Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #22 Số câu40Quiz ID2344 Câu 1 Câu 1: Triệu chứng khạc đàm trong bệnh lao phổi: A Lúc đầu không khạc đàm, dần dần khạc ra đàm mủ xanh B Lúc đầu khạc đàm loãng, trong, dần dần có mủ trắng xanh C Lúc đầu khạc đàm nhầy, trong, dần dần có mủ trắng đục D Lúc đầu khạc đàm máu, màu đỏ, dần dần có mủ máu lẫn lộn Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân gây Sốt xuất huyết: A Virus Dengue B Vi khuẩn Dengue C Ký sinh trùng Dengue D Nấm Dengue Câu 3 Câu 3: Triệu chứng Ho khạc đàm trong bệnh lao phổi: A Lúc đầu chủ yếu là ho, về sau kèm theo triệu chứng khạc đàm cả ngày B Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào ban đêm, về sau ho khạc đàm cả ngày C Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi chiều, về sau ho khạc đàm cả ngày D Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi sáng, về sau ho khạc đàm cả ngày Câu 4 Câu 4: Loại muỗi truyền bệnh Sốt xuất huyết: A Muỗi Culex B Muỗi Borachinda C Muỗi Aedes D Muỗi Anopheles Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của Đàm giúp nghĩ đến một hang lao trong bệnh lao phổi: A Đàm ít, lẫn mủ B Đàm nhiều, lẫn mủ C Đàm ít, không có mủ D Đàm nhiều, không có mủ Câu 6 Câu 6: Triệu chứng chủ yếu làm tăng nguy cơ lây bệnh lao phổi: A Ho B Khạc đàm C Sốt D A và B đúng Câu 7 Câu 7: Triệu chứng toàn thân của bệnh lao phổi: A Mệt mỏi B Gầy, sốt C Rối loạn tiêu hóa, rối loạn tiểu tiện D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Triệu chứng sốt trong bệnh lao phổi có đặc điểm: A Sốt nhẹ, sốt về chiều, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi B Sốt cao, sốt buổi sáng, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi C Sốt nhẹ, sốt buổi sáng, đều D Sốt cao, sốt về chiều, đều Câu 9 Câu 9: Bệnh sốt xuất huyết thường xảy ra vào: A Mùa xuân, mùa hè B Mùa hè, mùa thu C Mùa thu, mùa đông D Mùa đông, mùa xuân Câu 10 Câu 10: Virus Dengue gây: A Dãn mạch máu B Co mạch máu C Teo tổ chức và hấp thu máu tổ chức D Hấp thu huyết tương và hồng cầu vào mạch máu Câu 11 Câu 11: Thăm khám thực thể trong bệnh lao phổi: A Có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi B Không có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Thời kỳ nung bệnh sốt xuất huyết két dài: A 2 – 4 ngày B 4 – 6 ngày C 6 – 8 ngày D 8 – 10 ngày Câu 13 Câu 13: Thời kỳ toàn phát của bệnh sốt xuất huyết gồm: A 2 hội chứng B 3 hội chứng C 4 hội chứng D 5 hội chứng Câu 14 Câu 14: Hội chứng nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của sốt xuất huyết kéo dài: A 2 – 3 ngày B 3 – 4 ngày C 4 – 5 ngày D 5 – 6 ngày Câu 15 Câu 15: Hội chứng nhiễm trùng của bệnh sốt xuất huyết: A Sốt nhẹ 37,5 – 38oC B Sốt vừa 38 – 39oC C Sốt cao 39 – 40oC D Sốt rất cao 40 – 41oC Câu 16 Câu 16: Hội chứng thần kinh của bệnh sốt xuất huyết: A Chán ăn, táo bón, tiêu chảy… B Nhức đầu liên tục, đau cơ, đau thắt lưng… C Chảy máu cam, chảy máu chân răng… D Nôn ra máu, đi cầu phân đen… Câu 17 Câu 17: Xuất huyết dưới da trong bệnh sốt xuất huyết: A Chấm, nốt, mảng xuất huyết… B Chảy máu cam, chảy máu chân răng… C Nôn ra máu, đi cầu phân đen… D Chảy máu thận, tiểu ra máu… Câu 18 Câu 18: Xuất huyết niêm mạc trong bệnh sốt xuất huyết: A Nôn ra máu, đi cầu phân đen… B Chảy máu cam, chảy máu chân răng… C Chảy máu thận, tiểu ra máu… D Chấm, nốt, mảng xuất huyết… Câu 19 Câu 19: Xuất huyết tiêu hóa trong bệnh sốt xuất huyết: A Chảy máu cam, chảy máu chân răng… B Chấm, nốt, mảng xuất huyết… C Nôn ra máu, đi cầu phân đen… D Chảy máu thận, tiểu ra máu… Câu 20 Câu 20: Xuất huyết tiết niệu trong bệnh sốt xuất huyết: A Chấm, nốt, mảng xuất huyết… B Nôn ra máu, đi cầu phân đen… C Chảy máu cam, chảy máu chân răng… D Chảy máu thận, tiểu ra máu… Câu 21 Câu 21: Xét nghiệm máu trong bệnh sốt xuất huyết: A Bạch cầu, tiểu cầu giảm, hồng cầu tăng B Hồng cầu, bạch cầu giảm, tiểu cầu tăng C Hồng cầu, tiểu cầu giảm, bạch cầu tăng D Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu đều giảm Câu 22 Câu 22: Thời gian máu chảy bình thường trong bệnh sốt xuất huyết: A < 3 phút B > 3 phút C < 6 phút D > 6 phút Câu 23 Câu 23: Điều trị sốt xuất huyết: A Nghỉ ngơi nhiều B Ăn chất lỏng, dễ tiêu, uống nhiều nước hoa quả C An thần: Seduxen, Rotunda… D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Điều trị sốt xuất huyết bằng Vitamin C liều cao: A 250 – 500 mg/ngày B 500 – 1000 mg/ngày C 1000 – 1500 mg/ngày D 1500 – 2000 mg/ngày Câu 25 Câu 25: Điều trị hạ sốt trong bệnh sốt xuất huyết: A Aspirin B Paracetamol C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Cần hỏi gì ở bệnh nhân nghi ngờ bị bệnh lao phổi: A Đã được tiêm phòng lao BCG chưa? B Đã có bị sơ nhiễm lao không? C Trước kia có bị lao phổi không? D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Loại muỗi truyền bệnh Sốt rét: A Muỗi Culex B Muỗi Borachinda C Muỗi Anopheles D Muỗi Aedes Câu 28 Câu 28: Ký sinh trùng Plasmodium gây bệnh sốt rét có mấy loại: A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 29 Câu 29: Phản ứng da với Tuberculin trong bệnh lao phổi: A Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 -4 ngày B Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tuần C Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tháng D Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 năm Câu 30 Câu 30: 2 loại ký sinh trùng Plasmodium gây bệnh sốt rét tại Việt Nam: A P. malaria và P. ovale B P. falciparum và P. vivax C P. malaria và P. vivax D P. falciparum và P. ovale Câu 31 Câu 31: Giai đoạn phát triển vô tính của sốt rét gồm: A Thời kỳ ở gan và ở hồng cầu B Thời kỳ ở dạ dày muỗi C Thời kỳ ở tuyến nước bọt D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Thời kỳ ở gan của sốt rét, muỗi đốt người: A Truyền các giao tử đực của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể B Truyền các giao tử cái của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể C Truyền các mảnh thoa trùng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể D Truyền các thể tự dưỡng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể Câu 33 Câu 33: Xét nghiệm vi khuẩn trong bệnh lao: A Chỉ cần làm xét nghiệm 1 lần B Cần làm xét nghiệm vài lần (1 – 3 lần) C Cần làm xét nghiệm nhiều lần (3 – 6 lần) D Không cần làm xét nghiệm Câu 34 Câu 34: Thời kỳ thoa trùng sốt rét lưu hành trong máu: A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút Câu 35 Câu 35: Thời kỳ ở gan, thoa trùng sốt rét lưu hành trong…: A Dịch mật B Máu C Nước tiểu D Nước bọt Câu 36 Câu 36: Để phát hiện nhanh trực khuẩn lao trong đàm bằng cách: A Nhuộm soi tươi B Nuôi cấy C Kháng sinh đồ D Điều trị thử nghiệm Câu 37 Câu 37: Sau khi lưu hành trong máu, thoa trùng sốt rét xâm nhập…: A Tế bào phổi B Tế bào lách C Tế bào thận D Tế bào gan Câu 38 Câu 38: Thời kỳ hồng cầu trong bệnh sốt rét, tại tế bào gan: A Thể tự dưỡng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành các giao tử B Thoa trùng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng C Giao tử đực xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành các thoa trùng D Giao tử cái xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng Câu 39 Câu 39: Để nhận định loại trực khuẩn gây bệnh lao bằng cách: A Nhuộm soi tươi B Nuôi cấy C Kháng sinh đồ D Điều trị thử nghiệm Câu 40 Câu 40: Thời kỳ hồng cầu, tại tế bào gan, các thoa trùng sốt rét xâm nhập hồng cầu: A Lớn lên thành thể tự dưỡng B Lớn lên thành thoa trùng C Lớn lên thành giao tử đực D Lớn lên thành giao tử cái Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #23