Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #27 Số câu40Quiz ID2349 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ nung bệnh của cảm cúm: A Không có triệu chứng B Triệu chứng chưa rõ rệt C Triệu chứng rõ rệt D Triệu chứng rầm rộ Câu 2 Câu 2: Thời kỳ khởi phát của cảm cúm: A Sốt nhẹ, không rét, không đau nhức mình mẩy, không nhức đầu B Sốt nhẹ, kèm rét run, đau nhức mình mẩy, nhức đầu C Sốt cao, không rét run, không đau nhức mình mẩy, không nhức đầu D Sốt cao, rét run, đau nhức mình mẩy, nhức đầu Câu 3 Câu 3: Chế độ sinh hoạt của bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng: A Cần ăn các chất dễ tiêu, chia thành 3 bữa ăn trong ngày B Cần ăn các chất khó tiêu, chia thành nhiều bữa ăn trong ngày C Cần ăn các chất khó tiêu, chia thành 3 bữa ăn trong ngày D Cần ăn các chất dễ tiêu, chia thành nhiều bữa ăn trong ngày Câu 4 Câu 4: Thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Gồm 2 hội chứng: nhiễm trùng và nhiễm độc B Gồm 3 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc và hô hấp C Gồm 4 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc, hô hấp và tiêu hóa D Gồm 5 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc, hô hấp, tiêu hóa và tiết niệu Câu 5 Câu 5: Hướng điều trị nội khoa đối với viêm dạ dày – tá tràng: A Thuốc tăng co thắt + Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng + Thuốc tăng bài tiết + Thuốc diệt vi khuẩn HP B Thuốc giảm co thắt + Thuốc trung hòa dịch vị + Thuốc tăng bài tiết + Thuốc an thần C Thuốc tăng co thắt + Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng + Thuốc chống bài tiết + Thuốc an thần D Thuốc giảm co thắt + Thuốc trung hòa dịch vị + Thuốc chống bài tiết + Thuốc diệt vi khuẩn HP Câu 6 Câu 6: Thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm, gồm: A Hội chứng nhiễm trùng: sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô… B Hội chứng nhiễm độc: nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả… C Hội chứng hô hấp: viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng… D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Hội chứng nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô… B Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả… C Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng… D Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm… Câu 8 Câu 8: Một số thuốc giảm co thắt và giảm đau: A Aspirin, Paracetamol B Atropin, No-spa C Vitamin C, Prednisolon D Dexamethason, Methyl Prednisolon Câu 9 Câu 9: Thuốc nhóm giảm co thắt và giảm đau: A Atropin, No-spa, Decontractyl… B Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B… C Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol… D Amoxicillin, Metronidazol… Câu 10 Câu 10: Hội chứng biểu hiện khi bị nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Sốt nhẹ 37,5 – 38 o C B Sốt vừa 38 – 39 o C C Sốt cao 39 – 40 o C D Sốt rất cao 40 – 41 o C Câu 11 Câu 11: Cách sử dụng và liều sử dụng thuốc giảm co thắt và giảm đau: A Atropin ½ mg, tiêm trong da, 1-2 ống/ngày B Atropin ¼ mg, tiêm dưới da, 1-2 ống/ngày C Atropin ¾ mg, tiêm tĩnh mạch, 1-2 ống/ngày D Atropin 1 mg, tiêm bắp, 1-2 ống/ngày Câu 12 Câu 12: Một số thuốc trung hòa dịch vị, bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng: A Alusi (Alumium), Aspirin, Maalox, Vitamin C… B Alusi (Alumium), Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B… C Phosphalugel, Muối kẽm Sulphat, Muối bạc Nitrat, Vitamin AD… D Phosphalugel, Muối đồng Sulphat, Prednisolon, Vitamin E… Câu 13 Câu 13: Thuốc Vitamin B1, B6, PP có tác dụng: A Giảm co thắt, giảm đau B Diệt vi khuẩn Hp C Chống bài tiết, giúp cơ thể hấp thu nhanh các chất dinh dưỡng D Bảo vệ, điều hòa độ acid Câu 14 Câu 14: Một số loại thuốc nhóm chống bài tiết: A Atropin, No-spa, Decontractyl… B Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B… C Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol… D Amoxicillin, Metronidazol… Câu 15 Câu 15: Cimetidin được sử dụng để điều trị viêm, loét dạ dày – tá tràng: A Uống 200 mg/ngày, 1 tuần B Uống 400 mg/ngày, từ 1-2 tuần C Uống 600 mg/ngày, từ 2-4 tuần D Uống 800 mg/ngày, từ 4-6 tuần Câu 16 Câu 16: Những dấu hiệu nhận biết nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Sốt nhẹ, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ… B Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ… C Sốt nhẹ, mạch chậm, tiểu nhiều, nước tiểu trong, lưỡi sạch… D Sốt cao, mạch chậm, tiểu nhiều, nước tiểu trong, lưỡi sạch… Câu 17 Câu 17: Famotidin được sử dụng để điều trị viêm, loét dạ dày – tá tràng: A Uống 10 – 20 mg/ngày, dùng trong 1 tuần B Uống 20-40 mg/ngày, dùng trong 2 tuần C Uống 60-120 mg/ngày, dùng trong 4 tuần D Uống 120-180 mg/ngày, dùng trong 6 tuần Câu 18 Câu 18: Thuốc diệt vi khuẩn Hp: A Atropin, No-spa, Decontractyl… B Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B… C Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol… D Amoxicillin, Metronidazol… Câu 19 Câu 19: Hội chứng nhiễm độc trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô… B Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả… C Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng… D Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm… Câu 20 Câu 20: Amoxicillin 0,25 mg sử dụng để diệt vi khuẩn Hp với liều dùng: A 1-2 viên/ngày, uống trong 5 ngày B 2-4 viên/ngày, uống trong 7 ngày C 4-6 viên/ngày, uống trong 10 ngày D 6-8 viên/ngày, uống trong 14 ngày Câu 21 Câu 21: Metronidazol (Klion) 0,25 mg sử dụng để diệt vi khuẩn Hp với liều: A 1-2 viên/ngày, uống trong 5 ngày B 2-4 viên/ngày, uống trong 7 ngày C 4-6 viên/ngày, uống trong 10 ngày D 6-8 viên/ngày, uống trong 14 ngày Câu 22 Câu 22: Hội chứng hô hấp trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm: A Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô… B Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả… C Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng… D Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm… Câu 23 Câu 23: Điều trị bệnh cảm cúm: A Hiện chưa có thuốc điều trị, điều trị triệu chứng là chủ yếu B Hiện đã có rất nhiều loại thuốc điều trị đặc hiệu C Hiện đã có một ít loại thuốc điều trị hiệu quả cảm cúm D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Để điều trị viêm dạ dày – tá tràng, Đông y có thể sử dụng: A Mật gấu uống 1 ống x 2 lần/ngày hoặc mật ong kết hợp sữa tươi B Cao da cầm uống 30 ml x 3 lần/ngày hoặc mật ong kết hợp với bột nghệ C Nhung hươu sắc nhỏ, pha uống 30 ml x 3 lần/ngày hoặc sữa dê kết hợp bột sắn D Nước yến uống 20 ml x 3 lần/ngày hoặc nhân sâm kết hợp hoàng kỳ Câu 25 Câu 25: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là bệnh đặc trưng bởi: A Sự giới hạn thông khí có hồi phục hoàn toàn B Sự giới hạn thông khí có hồi phục một phần C Sự giới hạn thông khí có hồi phục rất hạn chế D Sự giới hạn thông khí không hồi phục hoàn toàn Câu 26 Câu 26: Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, các phế nang, túi khí bị tổn thương: A Mất độ đàn hồi B Mạch máu quanh phế nang bị hư hại C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Chế độ nghỉ ngơi, ăn uống trong điều trị bệnh cảm cúm: A Không cần nghỉ ngơi, chỉ cần ăn các chất dễ tiêu và hoa quả nhiều B Nghỉ ngơi, ăn càng nhiều càng tốt các chất dễ tiêu lẫn khó tiêu và hoa quả cho mau phục hồi C Nghỉ ngơi, chỉ ăn các chất dễ tiêu và hoa quả D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Mất độ đàn hồi của các phế nang, túi khí trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính sẽ làm: A O2 vào dễ, CO2 ra dễ B O2 vào khó, CO2 ra dễ C O2 vào dễ, CO2 ra khó D O2 vào khó, CO2 ra khó Câu 29 Câu 29: Thuốc giảm sốt, giảm đau trong điều trị bệnh cảm cúm: A Aspirin pH8 0,25 gram x 1 viên/ngày B Aspirin pH8 0,5 gram x 2 viên/ngày C Aspirin pH8 0,75 gram x 3 viên/ngày D Aspirin pH8 1 gram x 4 viên/ngày Câu 30 Câu 30: Bệnh lý mạch máu trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: A Thiếu O2 mạn tính B Co thắt mạch máu phổi C Tăng áp lực động mạch phổi D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Tỷ lệ nam và nữ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: A Nam > Nữ B Nam = Nữ C Nam < Nữ D Tất cả đều sai Câu 32 Câu 32: Triệu chứng cơ năng của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: A Ho, khạc đàm, khó thở B Nặng ngực C Khò khè, vướng đàm, khó khạc đàm D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào bệnh sử có: A Cơn khó thở giảm dần, số lượng đàm tăng B Cơn khó thở tăng dần, số lượng đàm giảm C Cơn khó thở tăng dần, số lượng đàm tăng D Cơn khó thở giảm dần, số lượng đàm giảm Câu 34 Câu 34: Thuốc giảm ho trong điều trị bệnh cảm cúm: A Terpin Codein x 4 viên/ngày B Terpin Codein x 3 viên/ngày C Terpin Codein x 2 viên/ngày D Terpin Codein x 1 viên/ngày Câu 35 Câu 35: Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào bệnh sử: A Số lượng đàm giảm, tính chất đàm đục, đổi màu B Số lượng đàm tăng, tính chất đàm đục, đổi màu C Số lượng đàm giảm, tính chất đàm trong, nhầy D Số lượng đàm tăng, tính chất đàm trong, nhầy Câu 36 Câu 36: Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào lâm sàng: A Thở chậm < 10 lần/phút B Thở chậm < 15 lần/phút C Thở nhanh > 20 lần/phút D Thở nhanh > 25 lần/phút Câu 37 Câu 37: Thuốc trợ tim trong điều trị bệnh cảm cúm: A Paracetamol 0,3 gram x 4 viên/ngày B Aspirin pH8 0,5 gram x 2 viên/ngày C Ouabain, Vitamin B1, C D Terpin Codein Câu 38 Câu 38: Thuốc dãn phế quản: A Salbutamol, Terbutalin B Formoterol, Sameterol C Ipratropium bromid, Tiotropium D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Salbutamol và Terbutalin dạng hít tác dụng nhanh sau: A 5 phút B 10 phút C 15 phút D 20 phút Câu 40 Câu 40: Xông hơi với thảo dược để điều trị bệnh cảm cúm bằng Y học dân tộc: A Tía tô, lá chanh B Ngải cứu C Bạch đàn D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #28