Gây mê hồi sứcThi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2356 Câu 1 Câu 1: Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ: A DDánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân B Xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng C Phát hiện các bệnh phối hợp D Giải thích cho bệnh nhân và gia đình về phẫu thuật Câu 2 Câu 2: Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim tốt nhất nên mổ phiên sau: A 1 tháng B 2 tháng C 3 tháng D 6 tháng Câu 3 Câu 3: Bệnh nhân 50 tuổi, tiền sử hẹp hở van 2 lá, suy tim, đã phải đi cấp cứu nhiều lần vì phù phổi cấp. Hiện tại bệnh nhân khó thở khi đi bộ > 10m. Phân loại sức khỏe bệnh nhân này theo ASA: A ASA II B ASA III C ASA IV D ASA V Câu 4 Câu 4: thuốc nào nên được chọn cho bệnh nhân hen phế quản: A ketamin B propofol C etomidat D thiopental Câu 5 Câu 5: propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau: A tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc B không gây hạ huyết áp C có tác dụng giảm đau D có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần dùng giãn cơ Câu 6 Câu 6: thiopental là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm: A chỉ dùng với nồng độ > 2.5 % B không ảnh hưởng nhiều đến huyết động C có tác dụng bảo vệ não, giảm tiêu thụ oxy não D nên dùng để duy trì mê Câu 7 Câu 7: thuốc có độ mạnh lớn nhất trong các thuốc sau đây là: A morphin B sufentanil C pethidin D fentanyl Câu 8 Câu 8: tác dụng giảm đau của thuốc họ morphin có đặc điểm: A có cường độ mạnh nhưng không ổn định B liều càng cao thì tác dụng càng mạnh C không có hiệu quả với đau mạn tính D có thể tách rời khỏi tác dụng phụ trên hô hấp Câu 9 Câu 9: tác dụng phụ của các thuốc họ morphin có đặc điểm: A ức chế hô hấp thường gặp với morphin hơn so với các loại khác B nôn và buồn nôn là tác dụng phụ hay gặp nhất C gây tụt huyết áp do thuốc gây ức chế cơ tim mạch D có thể gây nghiện thuốc nếu dừng thuốc đột ngột Câu 10 Câu 10: thuốc giãn cơ sử dụng trong gây mê toàn thân nhằm các mục đích sau đây, trừ: A tạo thuận lợi cho cuộc phẫu thuật B tạo thuận lợi cho đặt ống nội khí quản C giảm nhu cầu thuốc giảm đau trong mổ D giảm các chấn thương hầu họng liên quan đến đặt nội khí quản Câu 11 Câu 11: thuốc giãn cơ nào thích hợp nhất với bệnh nhân có xơ gan nặng: A cisatracurium B rocuronium C vecuronium D pancuronium Câu 12 Câu 12: cơ chế phục hồi tác dụng giãn cơ của succinylcholin là: A chuyển hóa bởi acetylcholinesterase B bị thủy phân bởi pseudocholinesterase C tạo phức hợp với chất không khửcực bản chất steroid D phân hủy hóa học bởi L-cysteine Câu 13 Câu 13: cơ chế tác dụng của thuốc tê: A chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+ B thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào C thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh D sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn Câu 14 Câu 14: thuốc tê có độc tính mạnh nhất trên tim mạch: A ropivacain B levobupivacain C bupivacain D mepivacain Câu 15 Câu 15: nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao: A bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn B phụ nữ có thai C bệnh nhân nhiễm trùng nặng D tất cả các ý trên đều đúng Câu 16 Câu 16: thuốc tiền mê có tác dụng: A an thần, gây ngủ B giảm vận động, giảm đau C gây ngủ và mất vận động D mất cảm giác đau hoàn toàn Câu 17 Câu 17: thứ tự tiến hành gây mê nội khí quản: A tiền mê, duy trì mê, khởi mê và thoát mê B tiền mê, khởi mê, duy trì mê và thoát mê C khởi mê, tiền mê, duy trì mê và thoát mê D khởi mê, duy trì mê, thoát mê Câu 18 Câu 18: TOF theo dõi giãn cơ, ngưỡng an toàn để rút nội khí quản là khi T4/T1 lớn hơn: A 75% B 80% C 85% D 90% Câu 19 Câu 19: sốc mất máu là tình trạng: A chảy máu nhanh, số lượng lớn không gây giảm tưới máu tổ chức B chảy máu nhiều và có tình trạng giảm tưới máu tổ chức của các cơ quan C chảy máu số lượng lớn nhưng không gây tình trạng giảm huyết áp D chảy máu liên tục trong thời gian dài gây nên tình trạng thiếu máu Câu 20 Câu 20: tam chứng Beck hay gặp trong bệnh cảnh nào: A tamponade (tràn máu màng tim cấp) B gẫy xương sườn C vết thương ngực hở D tràn khí màng phổi Câu 21 Câu 21: một dấu hiệu điển hình nhất của sốc tủy là: A huyết áp tụt B áp lực tĩnh mạch trung ương thấp C mạch chậm D giảm tưới máu tổ chức Câu 22 Câu 22: mục đích của việc đánh giá ban đầu trong trường hợp cấp cứu bệnh nhân chấn thương là để xác định: A và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe dọa tính mạng B các tổn thương đe dọa tính mạng để điều trị sau này C tất cả các tổn thương một cách có hệ thống D và điều trị tất cả các thương tổn có thể phát hiện được Câu 23 Câu 23: tràn khí dưới áp lực được phát hiện trong khi khám ban đầu, cần phải: A làm giảm áp lực ngay B đặt dẫn lưu màng phổi khi khám thì 2 C giảm áp lực sau khi chụp X quang xác định D giảm áp lực khi có đè đẩy khí quản Câu 24 Câu 24: nếu bệnh nhân trở nên bất ổn định khi đang tiến hành thăm khám thì hai, cần làm: A chuyển bệnh nhân đến bệnh viện lớn B truyền dịch C khám thần kinh D thực hiên lại khám thì đầu Câu 25 Câu 25: cơ chế thường gặp nhất trong đau cấp tính: A đau do cảm thụ thần kinh B đau do nguyên nhân thần kinh C đau do căn nguyên tâm lý D đau do nguyên nhân hỗn hợp Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #6