Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #15 Số câu40Quiz ID2337 Câu 1 Câu 1: Các thuốc có tác dụng giống Beta 2: A Terbutalin B Salbutamol C Fenoterol D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Tăng nhãn áp còn gọi là: A Đục thủy tinh thể B Viêm màng bồ đào C Glaucoma D Viêm mủ nội nhãn Câu 3 Câu 3: Thiên đầu thống là tên gọi của bệnh: A Cườm khô B Cườm nước C Nhãn viêm giao cảm D Cườm phồng tăng áp Câu 4 Câu 4: Các thuốc có tác dụng giống Beta 2 là loại thuốc: A Amophylin B Theostat C Theostat D Terbutalin Câu 5 Câu 5: Tăng nhãn áp là bệnh: A Do nhãn áp tăng cao nhưng không gây rối loạn chức năng thị giác B Do nhãn áp tăng cao gây rối loạn chức năng thị giác C Rối loạn chức năng thị giác nhưng nhãn áp không tăng cao D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Ephedrin được dùng để điều trị bệnh hen phế quản với liều: A 1/500, tiêm tĩnh mạch, liều lượng 0,02 ml/kg B 1/1000, tiêm dưới da, liều lượng 0,01 ml/kg C 1/2000, tiêm trong da, liều lượng 0,02 ml/kg D 1/3000, tiêm bắp, liều lượng 0,01 ml/kg Câu 7 Câu 7: Terbutalin, Salbutamol, Fenoterol, Metaproterenol là thuốc có tác dụng: A Giống Beta 2 B Dãn phế quản C Kháng viêm D Kháng sinh Câu 8 Câu 8: Corticoid được dùng để điều trị bệnh hen phế quản với liều: A Methyl Prednisolon, 0,5 mg/kg, tiêm động mạch hoặc dùng đường toàn thân B Methyl Prednisolon, 1 mg/kg, tiêm dưới da hoặc dùng đường toàn thân C Methyl Prednisolon, 2 mg/kg, tiêm tĩnh mạch hoặc dùng đường toàn thân D Methyl Prednisolon, 4 mg/kg, tiêm trong da hoặc dùng đường toàn thân Câu 9 Câu 9: Tăng nhãn áp nếu không được điều trị hoặc điều trị không đúng cách: A Bình thường B Sẽ đưa đến mù tạm thời C Sẽ đưa đến mù vĩnh viễn D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Các loại thuốc thương mại có thành phần Methy Prednisolon: A Solu Medrol B Medrol C Medisolon D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Tăng nhãn áp sẽ đưa đến mù vì: A Phù dây thần kinh thị giác B Teo dây thần kinh thị giác C Đứt dây thần kinh thị giác D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Tăng nhãn áp: A Bị ở cả 2 mắt đồng thời B Bị ở cả 2 mắt, một mắt bị trước, một mắt bị sau C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Tăng nhãn áp góc đóng thường gặp ở: A Người > 10 tuổi B Người > 20 tuổi C Người > 30 tuổi D Người > 40 tuổi Câu 14 Câu 14: Triệu chứng báo hiệu một cơn tăng nhãn áp cấp tính góc đóng: A Bình thường B Nhức đầu thường xuyên, mờ mắt, nhìn vào nguồn sáng thấy bình thường C Thỉnh thoảng nhức đầu, mờ mắt, nhìn vào nguồn sáng thấy quầng xanh đỏ D Nhức đầu, thỉnh thoảng mờ mắt, cộm xốn, chảy nước mắt Câu 15 Câu 15: Khi lên cơn tăng nhãn áp, cơn đau thường xảy ra vào lúc: A Buổi sáng B Buổi trưa C Buổi chiều D Buổi tối Câu 16 Câu 16: Khi lên cơn tăng nhãn áp, cơn đau thường xảy ra vào? A Mùa lạnh B Mùa nắng C Mùa mưa D Mùa khô Câu 17 Câu 17: Khi lên cơn tăng nhãn áp, tổng trạng bệnh nhân sẽ: A Bình thường B Mặt hồng hào, mạch chậm, huyết áp thấp đột ngột, buồn nôn và nôn C Mặt tái xanh, mạch nhanh, huyết áp tăng cao đột ngột, buồn nôn và nôn D Chỉ đau mắt và chán ăn, buồn nôn, mạch bình thường, huyết áp không thay đổi Câu 18 Câu 18: Nhãn áp bình thường ở mắt là: A 10 – 15 mmHg B 15 – 20 mmHg C 20 – 30 mmHg D 30 – 40 mmHg Câu 19 Câu 19: Cơn tăng nhãn áp có triệu chứng: A Thị lực bình thường, cương tụ kết mạc cùng đồ B Thị lực giảm chậm, cương tụ kết mạc rìa C Thị lực giảm nhanh, cương tụ kết mạc cùng đồ D Thị lực giảm nhanh, cương tụ kết mạc rìa Câu 20 Câu 20: Glaucom góc mở: A Thường gặp ở nam > nữ B Thường gặp ở nữ > nam C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 21 Câu 21: Thuốc giảm đau Aspirin điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều dùng: A Aspirin 0,1 g x 2-3 viên/ngày B Aspirin 0,5 g x 2-3 viên/ngày C Aspirin 0,75 g x 2-3 viên/ngày D Aspirin 1 g x 2-3 viên/ngày Câu 22 Câu 22: Thuốc giảm đau Paracetamol điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều dùng: A 0,5 g x 2-3 viên/ngày B 1 g x 2-3 viên/ngày C 1,5 g x 2-3 viên/ngày D 2 g x 2-3 viên/ngày Câu 23 Câu 23: Thuốc an thần, giảm đau mạnh điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng: A Promedol 0,1 g B Promedol 0,2 g C Promedol 0,3 g D Promedol 0,4 g Câu 24 Câu 24: Dolargan dùng giảm đau mạnh trong điều trị tăng nhãn áp có thể sử dụng bằng: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm dưới da C Tiêm bắp D Uống Câu 25 Câu 25: Dùng Novocain để giảm đau trong điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều: A Novocain 1% x 1-1,5 ml B Novocain 2% x 1-1,5 ml C Novocain 3% x 1-1,5 ml D Novocain 4% x 1-1,5 ml Câu 26 Câu 26: Cách dùng thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid: A Cần bổ sung Mg B Cần bổ sung Calci C Cần bổ sung Kali D Cần bổ sung Natri Câu 27 Câu 27: Cách dùng thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid 0,25g (Diamox, Fonurit): A Ngày đầu 8 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 4 viên B Ngày đầu 4 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 2 viên C Ngày đầu 2 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 1 viên D Ngày đầu 1 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau, mỗi ngày ½ viên Câu 28 Câu 28: Thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid (Diamox, Fonurit) có hàm lượng: A 0,125 gram B 0,25 gram C 0,5 gram D 1 gram Câu 29 Câu 29: Để hạ nhãn áp, cần dùng Pilocarpin với hàm lượng bao nhiêu? A 1 – 3 % B 3 – 5 % C 5 – 7% D 7 – 10% Câu 30 Câu 30: Để hạ nhãn áp, cần dùng Pilocarpin với liều: A 5-10 phút tra 1 lần B 10-15 phút tra 1 lần C 15-30 phút tra 1 lần D 30-45 phút tra 1 lần Câu 31 Câu 31: Để hạ nhãn áp, cần dùng Travatan, Xalatan, Duotrav với liều: A Nhỏ 1-2 lần vào buổi sáng, khi mới dậy B Nhỏ 1-2 lần vào buổi trưa C Nhỏ 1-2 lần vào buổi chiều D Nhỏ 1-2 lần vào buổi tối trước khi đi ngủ Câu 32 Câu 32: Để hạ nhãn áp, có thể dùng Manitol với hàm lượng: A 250 ml B 500 ml C 750 ml D 1 lít Câu 33 Câu 33: Để hạ nhãn áp, có thể dùng Manitol theo đường: A Truyền động mạch chậm B Truyền động mạch nhanh C Truyền tĩnh mạch chậm D Truyền tĩnh mạch nhanh Câu 34 Câu 34: Điều trị dự phòng quan trọng của tăng nhãn áp: A Laser Yag mở mống mắt chu biên B Cắt bè củng mạc C Cắt mống chu biên D Lấy thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn Câu 35 Câu 35: Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể bẩm sinh: A Cha mẹ bị giang mai B Mẹ bị cảm cúm trong thời kỳ mang thai C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể nhiều nhất: A Bẩm sinh B Chấn thương C Bệnh nội khoa D Tuổi già Câu 37 Câu 37: Đục thủy tinh thể tuổi già thường gặp ở độ tuổi: A > 35 tuổi B > 40 tuổi C > 45 tuổi D > 50 tuổi Câu 38 Câu 38: Các bệnh nội khoa có thể gây đục thủy tinh thể: A Đái tháo đường, bệnh tetani B Cao huyết áp, suy tim C Nhồi máu cơ tim, xơ gan D Suy thận, rối loạn lipid máu Câu 39 Câu 39: Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể: A Sử dụng Corticoid ngắn ngày B Sử dụng Corticoid lâu ngày C Sử dụng Non Corticoid ngắn ngày D Sử dụng Non Corticoid lâu ngày Câu 40 Câu 40: Triệu chứng đục thủy tinh thể ở trẻ em: A Bé nhìn không rõ B Mắt nhắm kín, sợ ánh sáng, lé… C Chậm mọc răng, hay bị co giật D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #16