Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #16 Số câu40Quiz ID2338 Câu 1 Câu 1: Đục thủy tinh thể 1 phần, ở trẻ em có dấu hiệu: A Đồng tử có màu trắng B Đồng tử có màu đen C Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Đục thủy tinh thể toàn bộ, ở trẻ em có dấu hiệu: A Đồng tử có màu trắng B Đồng tử có màu đen C Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau D Tất cả đều sai Câu 3 Câu 3: Đục thủy tinh thể ở người lớn: A Nhìn mờ nhanh, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng B Nhìn mờ từ từ, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng C Nhìn mờ nhanh, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng D Nhìn mờ từ từ, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng Câu 4 Câu 4: Nếu đục thủy tinh thể toàn bộ cả hai mắt ở trẻ em thì phải mổ sớm: A Từ 1 - 6 tháng tuổi B Từ 6 – 12 tháng tuổi C Từ 12 – 20 tháng tuổi D Từ 20 – 30 tháng tuổi Câu 5 Câu 5: Đặt vấn đề phẫu thuật đục thủy tinh thể ở người lớn: A Nếu có đục thủy tinh thể là phải mổ B Đục thủy tinh thể ngoại vi, không bị chói sáng, ít ảnh hưởng công việc C Đục thủy tinh thể trung tâm và chói sáng khi ra ngoài, ảnh hưởng công việc D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Viêm tai giữa cấp tính: A Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai ngoài B Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai giữa C Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai trong D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Viêm tai giữa cấp tính thường gặp: A Trẻ em B Người lớn C Người già D Phụ nữ có thai Câu 8 Câu 8: Nguyên nhân gây viêm tai giữa cấp tính: A Viêm đường hô hấp dưới B Viêm thanh quản, viêm phế quản C Viêm mũi, họng, VA D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Triệu chứng giai đoạn đầu của viêm tai giữa cấp tính: A Không sốt, sổ mũi, khò khè B Sốt nhẹ, hắt hơi, khó thở C Sốt vừa, khò khè, đau họng D Sốt cao, ngạt mũi, sổ mũi Câu 10 Câu 10: Triệu chứng vỡ mủ của viêm tai giữa cấp tính: A Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai B Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai C Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai D Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân của viêm tai giữa cấp xuất tiết: A Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai ngoài B Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai trong C Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai trong và tai ngoài D Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa màng nhĩ và tai trong Câu 12 Câu 12: Triệu chứng của viêm tai giữa cấp xuất tiết: A Ù tai tiếng vang B Đau nhói trong tai hay tức ở tai C Nghe kém nhiều kiểu truyền âm D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Diễn tiến của viêm tai giữa cấp xuất tiết: A Diễn tiến nhẹ, sau vài ngày có thể tự khỏi, nhưng hay bị tái phát B Diễn tiến nặng, không tự khỏi, hay bị tái phát C Diễn tiến nhẹ, tự khỏi, không bị tái phát D Diễn tiến nặng, tự khỏi, không bị tái phát Câu 14 Câu 14: Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết: A Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai ngoài B Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai giữa C Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai trong D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết bằng Penicillin với liều: A 1 triệu đơn vị/ngày B 2 triệu đơn vị/ngày C 3 triệu đơn vị/ngày D 4 triệu đơn vị/ngày Câu 16 Câu 16: Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết bằng Penicillin hoặc Erythromycin với thời gian: A 3 – 5 ngày B 5 – 7 ngày C 7 – 10 ngày D 10 – 14 ngày Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân gây viêm mũi cấp tính: A Cảm cúm, thay đổi thời tiết B Cơ địa mẫn cảm, dị ứng C Nhiễm trùng D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân chính gây viêm mũi cấp tính: A Chưa xác định B Cảm cúm, thay đổi thời tiết C Cơ địa mẫn cảm, dị ứng D Nhiễm trùng Câu 19 Câu 19: Triệu chứng của viêm mũi cấp tính: A Đau đầu, sốt cao, mệt mỏi B Đau họng, nhức cơ xương, sốt vừa C Hắt hơi, nhức đầu, ngạt mũi, sổ mũi D Khó thở, ngạt mũi, đau lưng Câu 20 Câu 20: Điều trị viêm mũi cấp tính bằng Ephedrin với hàm lượng: A Dung dịch 1% B Dung dịch 2% C Dung dịch 3% D Dung dịch 4% Câu 21 Câu 21: Điều trị viêm mũi cấp tính bằng Argyrol với hàm lượng: A Dung dịch 1 – 3% B Dung dịch 3 – 5% C Dung dịch 5 – 7% D Dung dịch 7 – 10% Câu 22 Câu 22: Điều trị viêm mũi cấp tính: A Xông mũi xoang: nước muối sinh lý, nước đường B Xông mũi xoang: thuốc tím, thuốc đỏ C Xông mũi xoang: nước chanh, gấc D Xông mũi xoang: tinh dầu bạc hà, dầu gió Câu 23 Câu 23: Phòng bệnh viêm mũi cấp tính: A Tránh lạnh đột ngột, giữ ấm cổ, ngực trong mùa lạnh B Không uống nước lạnh, nước đá C Không ngủ dưới quạt, máy lạnh D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Amidal là từ chỉ cấu trúc: A Amidal vòm họng B Amidal khẩu cái C Amidan dưới lưỡi D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Amidal khẩu cái: A Tổ chức bạch huyết nằm 2 bên thành họng B Tổ chức bạch huyết nằm trên vòm họng C Tổ chức bạch huyết nằm toàn bộ quanh hầu D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Amidal khẩu cái viêm cấp hoặc có mủ khi: A Sức đề kháng cơ thể quá mạnh phản ứng lại vi khuẩn xâm nhập B Độc tố vi khuẩn quá yếu bị tổ chức bạch huyết bao vây, tiêu diệt C Sức đề kháng cơ thể kém hoặc do độc tố vi khuẩn quá lớn D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân gây viêm Amidal thường gặp nhất: A Tụ cầu B Song cầu C Phế cầu D Liên cầu Câu 28 Câu 28: Hội chứng nhiễm trùng của viêm Amidal: A Rét run, sốt 37,5-38oC, có khi 39oC B Rét run, sốt 38-39oC, có khi 40oC C Rét run, sốt 39-40oC, có khi 41oC D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Triệu chứng cơ năng của viêm Amidal: A Khô, rát họng quanh vị trí Amidal B Ẩm ướt, đau họng phía trước Amidal C Khô, rát họng quanh vòm họng D Ẩm ướt, đau họng phía hạ thanh môn Câu 30 Câu 30: Triệu chứng thực thể của viêm Amidal: A Niêm mạc hồng, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết hạ họng đỏ, sưng B Niêm mạc đỏ, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết thành họng đỏ, sưng C Niêm mạc nhợt nhạt, 2 amidal sưng to, tổ chức bạch huyết vòm họng đỏ, sưng D Niêm mạc trắng bệch, 2 amidal hoại tử, tổ chức bạch huyết vùng vòm họng xung huyết Câu 31 Câu 31: Xét nghiệm cận lâm sàng của viêm Amidal: A Bạch cầu giảm, tốc độ máu lắng giảm B Bạch cầu giảm, tốc độ lắng máu tăng C Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng giảm D Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng tăng Câu 32 Câu 32: Nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng, viêm Amidal sẽ gây biến chứng tại chỗ: A Viêm tấy quanh Amidal, abces họng B Viêm khớp, viêm cầu thận cấp C Viêm màng tim (nội tâm mạc, ngoại tâm mạc) D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng, viêm Amidal sẽ gây biến chứng toàn thân: A Viêm tấy quanh Amidal B Abces họng C Viêm cầu thận cấp D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Điều trị viêm Amidal bằng Penicillin với thời gian: A 1 ngày B 3 ngày C 1 tuần D 3 tuần Câu 35 Câu 35: Điều trị viêm Amidal bằng Amoxicilin, Amoxiciline + acid Clavulanic với thời gian: A 1 ngày B 1 tuần C 1 tháng D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Điều trị viêm Amidal bằng Erythromycin với thời gian: A 1 ngày B 3 ngày C 7 ngày D 10 ngày Câu 37 Câu 37: Điều trị viêm Amidal bằng Ampicillin, Cefuroxim với thời gian: A 1 ngày B 3 ngày C 5 ngày D 7 ngày Câu 38 Câu 38: Hạ sốt, giảm đau, an thần trong điều trị viêm Amidal: A Paracetamol, Seduxen… B Erythromycin, Amoxicillin… C Tanakan, Duxil… D Vastarel, Daflon.. Câu 39 Câu 39: Nếu Amidal viêm tái đi tái lại nhiều lần: A Nên kiên trì với kháng sinh đang dùng B Nên điều trị bằng kháng sinh khác C Nên bổ sung thuốc kháng viêm Steroid D Nên cắt Amidal Câu 40 Câu 40: Phác đồ điều trị viêm Amidal: A Súc họng bằng dung dịch Glucose B Súc họng bằng nước tinh khiết C Súc họng bằng dung dịch NaCl 0,9% D Súc họng bằng dung dịch Lactat Ringer Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #17