trung bình D Ai cũng được Câu 7 Câu 7: Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi ở bệnh nhân suy tim, có triệu chứng phù nặng: A Ăn mặn tuyệt đối B Ăn mặn tương đối C Ăn nhạt tương đối D Ăn nhạt tuyệt đối Câu 8 Câu 8: Sulfamid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân: A Béo phì B Suy kiệt C Gầy ốm D Ai cũng được Câu 9 Câu 9: Chế độ ăn trong điều trị bệnh đái tháo đường: A Hạn chế Lipid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn B Hạn chế Protid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn C Hạn chế Glucid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Thuốc trợ tim cho điều trị suy tim: A Furosemid 20 mg x 2 viên/ngày B Hypothiazid 25 mg x 2 viên/ngày C Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp D Digoxin 0,25 mg x 2 viên/ngày x 7 ngày Câu 11 Câu 11: Liều lượng Insulin dùng để điều trị đái tháo đường: A 10-20 đơn vị/ngày B 20-40 đơn vị/ngày C 40-60 đơn vị/ngày D 60-80 đơn vị/ngày Câu 12 Câu 12: Insulin điều trị đái tháo đường được sử dụng theo đường: A Uống B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm bắp D Tiêm dưới da Câu 13 Câu 13: Thuốc trợ tim trong điều trị suy tim: A Digoxin 0,125 mg x 1 viên/ngày x 3 ngày B Digoxin 0,25 mg x 2 viên/ngày x 7 ngày C Digoxin 0,5 mg x 4 viên/ngày x 14 ngày D Digoxin 0,75 mg x 8 viên/ngày x 28 ngày Câu 14 Câu 14: Insulin điều trị đái tháo đường sử dụng: A Trước bữa ăn 10 phút B Trước bữa ăn 20 phút C Trước bữa ăn 30 phút D Trước bữa ăn 40 phút Câu 15 Câu 15: Thuốc lợi tiểu trong điều trị suy tim: A Furosemid 10 mg x 1 viên/ngày B Furosemid 10 mg x 2 viên/ngày C Furosemid 20 mg x 1 viên/ngày D Furosemid 20 mg x 2 viên/ngày Câu 16 Câu 16: Tolbutamid là sulfamid điều trị đái tháo đường với hàm lượng: A Uống 0,5 g x 6 viên/ngày B Uống 0,4 g x 6 viên/ngày C Uống 0,3 g x 6 viên/ngày D Uống 0,2 g x 6 viên/ngày Câu 17 Câu 17: Nếu bệnh nhân bị suy tim, có phù nặng, phù toàn thân, kèm theo khó thở: A Hypothiazid 25 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị B Furosemid 20 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị C Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp, chỉ tiêm 1 lần duy nhất trong đợt điều trị D Digoxin 0,25 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị Câu 18 Câu 18: Vi khuẩn gây bệnh mắt hột: A Neisseria meningitidis B Chlamydia trachomatis C Staphylococcus aureus D Streptococcus pneumoniae Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân gây bệnh mắt hột: A Virus B Vi trùng C Ký sinh trùng D Dị ứng Câu 20 Câu 20: Nếu bệnh nhân bị suy tim, có phù nặng, phù toàn thân, kèm khó thở: A Novurit 1 ml/lần, tiêm dưới da, tiêm 1 lần B Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp, tiêm 1 lần C Novurit 4 ml/lần, tiêm tĩnh mạch, tiêm 1 lần D Novurit 8 ml/lần, tiêm trong da, tiêm 1 lần Câu 21 Câu 21: Bệnh mắt hột lây từ: A Mắt lành sang mắt bệnh B Mắt lành sang mắt lành C Mắt bệnh sang mắt lành D Mắt bệnh sang mắt bệnh Câu 22 Câu 22: Digoxin, Isolanid là thuốc … dùng cho điều trị suy tim: A Trợ tim B Lợi tiểu C Chống phù D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Diễn tiến bệnh đau mắt hột: A Âm thầm, kín đáo B Rầm rộ C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Dấu hiệu cơ năng quan trọng nhất của bệnh mắt hột: A Đỏ mắt B Ngứa mắt C Hột D Sẹo Câu 25 Câu 25: Furosemid, Hypothiazid, Novurit là thuốc: A Trợ tim B Lợi tiểu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Tổn thương cơ bản ở kết mạc trong bệnh mắt hột: A Hột, thẩm lậu, sẹo B Hột, màng sẹo C Quặm mi, sạn vôi D Loét giác mạc Câu 27 Câu 27: Nhồi máu cơ tim là: A Tình trạng hẹp, hở van 2 lá, van 3 lá B Tình trạng ứ máu dẫn đến loạn vận động cơ tim C Tình trạng thiếu máu dẫn đến hoại tử cơ tim D Tình trạng hẹp, hở van động mạch phổi, cung động mạch chủ Câu 28 Câu 28: Giai đoạn sơ phát (T1): A Triệu chứng nghèo nàn, không đau mắt, ít ghèn, tiến triển âm thầm B Bệnh nhân khó chịu, sốt, đau, nhiều ghèn, chảy nước mắt, cộm, ngứa C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Giai đoạn toàn phát (T2): A Triệu chứng nghèo nàn, không đau mắt, ít ghèn, tiến triển âm thầm B Bệnh nhân khó chịu, sốt, đau, nhiều ghèn, chảy nước mắt, cộm, ngứa C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân thường gặp gây nhồi máu cơ tim: A Xơ cứng động mạch phổi B Huyết khối cung động mạch chủ C Mảng cholesterol động mạch D Xơ vữa động mạch vành Câu 31 Câu 31: Thời kỳ bệnh mắt hột kéo dài nhất và có nhiều biến chứng: A Giai đoạn sơ phát (T1) B Giai đoạn toàn phát (T2) C Giai đoạn thoái triển (T3) D Giai đoạn khỏi bệnh (T4) Câu 32 Câu 32: Thời kỳ hoạt tính của bệnh mắt hột kéo dài: A T1 B T1 – T2 C T1 – T2 – T3 D T1 – T2 – T3 – T4 Câu 33 Câu 33: Nhồi máu cơ tim thường gặp ở những bệnh nhân: A Thanh thiếu niên, < 20 tuổi B Thanh niên, 20 – 30 tuổi C Trung niên, 30 – 50 tuổi D Người lớn tuổi, > 50 tuổi Câu 34 Câu 34: Bệnh mắt hột mức độ trung bình: A Có ít nhất 5 hột trên kết mạc sụn mi trên B Có ít nhất 4 hột trên kết mạc sụn mi trên C Có ít nhất 3 hột trên kết mạc sụn mi trên D Có ít nhất 2 hột trên kết mạc sụn mi trên Câu 35 Câu 35: Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim: A Đau thắt ngực B Đau thắt bụng C Đau thắt lưng D Đau đầu Câu 36 Câu 36: Bệnh mắt hột nặng: A Kết mạc sụn mi trên đỏ, nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên B Kết mạc sụn mi dưới đỏ, nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên C Kết mạc sụn mi trên đỏ, không nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên D Kết mạc sụn mi dưới đỏ, không nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên Câu 37 Câu 37: Bệnh mắt hột để lại sẹo: A Không thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên B Không thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên C Thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi dưới D Thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên Câu 38 Câu 38: Bệnh mắt hột gây ra lông quặm lông xiêu: A Có ít nhất 1 lông mi cọ vào nhãn cầu, tính cả lông xiêu đã bị nhổ B Có ít nhất vài lông mi cọ vào nhãn cầu, tính cả lông xiêu đã bị nhổ C Có nhiều hàng lông mi cọ vào nhãn cầu D Không có lông mi cọ vào nhãn cầu Câu 39 Câu 39: Mắt hột gây sẹo đục trên giác mạc: A Sẹo giác mạc do bệnh mắt hột làm che một phần bờ đồng tử B Sẹo giác mạc do bệnh mắt hột làm che toàn bộ bờ đồng tử C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 40 Câu 40: Biến chứng của bệnh mắt hột: A Viêm kết mạc phối hợp B Đục thủy tinh thể C Viêm màng bồ đào D Tăng nhãn áp Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #14