Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24 Số câu40Quiz ID2346 Câu 1 Câu 1: Vi khuẩn lao có đặc điểm: A Sinh sản và phát triển nhanh B Sinh sản và phát triển chậm C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin kéo dài: A 0,5g x 3 viên/ngày x 1 ngày B 0,5g x 3 viên/ngày x 3 ngày C 0,5g x 3 viên/ngày x 5 ngày D 0,5g x 3 viên/ngày x 7 ngày Câu 3 Câu 3: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin theo dạng dùng: A Tiêm bắp B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm dưới da D Uống Câu 4 Câu 4: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin theo dạng dùng: A Tiêm bắp B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm dưới da D Uống Câu 5 Câu 5: Thuốc có thành phần INH có tên thương mại là: A Isoniazid, Rimifon B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 6 Câu 6: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng: A 1,5 – 2 gram/đợt B 2 – 2,5 gram/đợt C 2,5 – 3 gram/đợt D 3 – 3,5 gram/đợt Câu 7 Câu 7: INH điều trị lao với liều lượng: A 600 gram/ngày, uống B 120 mili gram/ngày, uống C 0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày) D 0,1 gram/ngày, tiêm bắp Câu 8 Câu 8: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin theo dạng dùng: A Tiêm bắp B Tiêm tĩnh mạch C Tiêm dưới da D Uống Câu 9 Câu 9: Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin với hàm lượng: A 1,5 – 2 gram/đợt B 2 – 2,5 gram/đợt C 2,5 – 3 gram/đợt D 3 – 3,5 gram/đợt Câu 10 Câu 10: Streptomycin điều trị lao với liều lượng: A 600 gram/ngày, uống B 120 mili gram/ngày, uống C 0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày) D 0,1 gram/ngày, tiêm bắp Câu 11 Câu 11: Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng: A 0,25g x 2 viên/tuần B 0,5g x 2 viên/tuần C 0,75g x 2 viên/tuần D 1g x 2 viên/tuần Câu 12 Câu 12: Rifampicin điều trị lao với liều lượng: A 600 gram/ngày, uống B 120 mili gram/ngày, uống C 0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày) D 0,1 gram, tiêm bắp Câu 13 Câu 13: Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin kéo dài: A 1 tháng B 2 tháng C 3 tháng D 4 tháng Câu 14 Câu 14: Điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin với đường dùng: A Tiêm bắp, kèm giảm đau B Truyền tĩnh mạch với NaCl 0,9% C Tiêm dưới da, kèm an thần D Uống, kèm kháng sinh Câu 15 Câu 15: Tổng liều điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin: A 1 g/24 giờ B 2 g/24 giờ C 3 g/24 giờ D 4 g/24 giờ Câu 16 Câu 16: PZA (Pyrazinamid) điều trị lao với liều lượng: A 600 gram/ngày, uống B 120 mili gram/ngày, uống C 0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày) D 0,1 gram, tiêm bắp Câu 17 Câu 17: Ethambutol điều trị lao với liều lượng: A 600 gram/ngày, uống B 120 mili gram/ngày, uống C 100 mili gram/ngày, uống D 0,1 gram, tiêm bắp Câu 18 Câu 18: Chữ H trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc: A Isoniazid, Rimifon B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 19 Câu 19: Chữ S trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc: A Isoniazid, Rimifon B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 20 Câu 20: Chữ P trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc: A Isoniazid, Rimifon B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 21 Câu 21: Chữ R trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc: A Isoniazid, Rimifon B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 22 Câu 22: Chữ E trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc: A Ethambutol B Streptomycin C Pyrazinamid D Rifampicin Câu 23 Câu 23: Triệu chứng chung của bệnh lỵ (hội chứng lỵ): A Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân có máu đỏ tươi B Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân như nước vo gạo C Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân trắng như phân cò D Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân có máu lẫn nhày Câu 24 Câu 24: Triệu chứng đau bụng trong hội chứng lỵ có đặc điểm: A Đau quặn bụng từng cơn B Đau âm ỉ liên tục C Đau nhói như dao đâm D Đau râm râm từng lúc Câu 25 Câu 25: Phòng bệnh lao: A Nâng cao đời sống, ý thức vệ sinh phòng bệnh B Phát hiện sớm, điều trị kịp thời, đúng phác đồ C Tiêm phòng BCG cho trẻ sơ sinh D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Triệu chứng đi cầu trong hội chứng lỵ có đặc điểm: A Phân có máu đỏ tươi B Phân có máu đỏ sẫm C Phân có máu lẫn nhày D Phân trắng như phân cò Câu 27 Câu 27: Tiêm phòng INH (Isoniazid, Rimifon): A Hàng ngày, tối thiểu trong 3 tháng B Hàng ngày, tối tiểu trong 6 tháng C Cách ngày, tối thiểu trong 3 tháng D Cách ngày, tối thiểu trong 6 tháng Câu 28 Câu 28: Các triệu chứng của lỵ trực khuẩn có đặc điểm: A Hội chứng nhiễm khuẩn B Đau bụng, mót rặn C Phân có máu sậm, lượng nhiều D A và B đúng Câu 29 Câu 29: Các triệu chứng của lỵ amib có đặc điểm: A Thường sốt cao, thể trạng bị suy sụp B Có hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng nề C Môi khô, lưỡi dơ, thiểu niệu, mạch nhanh D Thường không sốt, thể trạng ít bị ảnh hưởng Câu 30 Câu 30: Phản ứng Mantoux: A Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi trùng lao B Tiêm vào dưới da ở mặt trước cẳng tay C Dùng kim 27 D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Bệnh lỵ amib thường đưa đến biến chứng: A Viêm thận, bàng quang, niệu đạo… B Viêm não, viêm khớp, thấp khớp… C Viêm ruột mạn, abces gan, trĩ… D Viêm phổi, abces phổi, nhồi máu phổi… Câu 32 Câu 32: Điều trị chung cho bệnh lỵ: A Bù nước và điện giải B Chỉ bù nước, không cần bù điện giải C Chỉ bù điện giải, không cần bù nước D Không cần bù điện giải và nước Câu 33 Câu 33: Kháng sinh điều trị bệnh lỵ trực khuẩn: A Cotrimoxazol 120 mg x 2-3 viên/ngày B Cotrimoxazol 240 mg x 2-3 viên/ngày C Cotrimoxazol 360 mg x 2-3 viên/ngày D Cotrimoxazol 480 mg x 2-3 viên/ngày Câu 34 Câu 34: Phản ứng Mantoux là dung dịch nào dưới đây: A Dung dịch là vi khuẩn lao đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực B Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực C Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống và các loại vi khuẩn khác kèm theo D Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực và cả vi khuẩn đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực Câu 35 Câu 35: Berberin có thể dùng trong điều trị bệnh lỵ trực khuẩn với: A 1-5 viên/ngày B 5-10 viên/ngày C 10-20 viên/ngày D 20-40 viên/ngày Câu 36 Câu 36: Đông y điều trị bệnh lỵ trực khuẩn bằng các loại sau đây: A Lá sen với trứng vịt B Lá mơ với trứng gà C Lá trầu với hạt cau D Hạt bí nghiền nhỏ trộn với đường Câu 37 Câu 37: Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta sử dụng Ementin tiêm bắp như sau: A Ementin 0,02 g x 1-2 ống/ngày B Ementin 0,04 g x 1-2 ống/ngày C Ementin 0,08 g x 2-4 ống/ngày D Ementin 0,16 g x 4-8 ống/ngày Câu 38 Câu 38: Phản ứng Mantoux có thể Test: A Test da để phát hiện một người đã từng bị lao B Test da để phát hiện một người có khả năng lây bệnh lao C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Cách dùng Ementin điều trị bệnh lỵ do amib: A Tiêm trong da B Tiêm dưới da C Tiêm bắp nông D Tiêm bắp sâu Câu 40 Câu 40: Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta nên phối hợp Ementin với thuốc: A Vitamin AD và Omega 3 B Vitamin B1 và Strichnin C Vitamin B6 và Vitamin PP D Vitamin C và Berberin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #25