Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #23 Số câu40Quiz ID2345 Câu 1 Câu 1: Đối với ……….., toàn bộ ký sinh trùng sốt rét ra khỏi tế bào gan, đi vào má: A P. falciparum B P. vivax C P. malaria D P. ovale Câu 2 Câu 2: Để xác định tính nhạy cảm của trực khuẩn đối với các thuốc kháng lao bằng cách: A Nhuộm soi tươi B Nuôi cấy C Kháng sinh đồ D Điều trị thử nghiệm Câu 3 Câu 3: Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P.falciparum: A Một phần ở lại gan, một phần ở vào máu B Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Biến chứng của bệnh lao: A Tràn khí màng phổi B Tràn mủ màng phổi C Tâm phế mạn, giãn phế quản, xơ phổi D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P. vivax, P. malaria, P. ovale: A Một phần ở lại gan, một phần vào máu B Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Trong bệnh sốt rét, khi ký sinh trùng vào dạ dày muỗi: A Thể tự dưỡng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng B Thoa trùng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng C Giao tử đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Trứng ký sinh trùng sốt rét ra khỏi dạ dày muỗi, tập trung ở: A Tuyến mang tai của muỗi B Tuyến nước bọt của muỗi C Đầu của muỗi D Kim chích của muỗi Câu 8 Câu 8: Trứng ký sinh trùng sốt rét tập trung ở tuyến nước bọt và tạo thành: A Thể tự dưỡng B Giao tử đực C Giao tử cái D Thoa trùng Câu 9 Câu 9: Khi muỗi đốt người, sẽ truyền …… vào cơ thể người: A Thể tự dưỡng B Giao tử đực C Giao tử cái D Thoa trùng Câu 10 Câu 10: Tác dụng phụ của Ethambutol trong điều trị bệnh lao: A Mất thị lực, mất thị trường có hồi phục B Mất thị lực, mất thị trường không hồi phục C Mất thính lực có hồi phục D Mất thính lực không hồi phục Câu 11 Câu 11: Những cơn rét run trong bệnh sốt rét tương ứng với: A Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào hồng cầu B Từng đợt hồng cầu bị phá hủy C Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào gan D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Chu kỳ sốt rét của P. falciparum: A 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày B 48 giờ, sốt cách nhật C 72 giờ, sốt cách 2 ngày D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Thời gian điều trị bệnh lao: A 6 – 9 ngày B 6 – 9 tuần C 6 – 9 tháng D 6 – 9 năm Câu 14 Câu 14: Chu kỳ sốt rét của P. vivax: A 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày B 48 giờ, sốt cách nhật C 72 giờ, sốt cách 2 ngày D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Chu kỳ sốt rét của P. malaria: A 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày B 48 giờ, sốt cách nhật ng C 72 giờ, sốt cách 2 ngày D Tất cả đều đú Câu 16 Câu 16: Sốt rét bị lần đầu, sốt liên tục nhiều ngày dễ nhầm lẫn với: A Cảm cúm B Tả C Lỵ D Thương hàn Câu 17 Câu 17: Cơn sốt rét điển hình trãi qua: A 1 giai đoạn: rét run B 2 giai đoạn: rét run, sốt nóng C 3 giai đoạn: rét run, sốt nóng và vã mồ hôi D 4 giai đoạn: rét run, sốt nóng, vã mồ hôi và hồi sức Câu 18 Câu 18: Để tránh bị kháng thuốc điều trị lao, cần phối hợp: A Chỉ cần 1 loại thuốc có tác dụng B Ít nhất 2 loại thuốc có tác dụng C Ít nhất 3 loại thuốc có tác dụng D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Trình tự của 1 cơn sốt rét điển hình: A Sốt nóng, vã mồ hôi, rét run B Vã mồ hôi, rét run, sốt nóng C Rét run, sốt nóng, vã mồ hôi D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Giai đoạn rét run trong bệnh sốt rét kéo dài: A ½ - 2 giờ B 2 – 4 giờ C 4 – 6 giờ D 6 – 8 giờ Câu 21 Câu 21: Giai đoạn vã mồ hôi trong bệnh sốt rét: A Da tái xanh, nhợt nhạt, toát mồ hôi, kéo dài từ ½ - 2 giờ B Mạch nhanh, khát nước, kéo dài khoảng vài giờ C Thân nhiệt đột ngột giảm, người bệnh dễ chịu D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Sử dụng thuốc kháng lao ở giai đoạn tấn công kéo dài: A 1 – 2 tháng B 2 – 3 tháng C 3 – 6 tháng D 6 – 9 tháng Câu 23 Câu 23: Giai đoạn sốt nóng trong bệnh sốt rét, bệnh nhân sốt: A 37,5 – 38oC B 38 – 39oC C 39 – 40oC D 40 – 41oC Câu 24 Câu 24: Sử dụng thuốc kháng lao: A 1 lần trong ngày B 2 lần trong ngày C 3 lần trong ngày D 4 lần trong ngày Câu 25 Câu 25: Dấu hiệu nổi bật nhất của thể não trong bệnh sốt rét ác tính: A Nhức đầu, buồn nôn B Rối loạn ý thức, sốt cao C Cổ cứng, Kernick (+) D Hôn mê, tử vong Câu 26 Câu 26: Dấu hiệu kích thích màng não của sốt rét ác tính: A Sốt cao B Rối loạn ý thức C Nhức đầu, nôn, cổ cứng, Kernick (+), hôn mê… D Tiểu ra máu, thiếu máu nặng, trụy tim mạch, suy thận cấp Câu 27 Câu 27: Sử dụng thuốc kháng lao đúng cách: A Dùng thuốc đều đặn B Dùng thuốc đủ thời gian C Dùng thuốc không gian đoạn D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Sốt rét gây thiếu máu về số lượng: A Hồng cầu giảm < 4 triệu/lít B Hồng cầu giảm < 3,5 triệu/lít C Hồng cầu giảm < 3 triệu/lít D Hồng cầu giảm < 2,5 triệu/lít Câu 29 Câu 29: Sốt rét gây giảm số lượng bạch cầu còn…: A 2 – 3 triệu/lít B 3 – 4 triệu/lít C 4 – 5 triệu/lít D 5 – 6 triệu/lít Câu 30 Câu 30: Sốt rét gây hậu quả tổn thương đầu tiên ở: A Phổi B Tim C Lách D Gan Câu 31 Câu 31: Sử dụng thuốc kháng lao hợp lý vào lúc nào? A Uống 1 lần duy nhất vào lúc đói, xa bữa ăn B Uống 1 lần duy nhất vào lúc no, xa bữa ăn C Uống 2 lần vào lúc đói, gần bữa ăn D Uống 2 lần lúc no, gần bữa ăn Câu 32 Câu 32: Sốt rét gây tổn thương gan: A Gan nhỏ, teo, xơ hóa B Gan to, đau, tăng sinh C Gan xơ cứng, dày, cứng D Gan mềm, nhão, hoại tử Câu 33 Câu 33: Ký sinh trùng sốt rét thường gây hoại tử tế bào gan, suy gan, xơ gan: A P. vivax B P. malaria C P. ovale D P. falciparum Câu 34 Câu 34: Sốt rét gây tổn thương lách: A Lách bình thường B Lách to lên C Lách teo đi D Lách xơ hóa Câu 35 Câu 35: Sử dụng thuốc kháng lao vào khoảng thời gian nào là hợp lý? A Uống lúc no, sau bữa ăn ≥ 2 giờ B Uống lúc no, ngay sau bữa ăn C Uống lúc đói, sau bữa ăn ≥ 2 giờ D Uống lúc đói, ngay trước bữa ăn Câu 36 Câu 36: Tổn thương lách trong bệnh sốt rét là do: A Tăng cường hoạt động do hồng cầu bị vỡ nhiều B Rối loạn thần kinh làm máu đến lách ít hơn C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 37 Câu 37: Bệnh sốt rét làm lách dễ dập vỡ vì: A Lách to B Lách nhỏ C Lách bình thường D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Sử dụng thuốc kháng lao. Nhận định nào là đúng: A Uống lúc đói B Uống lúc no C Uống lúc nào cũng được D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với hàm lượng: A 0,25g x 3 viên/ngày B 0,5g x 3 viên/ngày C 0,75g x 3 viên/ngày D 1g x 3 viên/ngày Câu 40 Câu 40: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với liều lượng: A 0,5g x 1 viên/ngày B 0,5g x 2 viên/ngày C 0,5g x 3 viên/ngày D 0,5g x 4 viên/ngày Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24