Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24

Số câu40
Quiz ID2346
Câu 1

Câu 1:

Vi khuẩn lao có đặc điểm:

Câu 2

Câu 2:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin kéo dài:

Câu 3

Câu 3:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin theo dạng dùng:

Câu 4

Câu 4:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin theo dạng dùng:

Câu 5

Câu 5:

Thuốc có thành phần INH có tên thương mại là:

Câu 6

Câu 6:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng:

Câu 7

Câu 7:

INH điều trị lao với liều lượng:

Câu 8

Câu 8:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin theo dạng dùng:

Câu 9

Câu 9:

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin với hàm lượng:

Câu 10

Câu 10:

Streptomycin điều trị lao với liều lượng:

Câu 11

Câu 11:

Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng:

Câu 12

Câu 12:

Rifampicin điều trị lao với liều lượng:

Câu 13

Câu 13:

Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin kéo dài:

Câu 14

Câu 14:

Điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin với đường dùng:

Câu 15

Câu 15:

Tổng liều điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin:

Câu 16

Câu 16:

PZA (Pyrazinamid) điều trị lao với liều lượng:

Câu 17

Câu 17:

Ethambutol điều trị lao với liều lượng:

Câu 18

Câu 18:

Chữ H trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:

Câu 19

Câu 19:

Chữ S trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:

Câu 20

Câu 20:

Chữ P trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:

Câu 21

Câu 21:

Chữ R trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:

Câu 22

Câu 22:

Chữ E trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:

Câu 23

Câu 23:

Triệu chứng chung của bệnh lỵ (hội chứng lỵ):

Câu 24

Câu 24:

Triệu chứng đau bụng trong hội chứng lỵ có đặc điểm:

Câu 25

Câu 25:

Phòng bệnh lao:

Câu 26

Câu 26:

Triệu chứng đi cầu trong hội chứng lỵ có đặc điểm:

Câu 27

Câu 27:

Tiêm phòng INH (Isoniazid, Rimifon):

Câu 28

Câu 28:

Các triệu chứng của lỵ trực khuẩn có đặc điểm:

Câu 29

Câu 29:

Các triệu chứng của lỵ amib có đặc điểm:

Câu 30

Câu 30:

Phản ứng Mantoux:

Câu 31

Câu 31:

Bệnh lỵ amib thường đưa đến biến chứng:

Câu 32

Câu 32:

Điều trị chung cho bệnh lỵ:

Câu 33

Câu 33:

Kháng sinh điều trị bệnh lỵ trực khuẩn:

Câu 34

Câu 34:

Phản ứng Mantoux là dung dịch nào dưới đây:

Câu 35

Câu 35:

Berberin có thể dùng trong điều trị bệnh lỵ trực khuẩn với:

Câu 36

Câu 36:

Đông y điều trị bệnh lỵ trực khuẩn bằng các loại sau đây:

Câu 37

Câu 37:

Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta sử dụng Ementin tiêm bắp như sau:

Câu 38

Câu 38:

Phản ứng Mantoux có thể Test:

Câu 39

Câu 39:

Cách dùng Ementin điều trị bệnh lỵ do amib:

Câu 40

Câu 40:

Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta nên phối hợp Ementin với thuốc:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)