Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #28 Số câu40Quiz ID2350 Câu 1 Câu 1: Salbutamol và Terbutalin dạng hít có tác dụng phụ: A Run tay, nhịp tim nhanh B Run tay, nhịp tim chậm C Run toàn thân, nhịp tim nhanh D Run toàn thân, nhịp tim chậm Câu 2 Câu 2: Formoterol và Sameterol dạng hít, làm dãn phế quản kéo dài: A > 6 giờ B > 9 giờ C > 12 giờ D > 15 giờ Câu 3 Câu 3: Salbutamol dạng uống có hàm lượng: A 1 mg B 2 mg C 3 mg D 4 mg Câu 4 Câu 4: Salbutamol dạng uống có hàm lượng: A 1 mg B 2 mg C 3 mg D 4 mg Câu 5 Câu 5: Nhóm dãn phế quản kháng Cholinergic: A Tác dụng nhanh hơn Beta 2 - adrenergic B Tác dụng chậm hơn Beta 2 - adrenergic C Tác dụng như Beta 2 - adrenergic D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Thảo dược nào để điều trị bệnh cảm cúm bằng Y học dân tộc: A Tía tô, lá chanh, ngải cứu, bạch đàn… B Quế, đương qui, bạch truột… C Hà thủ ô, lá dâu, hương nhu, húng rìu… D Gấc, lá bưởi, lá khế, cau bụng… Câu 7 Câu 7: Nhóm dãn phế quản kháng Cholinergic tác dụng sau: A 15 phút B 30 phút C 45 phút D 60 phút Câu 8 Câu 8: Ipratropium bromid dãn phế quản thuộc nhóm: A Đồng vận Beta 2 - Adrenergic B Kháng Cholinergic C Xanthine D Corticoid Câu 9 Câu 9: Ipratropium bromid dãn phế quản, dạng hít tác dụng kéo dài: A 2 – 4 giờ B 4 – 6 giờ C 6 – 8 giờ D 8 – 10 giờ Câu 10 Câu 10: Tiotropium thuộc nhóm dãn phế quản: A Đồng vận Beta 2 - Adrenergic B Kháng Cholinergic C Xanthine D Corticoid Câu 11 Câu 11: Để phòng bệnh cảm cúm, có thể dùng: A Nhỏ mũi bằng nước tỏi B Vệ sinh răng miệng C Tẩy uế đồ dùng D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Theophyllin thuộc nhóm dãn phế quản: A Đồng vận Beta 2 - Adrenergic B Kháng Cholinergic C Xanthine D Corticoid Câu 13 Câu 13: Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip): A Vaccin hợp chất, không tác hại B Vaccin tinh chất, không tác hại C Vaccin hợp chất, có nhiều tác hại D Vaccin tinh chất, có nhiều tác hại Câu 14 Câu 14: Theophyllin tương tác với thuốc nào sau đây sẽ làm tăng nồng độ: A Cimetidin, Quinolones… B Rifampicin, Phenitoin… C Diaphylline… D Formoterol, Sameterol… Câu 15 Câu 15: Thuốc kháng viêm Steroides: A Hiệu quả trong đợt cấp COPD B Hiệu quả trong đợt mạn COPD C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip) có thể ngăn được cúm khác? A Ngăn được tất cả các loại cúm B Ngăn được hầu hết các loại cúm C Không ngăn được tất cả các loại cúm D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Thuốc kháng viêm Steroides điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: A Chỉ nên dùng trong 1 thời gian ngắn B Chỉ nên dùng trong 1 thời gian vừa phải C Nên dùng trong 1 thời gian dài D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Khi đàm thay đổi như đục, sốt, tăng bạch cầu máu, thâm nhiễm trên X quang phổi ở bệnh nhân COPD cần: A Dùng kháng viêm B Dùng kháng sinh C Dùng kháng dị ứng D Dùng kháng nấm Câu 19 Câu 19: Dùng kháng sinh điều trị bênh phổi tắc nghẽn mạn tính khi: A Đàm thay đổi như đục, đặc B Sốt, bạch cầu tăng C Thâm nhiễm trên X quang phổi D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip) thường thay đổi sau bao lâu? A Thường được thay đổi theo từng tuần B Thường được thay đổi theo từng tháng C Thường được thay đổi theo từng 3 tháng D Thường được thay đổi theo từng năm Câu 21 Câu 21: Cần chích vaccin ngừa cảm cúm vào: A Mùa xuân B Mùa hè C Mùa thu D Mùa đông Câu 22 Câu 22: Có bao nhiêu loại vaccin ngừa cảm cúm: A 1 loại duy nhất B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 23 Câu 23: Các loại vaccin ngừa cảm cúm: A Loại chích ngừa cúm chứa virus đã chết B Loại xịt mũi ngừa cúm chứa virus còn sống nhưng suy yếu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Loại vaccin chích ngừa cảm cúm chứa: A Virus đã chết B Virus còn sống, còn độc lực C Virus còn sống đã suy yếu D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Loại vaccin xịt mũi ngừa cảm cúm chứa: A Virus đã chết B Virus còn sống, còn độc lực C Virus còn sống đã suy yếu D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Loại vaccin xịt mũi ngừa cảm cúm, sử dụng cho: A Trẻ em từ 2 – 5 tuổi và phụ nữ có thai B Người khỏe mạnh từ 5 – 49 tuổi và không có thai C Trẻ em từ 1 – 3 tuổi và người già D Người khỏe mạnh từ 20 – 40 tuổi và phụ nữ có thai Câu 27 Câu 27: Những người nên chích ngừa cảm cúm hàng năm: A Người có nguy cơ cao dễ bị biến chứng nếu bị nhiễm cúm B Người ≥ 65 tuổi C Người ở viện dưỡng lão, cơ sở chăm sóc dài hạn có người bệnh tật triền miên D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Độ tuổi nên chích ngừa cảm cúm hàng năm: A Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn B Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng cần chữa trị y tế thường xuyên hoặc nhập viện trong năm trước do các bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính, suy giảm hệ miễn dịch C Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cúm D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Cần chích vaccine phòng bệnh cảm cúm cho tất cả trẻ em: A Từ 1 – 5 tháng B Từ 6 – 23 tháng C Từ 24 – 35 tháng D Từ 36 – 41 tháng Câu 30 Câu 30: Cần chích vaccine phòng bệnh cảm cúm cho: A Người không có nguy cơ bị biến chứng do cảm cúm B Người < 65 tuổi C Người ở viện dưỡng lão D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho: A Trẻ em từ 1 – 5 tháng B Trẻ em từ 6 – 23 tháng C Trẻ em từ 24 – 48 tháng D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: vaccin phòng bệnh cảm cúm cho người nào dưới đây: A Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính B Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh suy giảm hệ miễn dịch C Trẻ em > 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Vaccin xịt mũi phòng bệnh cảm cúm: A Cho người khỏe mạnh 5 – 29 tuổi B Cho người khỏe mạnh từ 31 – 49 tuổi C Cho người không có thai D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho ai nhất vào mùa bệnh cúm: A Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cảm cúm B Phụ nữ không có thai trong mùa bệnh cảm cúm C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 35 Câu 35: Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho ai vào mùa cúm là quan trọng nhất sau đây: A Những người ở viện dưỡng lão B Những người ở các cơ sở chăm sóc dài hạn có người bị bệnh tật triền miên C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Bệnh sởi: A Là bệnh phát ban B Là bệnh truyền nhiễm C Có thể gây dịch do virus sởi gây ra D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Virus sởi có ở trong: A Máu, đàm dãi, họng và mũi B Máu, nước tiểu, thận và đường tiết niệu C Phân, đàm dãi, gan và ống tiêu hóa D Tất cả đều đúng Câu 38 Câu 38: Virus sởi có ở trong đáp án dưới đây: A Đàm dãi B Ở họng, mũi C Máu D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Bệnh sởi lây truyền: A Trực tiếp từ người qua người B Trực tiếp từ động vật qua người C Giám tiếp từ người qua người D Giám tiếp từ động vật qua người Câu 40 Câu 40: Bệnh sởi lây truyền qua đường: A Tiết niệu B Tiêu hóa C Hô hấp D Hô hấp Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #29